Nghị quyết 49/2003/NQ-HĐ của Hội đồng Nhân dân Thành phố Hà Nội

Chia sẻ: Mai Lan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:10

0
63
lượt xem
7
download

Nghị quyết 49/2003/NQ-HĐ của Hội đồng Nhân dân Thành phố Hà Nội

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết 49/2003/NQ-HĐ của Hội đồng Nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thu một số khoản phí thuộc thẩm quyền quy định của Hội đồng Nhân dân Thành phố

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết 49/2003/NQ-HĐ của Hội đồng Nhân dân Thành phố Hà Nội

  1. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Thành phố Hà Nội Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 49/2003/NQ-HĐ Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2003 NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC THU MỘT SỐ KHOẢN PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI - KHÓA XII (Kỳ họp thứ 11 - Từ ngày 16 đến 18 tháng 12 năm 2003) - Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND; - Căn cứ tờ trình của UBND Thành phố Hà Nội kèm theo báo cáo tổng hợp của đề án thu phí thuộc thẩm quyền quy định của HĐND Thành phố; - Sau khi nghe ý kiến của các Ban, thảo luận của các đại biểu HĐND Thành phố; QUYẾT NGHỊ 1. Thông qua nội dung Tờ trình của UBND Thành phố về việc thu một số khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố (có phụ lục kèm theo). 2. Mức thu và tỷ lệ để lại đối với từng khoản phí là mức và tỷ lệ tối đa. UBND Thành phố căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng địa bàn, từng đơn vị để thống nhất với Thường trực HĐND Thành phố trong việc quy định mức thu, tỷ lệ để lại cho từng trường hợp, từng khoản phí. 3. Giao UBND Thành phố: - Rà soát, lập đề án thu phí đối với một số khoản phí khác thuộc thẩm quyền quy định của Hội đồng nhân dân Thành phố như: phí an ninh, phí phòng chống thiên tai, phí đấu thầu, đấu giá ... báo cáo xin ý kiến Bộ Tài chính và thống nhất với Thường trực HĐND Thành phố trình HĐND vào kỳ họp gần nhất. Trong khi HĐND chưa quyết định điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi, việc thu các khoản phí nói trên tạm thời thực hiện theo quy định hiện hành. - Tăng cường các biện pháp quản lý nhằm chống thất thu phí. 4. Giao Thường trực HĐND Thành phố tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. T/M HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TP HÀ NỘI CHỦ TỊCH PHÙNG HỮU PHÚ
  2. DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐ ngày 18 tháng 12 năm 2003 của HĐND Thành phố Mức thu Tỷ lệ để lại Danh mục các khoản phí Đối tượng nộp phí tói đa tối đa STT 1 Phí trông giữ ôtô, xe máy, xe đạp Nộp thuế theo Luật 1.1 / Trông giữ xe đạp, xe máy Tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe w Trông giữ xe đạp (lần) 500 đ w Trông giữ xe máy (lần) 1.000 đ w Trông giữ xe máy ban đêm (lần) 2.000 đ w Trông giữ xe đạp ban đêm (lần) 1.000 đ w