Nghị quyết 07/2006/NQ-CP của Chính phủ

Chia sẻ: Đông Sơn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:10

0
47
lượt xem
3
download

Nghị quyết 07/2006/NQ-CP của Chính phủ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết 07/2006/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010) tỉnh Bình Thuận

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết 07/2006/NQ-CP của Chính phủ

  1. NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 07/2006/NQ-CP NGÀY 25 THÁNG 5 NĂM 2006 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) TỈNH BÌNH THUẬNN CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (Tờ trình số 5188/UBND-KT ngày 21 tháng 12 năm 2005), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 03/TTr-BTNMT ngày 25 tháng 01 năm 2006), QUYẾT NGHỊ : Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Thuận với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Hiện trạng Điều chỉnh Biến động đến năm 2010 tăng (+), giảm (-) năm 2005 Thứ Loại đất tự Diện tích Cơ cấu Diện tích Cơ cấu Diện tích Tỷ lệ (ha) (%) (ha) (%) (ha) (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT 783.047,23 100,00 783.047,23 100,00 0,00 0,00 TỰ NHIÊN ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 663.980,17 84,79 647.007,35 82,63 -16.972,82 -2,56 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 266.384,11 40,12 265.439,22 41,03 -944,89 -0,35 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 163.822,22 57,69 161.944,88 57,22 -1.877,34 -1,15 Trong đó: đất trồng lúa 57.541,48 35,12 44.044,56 27,20 -13.496,92 -23,46 Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 102.561,89 38,50 103.494,34 38,99 932,45 0,91 Đất lâm nghiệp 1.2 393.840,18 59,32 375.488,24 58,03 -18.351,94 -4,66 Đất rừng sản xuất 1.2.1 147.372,28 37,42 94.297,02 25,11 -53.075,26 -36,01 Đất rừng phòng hộ 1.2.2 210.572,71 53,47 244.291,10 65,06 33.718,39 16,01 Đất rừng đặc dụng 1.2.3 35.895,19 9,11 36.900,12 9,83 1.004,93 2,80 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 2.640,72 0,40 4.693,22 0,73 2.052,50 77,73 Đất làm muối 1.4 888,07 0,13 1.002,07 0,15 114,00 12,84 Đất nông nghiệp khác 1.5 227,09 0,03 384,60 0,06 157,51 69,36 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 61.105,63 7,80 93.981,48 12,00 32.875,85 53,80 Đất ở 2.1 6.972,40 11,41 9.647,96 10,27 2.675,56 38,37 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 4.900,32 70,28 6.309,28 65,39 1.408,96 28,75 Đất ở tại đô thị 2.1.2 2.072,08 29,72 3.338,68 34,61 1.266,60 61,13
  2. 2 Đất chuyên dùng 2.2 34.182,88 55,94 55.845,38 59,42 21.662,50 63,37 Đất trụ sở cơ quan, công 2.2.1 394,18 1,15 533,35 0,96 139,17 35,31 trình sự nghiệp Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 18.758,17 54,88 19.352,41 34,65 594,24 3,17 Đất sản xuất, kinh doanh phi 2.2.3 2.946,46 8,62 13.656,00 24,45 10.709,54 363,47 nông nghiệp 2.632,7 Đất khu công nghiệp 2.2.3.1 189,09 6,42 5.167,29 37,84 4.978,20 1 Đất cơ sở sản xuất, kinh 2.2.3.2 1.772,19 60,15 5.768,15 42,24 3.995,96 225,48 doanh Đất cho hoạt động khoáng 2.2.3.3 72,02 2,44 428,85 3,14 356,83 495,46 sản Đất sản xuất vật liệu 2.2.3.4 913,16 30,99 2.291,71 16,78 1.378,55 150,96 x.dựng, gốm sứ Đất có mục đích công cộng 2.2.4 12.084,07 35,35 22.303,62 39,94 10.219,55 84,57 2.2.4.1 Đất giao thông 8.101,54 67,04 12.010,77 53,85 3.909,23 48,25 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 2.908,38 24,07 7.269,32 32,59 4.360,94 149,94 Đất chuyển dẫn năng lượng, 2.2.4.3 46,78 0,39 107,84 0,48 61,06 130,53 truyền thông 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 113,65 0,94 392,66 1,76 279,01 245,50 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 51,21 0,42 126,32 0,57 75,11 146,67 Đất cơ sở giáo dục - đào 2.2.4.6 466,04 3,86 960,09 4,30 494,05 106,01 tạo Đất cơ sở thể dục - thể 2.2.4.7 186,09 1,54 620,50 2,78 434,41 233,44 thao 2.2.4.8 Đất chợ 35,25 0,29 142,64 0,64 107,39 304,65 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 72,44 0,60 237,36 1,06 164,92 