Nghị quyết 18/2006/NQ-CP của Chính phủ

Chia sẻ: Đông Sơn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

0
39
lượt xem
2
download

Nghị quyết 18/2006/NQ-CP của Chính phủ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết 18/2006/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) Tỉnh Quảng Ninh

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết 18/2006/NQ-CP của Chính phủ

  1. VĂN PHÒNG QUỐC HỘI CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬT VIỆT NAM LAWDATA NGH Ị QUY Ế T CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 18/2006/NQ-CP NGÀY 29 THÁNG 8 NĂM 2006 V Ề V I Ệ C Đ I Ề U C H Ỉ N H Q UY H O Ạ C H S Ử D Ụ N G Đ Ấ T Đ Ế N N Ă M 2 0 1 0 V À KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006-2010) TỈNH QUẢNG NINH CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh (tờ trình số 3412/TT-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2005), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 08/TTr-BTNMT ngày 06 tháng 3 năm 2006), QUY Ế T NGH Ị : Đ i ề u 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Quảng Ninh với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Hiện trạng Điều chỉnh QH đến Biến động tăng, giảm Loại đất STT năm 2005 năm 2010 (-) Diện tích Cơ cấu Diện tích Cơ cấu Diện tích Tỷ lệ (ha) (%) (ha) (%) (ha) (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 608142,00 100,00 608142,00 100,00 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 363207,00 59,72 434967,92 71,52 71760,92 11,8 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 54642,60 8,98 64279,04 10,57 9636,44 1,59 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 38188,29 6,28 43778,44 7,20 5590,15 0,92 Trong đó: đất trồng lúa 30121,83 4,95 31028,19 5,10 906,36 0,15 Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 16454,31 2,70 20500,60 3,37 4046,29 0,67 Đất lâm nghiệp 1.2 287966,77 47,35 348420,80 57,29 60454,03 9,94 Đất rừng sản xuất 1.2.1 164429,59 27,04 195680,98 32,18 31251,39 5,14 Đất rừng phòng hộ 1.2.2 101649,15 16,71 130931,65 21,52 29282,5 4,81 Đất rừng đặc dụng 1.2.3 21888,03 3,60 21808,17 3,59 -79,86 -0,01 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 20469,65 3,37 22140,49 3,64 1670,84 0,27 Đất làm muối 1.4 10,82 2,00 -8,82 Đất nông nghiệp khác 1.5 117,16 0,02 125,59 0,02 8,43 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 75628,26 12,44 88099,43 14,49 12471,17 2,05 Đất ở 2.1 9313,11 1,53 10733,50 1,77 1420,39 0,24 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 4928,79 0,81 4830,41 0,80 -98,38 -0,01 Đất ở tại đô thị 2.1.2 4384,32 0,72 5903,09 0,97 1518,77 0,25 Đất chuyên dùng 2.2 31228,22 5,14 43278,02 7,12 12049,8 1,98 Đất trụ sở cơ quan, công trình SN 2.2.1 465,68 0,08 528,01 0,09 62,33 0,01 Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 4877,49 0,80 8388,73 1,38 3511,24 0,58 Đất sản xuất, kinh doanh phi 2.2.3 8574,89 1,41 13889,37 2,28 5314,48 0,87 n.nghiệp Đất khu công nghiệp 2.2.3.1 225,22 0,04 2022,60 0,33 1797,38 0,29 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 2.2.3.2 2565,92 0,42 5101,58 0,84 2535,66 0,42 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.2.3.3 4446,95 0,73 4373,07 0,72 -73,88 -0,01 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, 2.2.3.4 1336,80 0,22 2392,12 0,39 1055,32 0,17
