Nghị định số 80/2008/NĐ-CP

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
74
lượt xem
3
download

Nghị định số 80/2008/NĐ-CP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị định số 80/2008/NĐ-CP về việc lệ phí trước bạ do Chính phủ ban hành để sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị định số 80/2008/NĐ-CP

  1. CHÍNH PH C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T ------- NAM c l p - T do - H nh phúc ------------- S : 80/2008/N -CP Hà N i, ngày 29 tháng 07 năm 2008 NGHN NNH S A I, B SUNG M T S I U C A NGHN NNH S 176/1999/N -CP NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 1999 VÀ NGHN NNH S 47/2003/N -CP NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2003 C A CHÍNH PH V L PHÍ TRƯ C B CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn c Pháp l nh phí và l phí ngày 28 tháng 8 năm 2001; Xét ngh c a B trư ng B Tài chính, NGHN NNH: i u 1. S a i, b sung m t s i u c a Ngh nh s 176/1999/N -CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Ngh nh s 47/2003/N -CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 c a Chính ph v l phí trư c b như sau: 1. B sung thêm i u 3a vào sau i u 3 Ngh nh s 176/1999/N -CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 c a Chính ph v l phí trư c b như sau: “ i u 3a. Mi n l phí trư c b i v i: nhà , t c a h nghèo; nhà , t c a ngư i dân t c thi u s các xã, phư ng, th tr n thu c vùng khó khăn; phương ti n th y n i a (bao g m c tàu cá) không có ng cơ tr ng t i toàn ph n n 15 t n ho c phương ti n có ng cơ t ng công su t máy chính n 15 mã l c ho c phương ti n có s c ch ngư i n 12 ngư i.” 2. S a i, b sung i u 1 Ngh nh s 47/2003/N -CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 c a Chính ph v vi c s a i, b sung i u 6 Ngh nh s 176/1999/N -CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 c a Chính ph v l phí trư c b như sau: “ i u 6. T l (%) thu l phí trư c b ư c quy nh như sau: 1. Nhà, t là 0,5% 2. Tàu, thuy n là 1%. Riêng tàu ánh cá xa b là 0,5% 3. Ô tô, xe máy, súng săn, súng th thao là 2%. Riêng:
  2. a) Xe máy c a t ch c, cá nhân các thành ph tr c thu c Trung ương, thành ph thu c t nh và th xã nơi y ban nhân dân t nh óng tr s n p l phí trư c b l n u là 5%. b) i v i xe máy mà ch tài s n ã n p l phí trư c b theo quy nh t i i m a kho n này, sau ó chuy n giao cho t ch c, cá nhân a bàn ư c áp d ng t l thu l phí trư c b th p hơn thì n p l phí trư c b theo t l là 1%. Trư ng h p ch tài s n trên ã kê khai, n p l phí trư c b i v i xe máy theo t l th p hơn 5%, sau ó chuy n giao cho t ch c, cá nhân a bàn quy nh t i i m a kho n này thì n p l phí trư c b theo t l là 5%. c) i v i xe máy n p l phí trư c b t l n th 2 tr i ư c áp d ng t l là 1%, tr nh ng trư ng h p quy nh t i i m b kho n này. d) Ô tô ch ngư i dư i 10 ch ng i (k c lái xe) n p l phí trư c b theo t l t 10% n 15%. Căn c quy nh v t l thu l phí trư c b t i i m này, H i ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương quy t nh c th t l thu l phí trư c b i v i ô tô ch ngư i dư i 10 ch ng i (k c lái xe) cho phù h p v i i u ki n th c t c a a phương. 4. M c thu l phí trư c b i v i tài s n quy nh t i các kho n 1, 2 và 3 i u này t i a là 500 tri u ng/ 1 tài s n, tr ô tô ch ngư i dư i 10 ch ng i (k c lái xe). Riêng nhà xư ng s n xu t kinh doanh ư c tính chung cho nhà xư ng trong cùng m t khuôn viên c a cơ s s n xu t, kinh doanh”. i u 2. Ngh nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày ăng Công báo. 1. Bãi b Ngh nh s 47/2003/N -CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 c a Chính ph v vi c s a i, b sung i u 6 Ngh nh s 176/1999/N -CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 c a Chính ph v l phí trư c b . 2. i v i các trư ng h p ư c cơ quan nhà nư c có thNm quy n c p gi y ch ng nh n quy n s d ng t ho c gi y ch ng nh n quy n s h u nhà nhưng chưa n p ho c n p chưa l phí trư c b thì ư c n p l phí trư c b theo quy nh t i i u 1 Ngh nh này. 3. K t ngày Ngh nh này có hi u l c thi hành, i v i ô tô ch ngư i dư i 10 ch ng i (k c lái xe) áp d ng m c thu l phí trư c b là 10% cho n khi H i ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương ban hành m c thu theo quy nh t i Ngh nh này. i u 3. B Tài chính hư ng d n thi hành Ngh nh này. i u 4. Các B trư ng, Th trư ng cơ quan ngang B , Th trư ng cơ quan thu c Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ương ch u trách nhi m thi hành Ngh nh này.
  3. TM. CHÍNH PH TH TƯ NG Nơi nh n: - Ban Bí thư Trung ương ng; - Th tư ng, các Phó Th tư ng Chính ph ; - Các B , cơ quan ngang B , cơ quan thu c Chính ph ; - VP BC TW v phòng, ch ng tham nhũng; - H ND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW; - Văn phòng Trung ương và các ban c a ng; Nguy n T n Dũng - Văn phòng Ch t ch nư c; - H i ng Dân t c và các y ban c a Qu c h i; - Văn phòng Qu c h i; - Toà án nhân dân t i cao; - Vi n ki m sát nhân dân t i cao; - Ki m toán Nhà nư c; - BQL KKTCKQT B Y; - Ngân hàng Chính sách Xã h i; - Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam; - UBTW M t tr n T qu c Vi t Nam; - Cơ quan Trung ương c a các oàn th ; - VPCP: BTCN, các PCN, các V , C c, ơn v tr c thu c, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTTH (5b).
Đồng bộ tài khoản