227,66 Đất bãi thải, xử lý chất 2.2.4.10 102,69 0,85 436,12 1,96 333,43 324,70 thải Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 199,97 0,33 213,39 0,23 13,42 6,71 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 2.122,37 3,47 2.793,58 2,97 671,21 31,63 Đất sông suối và mặt nước 2.5 17.523,24 28,68 25.312,40 26,93 7.789,16 44,45 CD Đất phi nông nghiệp khác 2.6 104,77 0,17 168,77 0,18 64,00 61,09 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 3 57.961,43 7,40 42.058,40 5,37 -15.903,03 -27,44 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Thứ Diện tích Loại đất tự (ha) ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 1 28.258,82 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 21.549,63 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 13.773,83 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.948,50
  3. 3 Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 7.775,80 Đất lâm nghiệp 1.2 6.361,69 Đất rừng sản xuất 1.2.1 1.749,26 Đất rừng phòng hộ 1.2.2 4.351,61 Đất rừng đặc dụng 1.2.3 260,82 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 347,50 Đất làm muối 1.4 0,00 Đất nông nghiệp khác 1.5 0,00 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT 2 20.182,00 NÔNG NGHIỆP Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.1 0,00 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 2.2 0,00 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 2.3 0,00 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 2.4 10.852,00 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 2.5 9.330,00 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 2.6 0,00 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG 3 413,80 ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở Đất trụ sở cơ quan 3.1 0,00 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 3.2 1,50 Đất quốc phòng, an ninh 3.3 0,00 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 3.4 189,30 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3.5 40,00 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 3.6 183,00 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG 4 0,00 ĐẤT Ở Đất chuyên dùng 4.1 0,00 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4.1.1 0,00 Đất quốc phòng, an ninh 4.1.2 0,00 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.1.3 0,00 Đất có mục đích công cộng 4.1.4 0,00 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4.2 0,00 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.3 0,00 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 4.4 0,00 Đất phi nông nghiệp khác 4.5 0,00 3. Diện tích đất phải thu hồi: Thứ Diện tích Loại đất tự (ha) ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 31.975,36 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 25.964,94
  4. 4 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 11.944,22 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.789,04 Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 14.020,72 Đất lâm nghiệp 1.2 6.005,92 Đất rừng sản xuất 1.2.1 1.633,99 Đất rừng phòng hộ 1.2.2 4.111,11 Đất rừng đặc dụng 1.2.3 260,82 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 4,50 Đất làm muối 1.4 0,00 Đất nông nghiệp khác 1.5 0,00 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 617,12 Đất ở 2.1 146,98 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 81,14 Đất ở tại đô thị 2.1.2 65,84 Đất chuyên dùng 2.2 198,92 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2.2.1 2,10 Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 5,50 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.2.3 0,02 Đất có mục đích công cộng 2.2.4 191,30 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 0,00 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 60,22 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 2.5 211,00 Đất phi nông nghiệp khác 2.6 0,00 Cộng 32.592,48 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Thứ Diện tích Mục đích sử dụng tự (ha) ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 11.286,00 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 10.600,00 Đất lâm nghiệp 1.2 0,00 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 580,00 Đất làm muối 1.4 106,00 Đất nông nghiệp khác 1.5 0,00