  2. 2 gốm sứ Đất có mục đích công cộng 2.2.4 17310,17 2,85 20471,91 3,37 3161,74 0,52 Đất giao thông 2.2.4.1 7170,02 1,18 8826,70 1,45 1656,68 0,27 Đất thuỷ lợi 2.2.4.2 2993,90 0,49 3230,59 0,53 236,69 0,04 Đất để c.dẫn năng lượng, tr.thông 2.2.4.3 172,13 0,03 244,73 0,04 72,6 0,01 Đất cơ sở văn hoá 2.2.4.4 338,03 0,06 742,49 0,12 404,46 0,06 Đất cơ sở y tế 2.2.4.5 91,18 0,01 108,23 0,02 17,05 0,01 Đất giáo dục - đào tạo 2.2.4.6 472,47 0,08 574,43 0,10 101,96 0,02 Đất cơ sở thể dục - thể thao 2.2.4.7 464,44 0,08 609,49 0,10 145,05 0,02 Đất chợ 2.2.4.8 82,68 0,01 114,47 0,02 31,79 0,01 Đất có di tích, danh thắng 2.2.4.9 5192,81 0,85 5596,39 0,92 403,58 0,07 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2.2.4.10 332,51 0,05 424,39 0,07 91,88 0,02 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 49,20 0,01 49,20 0,01 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 1005,97 0,17 1117,11 0,18 111,14 0,01 Đất sông, suối và MNCD 2.5 34028,0 5,60 32916,53 5,41 -1111,47 -0,19 Đất phi nông nghiệp khác 2.6 3,76 5,07 1,31 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 3 169306,73 27,84 85074,65 13,99 -84232,1 -13,85 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Loại đất Diện tích (ha) STT ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG 1 7664,13 NGHIỆP Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 2546,62 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 1962,60 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1103,21 Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 584,02 Đất lâm nghiệp 1.2 4065,93 Đất rừng sản xuất 1.2.1 3112,06 Đất rừng phòng hộ 1.2.2 874,01 Đất rừng đặc dụng 1.2.3 79,86 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 1041,36 Đất làm muối 1.4 9,82 Đất nông nghiệp khác 1.5 0,40 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ 2 1906,47 ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải 2.1 1804,47 rừng Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải 2.2 102,00 rừng ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN 3. 52,70 SANG ĐẤT Ở Đất chuyên dùng 3.1 2,70 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.1.1 1,60 Đất có mục đích công cộng 3.1.2 1,10 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 3.2 50,00 3. Diện tích đất phải thu hồi:
  3. 3 LOẠI ĐẤT Diện tích (ha) STT ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 7664,13 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 2546,62 Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 1962,60 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1103,21 Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 584,02 Đất lâm nghiệp 1.2 4065,93 Đất rừng sản xuất 1.2.1 3112,06 Đất rừng phòng hộ 1.2.2 874,01 Đất rừng đặc dụng 1.2.3 79,86 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 1041,36 Đất làm muối 1.4 9,82 Đất nông nghiệp khác 1.5 0,40 