  5. 5 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 4.617,03 Đất ở 2.1 191,42 Đất chuyên dùng 2.2 3.604,71 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 0,10 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 148,00 Đất có mặt nước chuyên dùng 2.5 672,80 Đất phi nông nghiệp khác 2.6 0,00 Cộng 15.903,03 Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ quy hoạch sử đất đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 tỉnh Bình Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận xác lập ngày 10 tháng 10 năm 2005. Điều 2. Thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Thuận với các nội dung sau: 1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha Năm Các năm trong kỳ kế hoạch Th ứ hiện Loại đất Năm Năm Năm Năm Năm tự trạng 2006 2007 2008 2009 2010 2005 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT 783.047,2 783.047,2 783.047,2 783.047,2 783.047,2 783.047,2 TỰ NHIÊN 3 3 3 3 3 3 663.980,1 654.576,7 649.599,3 648.970,8 647.589,6 647.007,3 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 7 3 8 7 5 5 266.384,1 255.900,2 257.212,5 261.871,0 263.919,5 265.439,2 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 1 7 4 8 3 2 163.822,2 161.035,2 160.633,3 162.200,4 161.941,1 161.944,8 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 2 9 8 8 2 8 57.541,4 Trong đó: đất trồng lúa 53.725,08 50.464,18 47.777,75 45.543,35 44.044,56 8 102.561,8 101.978,4 103.494,3 Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 94.864,98 96.579,17 99.670,60 9 1 4 393.840,1 394.175,6 387.312,0 381.618,4 377.820,2 375.488,2 Đất lâm nghiệp 1.2 8 6 6 4 8 4 147.372,2 103.858,9 100.102,2 Đất rừng sản xuất 1.2.1 97.722,93 95.657,00 94.297,02 8 8 9 210.572,7 253.165,0 250.065,3 246.760,0 245.260,6 244.291,1 Đất rừng phòng hộ 1.2.2 1 5 9 2 8 0 Đất rừng đặc dụng 1.2.3 35.895,19 37.151,63 37.144,38 37.135,49 36.902,61 36.900,12 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 2.640,72 3.192,87 3.718,86 4.110,44 4.473,92 4.693,22
  6. 6 Đất làm muối 1.4 888,07 972,07 1.002,07 1.002,07 1.002,07 1.002,07 Đất nông nghiệp khác 1.5 227,09 335,85 353,85 368,85 373,85 384,60 ĐẤT PHI NÔNG 2 61.105,63 75.214,45 84.319,26 88.334,82 92.379,27 93.981,48 NGHIỆP Đất ở 2.1 6.972,40 8.379,19 8.958,03 9.300,66 9.470,86 9.647,96 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 4.900,32 5.468,99 5.831,17 6.074,48 6.223,25 6.309,28 Đất ở tại đô thị 2.1.2 2.072,08 2.910,20 3.126,86 3.226,19 3.247,61 3.338,68 Đất chuyên dùng 2.2 34.182,88 42.710,26 47.743,45 51.228,58 54.407,67 55.845,38 Đất trụ sở cơ quan, công 2.2.1 394,18 475,10 498,86 520,65 529,33 533,35 trình sự nghiệp Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 18.758,17 19.242,11 19.335,83 19.353,73 19.353,09 19.352,41 Đất sản xuất, kinh doanh phi 2.2.3 2.946,46 7.027,35 9.583,84 11.396,30 12.694,81 13.656,00 nông nghiệp 2.2.3. Đất khu công nghiệp 189,09 1.476,69 2.552,19 3.550,09 4.411,49 5.167,29 1 Đất cơ sở sản xuất, kinh 2.2.3. 1.772,19 3.955,39 4.859,61 5.333,83 5.562,76 5.768,15 2 doanh Đất cho hoạt động khoáng 2.2.3. 72,02 167,99 353,21 377,92 428,85 428,85 sản 3 Đất sản xuất vật liệu xây 2.2.3. 913,16 1.427,28 1.818,83 2.134,46 2.291,71 2.291,71 dựng, gốm sứ 4 Đất có mục đích công cộng 12.084,07 15.965,70 18.324,92 19.957,91 21.830,43 22.303,62 2.2.4 2.2.4. Đất giao thông 8.101,54 9.224,23 10.084,18 11.086,70 11.625,32 12.010,77 1 2.2.4. Đất thuỷ lợi 2.908,38 4.918,25 5.746,27 6.098,79 7.264,65 7.269,32 2 Đất để chuyển dẫn năng 2.2.4. 46,78 78,49 96,47 98,46 106,67 107,84 lượng, truyền thông 3 2.2.4. Đất cơ sở văn hóa 113,65 242,17 285,25 331,93 368,33 392,66 4 2.2.4. Đất cơ sở y tế 51,21 81,48 105,21 119,02 125,78 126,32 5 Đất cơ sở giáo dục - đào 2.2.4. 466,04 725,83 852,01 910,82 939,34 960,09 tạo 6 Đất cơ sở thể dục - thể 2.2.4. 186,09 255,32 526,57 577,52 602,02 620,50 7 thao 2.2.4. Đất chợ 35,25 71,49 94,97 129,09 142,64 142,64 8 2.2.4. Đất có di tích, danh thắng 72,44 136,92 231,46 233,06 235,96 237,36 9