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 1327,05 Đấ t ở 2.1 52,22 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 27,34 Đất ở tại đô thị 2.1.2 24,88 Đất chuyên dùng 2.2 24,79 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2.2.1 0,26 Đất quốc phòng, an ninh 2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.2.3 18,22 Đất có mục đích công cộng 2.2.4 6,31 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.3 0,03 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 2.4 1250,01 CỘNG 8.991,18 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Mục đích sử dụng Diện tích (ha) STT ĐẤT NÔNG NGHIỆP 78.413,24 Đất sản xuất nông nghiệp 1.1 10.598,72 Đất lâm nghiệp 1.2 66.084,53 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 1.724,66 Đất làm muối 1.4 1,00 Đất nông nghiệp khác 1.5 4,33 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 2 5.818,84 Đấ t ở 2.1 381,35 Đất chuyên dùng 2.2 5.321,86 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2.3 0,00 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.4 64,54 Đất có mặt nước chuyên dùng 2.5 50,54 Đất phi nông nghiệp khác 2.6 0,55 CỘNG 84.232,08
  4. 4 Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh xác lập ngày 26 tháng 12 năm 2005. Đi ề u 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Quảng Ninh với các chỉ tiêu sau: 1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha Hiện trạng Các năm trong kỳ kế hoạch STT Loại đất năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 TỔNG DIỆN TÍCH 608142.00 608142.0 608142.0 608142.0 608142.0 608142.00 TỰ NHIÊN ĐẤT 1 NÔNG 363207.00 379577,56 393684,85 407559,31 421074,87 434967,92 NGHIỆP Đất sản xuất nông 1.1 54642.60 58313,92 59995,00 61637,18 62848,63 64279,04 nghiệp Đất trồng cây hàng 1.1.1 38188.29 40955,79 41836,87 42619,05 43110,50 43778,44 năm Trong đó: đất trồng 30121.83 31776,22 31723,26 31634,84 22481,48 31028,19 lúa Đất trồng cây lâu 1.1.2 16454.31 17358,13 18158,13 19018,13 19738,13 20500,60 năm Đất lâm nghiệp 1.2 287966.77 300274,49 312379,65 324365,23 336398,42 348420.80 Đất rừng sản xuất 1.2.1 164429.59 170831,51 177059,20 183224,78 189401,57 195680.98 Đất rừng phòng hộ 1.2.2 101649.15 107557,95 113454,49 119284,49 125160,89 130931.65 Đất rừng đặc dụng 1.2.3 21888.03 21885,03 21835,96 21835,96 21835,96 21808.17 Đất nuôi trồng 1.3 20469.65 220869,69 21189,94 21433,26 21702,38 22140,49 thuỷ sản Đất làm muối 1.4 10.82 2,00 2,00 2,00 2,00 2.00 Đất nông nghiệp 1.5 117.16 117,46 118,26 121,64 123,44 125.59 khác ĐẤT PHI NÔNG 2 75628.26 78154,87 80545,64 82993,22 85714,74 88099,43 NGHIỆP Đất ở 2.1 9313.11 9680,39 10030,46 10283,01 10523,76 10733,50 Đất ở tại nông thôn 2.1.1 4928.79 4999,54 5049,54 5091,54 4991,40 4830,41 Đất ở tại đô thị 2.1.2 4384.32 4680,85 4980,92 5191,47 5532,36 5903,09 Đất chuyên dùng 2.2 31228.22 33481,24 35741,82 38130,55 40862,57 43278,02 Đất trụ sở cơ quan, 2.2.1 465.68 481,01 495,01 507,01 516,81 528.01 sự công trình nghiệp Đất quốc phòng, an 2.2.2 4877.49 5594,73 6494,73 7256,73 8146,73 8388.73 ninh Đất SX, kinh doanh 2.2.3 8574.89 9215,65 10118,91 11197,63 12492,37 13889,37 PNN Đất 2.2.3.1 khu công 225.22 389,00 589,00 922,60 1422,60 2022,60 nghiệp Đất cơ sở sản 2.2.3.2 2565.92 2861,58 3320,58 3880,58 4466,58 5101,58 xuất, kinh doanh Đất cho hoạt động 2.2.3.3 4446.95 4446,95 4446,95 4432,07 4407,07 4373.07 khoáng sản Đất SXVL xây 2.2.3.4 1336.80 1518,12 1762,38 1962,38 2196,12 2392.12 dựng, gốm sứ Đất có mục đích 2.2.4 17310.17 18189,85 18633,17 19169,18 19706,66 20471.91 công cộng