  7. 7 2.2.4.1 Đất bãi thải, xử lý chất 102,69 231,52 302,52 372,52 419,72 436,12 thải 0 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 199,97 207,50 208,90 210,10 212,00 213,39 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 2.122,37 2.452,95 2.629,27 2.770,57 2.774,21 2.793,58 Đất sông suối và mặt nước 2.5 17.523,24 21.325,78 24.610,84 24.656,13 25.345,76 25.312,40 chuyên dùng Đất phi nông nghiệp khác 2.6 104,77 138,77 168,77 168,77 168,77 168,77 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 3 57.961,43 53.256,05 49.128,59 45.741,53 43.078,31 42.058,40 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Diện tích Chia ra các năm Thứ chuyển Chỉ tiêu Năm Năm Năm Năm Năm tự MĐSD 2006 2007 2008 2009 2010 trong kỳ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3.581,2 CHUYỂN SANG PHI 1 28.258,82 11.759,44 7.907,35 3.528,51 1.482,30 2 NÔNG NGHIỆP 3.016,5 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 21.549,63 8.355,33 6.061,73 2.866,46 1.249,56 5 1.874,3 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 13.773,83 5.350,17 4.075,91 1.807,90 665,49 6 Trong đó: đất chuyên trồng 1.948,50 719,06 345,41 239,91 570,47 73,66 lúa nước 1.142,1 Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 7.775,80 3.005,16 1.985,81 1.058,57 584,07 9 Đất lâm nghiệp 1.2 6.361,69 3.356,27 1.811,60 593,62 468,16 132,04 Đất rừng sản xuất 1.2.1 1.749,26 1.239,30 204,70 179,36 65,94 59,98 Đất rừng phòng hộ 1.2.2 4.351,61 2.107,66 1.599,66 405,37 169,34 69,58 Đất rừng đặc dụng 1.2.3 260,82 9,31 7,25 8,89 232,88 2,49 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 347,50 47,85 34,02 68,42 96,52 100,70 Đất làm muối 1.4 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Đất nông nghiệp khác 1.5 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG 3.330,0 2 20.182,00 4.500,00 5.052,00 5.100,00 2.200,00 NỘI BỘ ĐẤT NÔNG 0 NGHIỆP Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây 2.1 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 lâu năm Đất chuyên trồng lúa nước 2.2 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 chuyển sang đất lâm nghiệp Đất chuyên trồng lúa nước 2.3 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
  8. 8 chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản Đất rừng sản xuất chuyển 2.000,0 sang đất nông nghiệp không 10.852,00 2.4 2.800,00 2.552,00 2.200,00 1.300,00 0 phải rừng Đất rừng phòng hộ chuyển 1.330,0 sang đất nông nghiệp không 9.330,00 2.5 1.700,00 2.500,00 2.900,00 900,00 0 phải rừng Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không 2.6 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 phải rừng ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG 3 413,80 96,08 78,23 83,93 82,59 72,97 NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở Đất trụ sở cơ quan 3.1 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Đất công trình sự nghiệp 3.2 1,50 0,34 0,29 0,29 0,29 0,29 không kinh doanh Đất quốc phòng, an ninh 3.3 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Đất có mục đích công cộng 3.4 189,30 42,36 37,13 36,60 36,60 36,60 không thu tiền sử dụng đất Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3.5 40,00 8,12 4,51 12,33 12,33 2,72 Đất sông suối và mặt nước 3.6 183,00 45,26 36,30 34,71 33,37 33,36 CD ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 4 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 CHUYỂN SANG ĐẤT Ở Đất chuyên dùng 4.1 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Đất trụ sở cơ quan, công 4.1.1 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 trình sự nghiệp Đất quốc phòng, an ninh 4.1.2 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Đất sản xuất, kinh doanh phi 4.1.3 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 nông nghiệp Đất có mục đích công cộng 4.1.4 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