  5. 5 Đất giao thông 2.2.4.1 7170.02 7413,92 7595,92 7905,92 8209,92 8826.70 Đất thuỷ lợi 2.2.4.2 2993.90 3050,59 3110,59 3160,59 3219,99 3230.59 Đất để chuyển dẫn 2.2.4.3 172.13 172,13 212,73 222,73 242,53 244.73 n.lượng, TT Đất cơ sở văn hoá 2.2.4.4 338.03 548,03 598,03 638,03 680,49 742.49 Đất cơ sở y tế 2.2.4.5 91.18 91,90 97,09 99,68 106,90 108.23 Đất giáo dục - đào 2.2.4.6 472.47 482,57 491,82 541,94 561,94 574.43 tạo Đất cơ sở thể dục 2.2.4.7 464.44 474,49 524,54 544,84 586,44 609.49 - thể thao Đất chợ 2.2.4.8 82.68 85,68 92,47 102,47 109,47 114.47 Đất có di tích, danh 2.2.4.9 5192.81 5521,81 5541,94 5561,94 5577,94 5596.39 thắng Đất bãi thải, xử lý 2.2.4.10 332.51 348,73 368,04 391,04 411,04 424.39 chất thải Đất tôn giáo, tín 2.3 49.20 49,20 49,20 49,20 49,20 49.20 ngưỡng Đất nghĩa trang, 2.4 1005.97 1015,97 1036,01 1076,06 1106,61 1117.11 nghĩa địa Đất sông, suối và 2.5 34028.0 33924,00 33683,88 33449,83 33167,83 32916,53 MNCD Đất 2.6 phi nông 3.76 4,07 4,27 4,57 4,77 5.07 nghiệp khác ĐẤT CHƯA SỬ 3 169306.73 150409,57 133911,51 117589,47 101352,39 85074,65 DỤNG 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Loại đất TT DT Chia ra các năm chuyển MĐSD Năm Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 trong kỳ 2006 ĐẤT NGHIỆP 7664,13 1514,45 1562,42 1532,42 1522,42 NÔNG 1 1532,42 CHUYỂN SANG ĐẤT PNN Đất sản xuất nông 1.1 2546,62 512,77 429,00 514,23 542,81 547,81 nghiệp Đất trồng cây hàng năm 1.1.1 1962,60 417,14 304,00 395,03 422,81 423,62 Trong đó: đất chuyên 1103,21 300,0 220,00 210,00 213,21 180,00 trồng lúa nước Đất trồng cây lâu năm 1.1.2 584,02 95,63 125,00 119,20 120,00 124,19 Đất lâm nghiệp 1.2 4065,93 783,19 933,19 718,19 829,61 124,19 Đất rừng sản xuất 1.2.1 3112,06 674,82 720,00 522,41 640,00 554,83 Đất rừng phòng hộ 1.2.2 874,01 92,39 197,21 179,80 169,61 235,00 Đất rừng đặc dụng 1.2.3 79,86 15,98 15,98 15,98 20,00 11,92 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.3 1041,36 208,27 200,23 300,00 150,00 182,86 Đất làm muối 1.4 9,82 9,82 Đất nông nghiệp khác 1.5 0,40 0,40 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU 2 1906,47 346,40 506,99 329,77 350,31 373,00 SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đất rừng sản xuất 1804,47 2.1 300,00 451,39 329,77 350,31 373,00 chuyển sang đất nông
  6. 6 nghiệp không phải rừng Đất rừng phòng hộ 2.2 102,00 46,40 55,60 chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 3. 52,70 10,70 16,00 15,00 8,70 2,30 KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 3.1 Đất chuyên dùng 2,7 0,70 1,00 1,00 3.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh 1,60 0,60 0,50 0,50 phi NN 3.1.2 Đất có mục đích công 1,10 0,10 0,50 0,50 cộng 3.2 Đất sông, suối và mặt 50,0 10,0 15,00 14,00 8,70 2,30 nước chuyên dùng 3. Kế hoạch thu hồi đất: Đơn vị tính: ha Chia ra các năm DT thu Loại đất hồi trong STT Năm Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 kỳ 2006 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 7664,13 1514,45 1562,42 1532,42 1522,42 1532,42 Đất sản xuất nông 1.1 2546,62 512,77 429,00 514,23 542,81 547,81 nghiệp 1.1. Đất trồng cây hàng 1962,60 417,14 304,00 395,03 422,81 423,62 1 năm Trong đó: Đất chuyên 1103,21 300,0 220,00 210,00 213,21 180,00 trồng lúa nước 1.1. Đất trồng cây lâu năm 584,02 95,63 125,00 119,20 120,00 124,19 2 1.2 Đất lâm nghiệp 4065,93 783,19 933,19 718,19 829,61 124,19 1.2. Đất rừng sản xuất 3112,06 674,82 720,00 522,41 640,00 554,83 1 1.2. Đất rừng phòng hộ 874,01 92,39 197,21 179,80 169,61 235,00 2 1.2. Đất rừng đặc dụng 79.86 15.98 15.98 15.98 20.00 11.92 3 Đất nuôi trồng thuỷ 1.3 1041.36 208,27 200,23 300,00 150,00 182,86 sản 1.4 Đất làm muối 9.82 9,82 1.5 Đất nông nghiệp khác 0.40 0,40 ĐẤT PHI NÔNG 2 1327,05 262,51 331,08 216,46 160,60 356,40 NGHIỆP 2.1 Đất ở 52,22 10,84 14,00 15,00 8,00 4,38 2.1. Đất ở tại nông thôn 27.34 6,58 8,00 8,00 4,00 0,76 1 2.1. Đất ở tại đô thị 24.88 4,26 6,00 7,00 4,00 3,62 2 2.2 Đất chuyên dùng 24,79 1,66 17,08 1,43 2,60 2,02
  7. 7 Đất trụ sở cơ quan, 2.2. 0.26 0,26 1 công trình SN Đất sản xuất, kinh 2.2. 18,22 0,64 13,94 0,74 1,60 1,30 2 doanh phi NN Đất có mục đích công 2.2. 6.31 1,02 2,88 0,69 1,00 0,72 cộng 3 Đất nghĩa trang, nghĩa 2.3 0.03 0,03 địa Đất sông, suối và 2.4 1250,01 250,01 300,00 200,00 150,00 350,00 MNCD CỘNG 8.991,18 1.776,96 1.893,50 1.748,88 1683,02 1.888,82 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Đơn vị tính: ha Chia ra các năm DT đưa vào STT Mục đích sử dụng Năm SD trong kỳ Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 2006 ĐẤT 1 NÔNG 78413,24 17732,56 15335,06 15171,97 15084,48 15089,17 NGHIỆP Đất sản xuất nông 1.1 10598,72 2449,77 2361,99 2177,86 1830,39 1778,71 nghiệp Đất lâm nghiệp 1.2 66084.53 14917,86 12635,27 12729,18 12889,16 12913,06 Đất nuôi trồng 1.3 1724,66 364,93 332,47 264,93 364,93 397,40 thuỷ sản Đất làm muối 1.4 1.00 1,00 Đất nông nghiệp 1.5 4.33 4,33 khác ĐẤT PHI NÔNG 2 5818,84 1164,60 1163,00 1150,07 1152,60 1188,57 NGHIỆP Đất ở 2.1 381,35 80,57 80,58 69,15 70,47 80,58 Đất chuyên dùng 2.2 5321,86 1060,90 1062,29 1059,91 1058,90 1079,86 Đất nghĩa trang, 2.3 64.54 20,00 16,51 28,03 nghĩa địa Đất có mặt nước 2.4 50.54 23,01 20,91 6,62 chuyên dùng Đất 2.5 phi nông 0.55 0,12 0,13 0,10 0,10 0,10 nghiệp khác CỘNG 84.232,08 17285,44 17201,81 16807,46 16517,62 16419,75 Đ i ề u 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
  8. 8 2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả. 3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu trên của tỉnh. 4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh trình Chính phủ xem xét quyết định. Đi ề u 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (đã ký) Nguyễn Tấn Dũng
Đồng bộ tài khoản