  9. 9 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4.2 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.3 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Đất sông suối và mặt nước 4.4 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 chuyên dùng Đất phi nông nghiệp khác 4.5 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 3. Kế hoạch thu hồi đất: Đơn vị tính: ha Diện tích Chia ra các năm Năm Năm Năm Năm Năm Thứ tự Chỉ tiêu thu hồi 2006 2007 2008 2009 2010 trong kỳ 3.326, ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 31.975,36 17.383,83 6.977,01 2.974,62 1.313,00 90 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 25.964,94 14.216,30 5.252,48 2.428,39 2.878,42 1.189,35 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 11.944,22 4.538,89 3.522,50 1.489,52 1.771,46 621,85 Trong đó: đất chuyên trồng 1.789,04 654,35 290,06 214,35 558,07 72,21 lúa nước Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 14.020,72 9.677,41 1.729,98 938,87 1.106,96 567,50 Đất lâm nghiệp 1.2 6.005,92 3.166,49 1.723,51 544,68 447,92 123,32 Đất rừng sản xuất 1.2.1 1.633,99 1.177,91 175,23 165,68 59,40 55,78 Đất rừng phòng hộ 1.2.2 4.111,11 1.979,27 1.541,03 370,11 155,65 65,06 Đất rừng đặc dụng 1.2.3 260,82 9,31 7,25 8,89 232,88 2,49 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 4,50 1,04 1,02 1,55 0,56 0,33 Đất làm muối 1.4 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Đất nông nghiệp khác 1.5 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 617,12 150,98 144,27 121,81 110,32 89,73 Đấ t ở 2.1 146,98 52,88 30,42 26,30 24,09 13,28 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 81,14 20,36 21,65 13,01 18,42 7,71 Đất ở tại đô thị 2.1.2 65,84 32,53 8,77 13,30 5,67 5,58 Đất chuyên dùng 2.2 198,92 43,63 39,79 39,95 37,81 37,75 Đất trụ sở cơ quan, công 2.2.1 2,10 0,50 0,33 0,54 0,37 0,36 trình sự nghiệp Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 5,50 0,75 0,34 2,80 0,84 0,78 Đất sản xuất, kinh doanh phi 2.2.3 0,02 0,02 0,00 0,00 0,00 0,00 nông nghiệp Đất có mục đích công cộng 2.2.4 191,30 42,36 39,13 36,60 36,60 36,60 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 60,22 10,95 5,78 22,50 15,36 5,63 Đất sông suối và mặt nước 2.5 211,00 43,52 68,28 33,07 33,07 33,07 chuyên dùng Đất phi nông nghiệp khác 2.6 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Cộng 32.592,48 17.534,82 7.121,29 3.096,43 3.437,22 1.402,73
  10. 10 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đơn vị tính: ha DT đưa Chia ra các năm Thứ Mục đích sử dụng vào SD Năm Năm Năm Năm Năm tự trong kỳ 2006 2007 2008 2009 2010 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 11.286,00 2.356,00 2.930,00 2.900,00 2.200,00 900,00 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 10.600,00 2.100,00 2.700,00 2.800,00 2.100,00 900,00 Đất lâm nghiệp 1.2 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 580,00 180,00 200,00 100,00 100,00 0,00 Đất làm muối 1.4 106,00 76,00 30,00 0,00 0,00 0,00 Đất nông nghiệp khác 1.5 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 4.617,03 2.349,38 1.197,46 487,06 463,22 119,91 Đất ở 2.1 191,42 122,17 37,33 18,40 4,96 8,56 Đất chuyên dùng 2.2 3.604,71 1.766,07 964,79 448,00 318,95 106,91 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 0,10 0,05 0,02 0,00 0,00 0,03 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 148,00 74,78 43,82 20,66 4,32 4,42 Đất có mặt nước chuyên 2.5 672,80 386,30 151,50 0,00 135,00 0,00 dùng Đất phi nông nghiệp khác 2.6 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 Cộng 15.903,03 4.705,38 4.127,46 3.387,06 2.663,22 1.019,91 Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái. 2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả. 3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./. TM. CHÍNH PH Ủ TH Ủ T ƯỚ NG Phan Văn Kh ả i
Đồng bộ tài khoản