Trông giữ xe đạp theo tháng (tháng) 25.000 đ w Trông giữ xe máy theo tháng (tháng) 45.000 đ 1.2 / Xe tạm dừng, đỗ xe ôtô (vé đỗ xe Nộp tháng) Tổ chức, cá nhân thuế được theo Luật cung ứng dịch vụ trông giữ xe w Xe 6 ghế trở xuống (xe/tháng) 40.000 đ w Xe 7 ghế trở lên (xe/tháng) 60.000 đ w Xe Taxi (xe/tháng) 80.000 đ 1.3 / Trông giữ xe ôtô Nộp Tổ chức, cá nhân thuế được theo Luật cung ứng dịch vụ trông giữ xe w Xe 6 ghế trở xuống, xe tải 1 tấn trở 5.000đ xuống (xe/lượt không quá 120 phút) w Xe 7 ghế trở lên, xe tải 1 tấn trở lên 7.000đ
  3. (xe/lượt không quá 120 phút) 1.4 / Trông giữ ôtô ban ngày theo hợp đồng Nộp tháng thuế theo Tổ chức, cá nhân Luật được cung ứng dịch vụ trông giữ xe w Xe đến 6 ghế, xe tải đến 1 tấn 150.000 đ w Xe 7-16 ghế, xe tải đến 2,5 tấn 200.000 đ w Xe 17-30 ghế, xe tải trên 2,5 tấn 250.000 đ w Xe trên 30 ghế 350.000 đ 1.5 / Trông giữ ôtô ban đêm theo hợp đồng Nộp tháng thuế theo Tổ chức, cá nhân Luật được cung ứng dịch vụ trông giữ xe w Xe đến 6 ghế, xe tải đến 1 tấn 200.000 đ w Xe 7-16 ghế, xe tải đến 2,5 tấn 250.000 đ w Xe 17-30 ghế, xe tải trên 2,5 tấn 300.000 đ w Xe trên 30 ghế 400.000 đ 1.6 / Trông giữ ôtô ngày + đêm theo hợp Nộp đồng tháng thuế theo Tổ chức, cá nhân Luật được cung ứng dịch vụ trông giữ xe w Xe đến 6 ghế, xe tải đến 1 tấn 250.000 đ w Xe 7-16 ghế, xe tải đến 2,5 tấn 300.000 đ w Xe 17-30 ghế, xe tải trên 2,5 tấn 350.000 đ w Xe trên 30 ghế 450.000 đ w Xe có giá trị cao (150 triệu đồng trở K1 (K1 = Nộp lên) 1,3) thuế theo Luật w Xe có giá trị dưới 50 triệu đồng K2 (K2 = 0,8) w Gửi xe hợp đồng trong mái che K3 (K3 = 2) 2 Phí sử dụng lề đường, bến bãi (đất công) 2.1 / Sử dụng lề đường, bến bãi (đất Tối đa công) để trông giữ xe đạp, xe máy 90%
  4. Các tổ chức, cá nhân sử dụng lề đường, bến bãi (đất công của thành phố ) để sử dụng trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô, trung chuyển vật liệu, làm bến đò... w Các tuyến phố chính (m2/tháng) 35.000đ w Các tuyến phố còn lại và ngoại 25.000đ thành (m2/tháng) 2.2 / Sử dụng lề đường, bến bãi (đất 50.000đ công) để trung chuyển vật liệu xây dựng (m2/tháng) 2.3 / Sử dụng lề đường, bến bãi (đất 5.000đ công) để đỗ xe ôtô (m2/tháng) 2.4 / Sử dụng lề đường, bến bãi (đất 1,5% trên công) để trông giữ xe đạp, xe máy của DThu phục 0% Công ty khai thác điểm đỗ xe vụ tạm dừng, đỗ, trông giữ xe 2.5 / Sử dụng lề đường, bến bãi (đất Tối đa công) để làm bến đò không quá 100% 100 triệu đồng/bến 3 Phí chợ Tối đa 90% Các tổ chức, cá nhân kinh doanh tại các chợ 3.1 / Chợ loại 1 30.000đ đến 200.000đ/m2 /tháng 3.2 / Chợ loại 2 15.000đ đến 150.000đ/m2 /tháng 3.3 / Chợ loại 3 5.000đ đến 100.000đ/m2 /tháng 3.4 / Vé vào chợ 500đ đến 5.000đ/lượt/n
  5. gười 4 Phí vệ sinh 4.1 / Cá nhân cư trú ở các phường nội 2.000đ Tối đa thành (người/tháng) 100% Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ vệ sinh 4.2 / Cá nhân cư trú ở các xã, thị trấn, thị tứ 1.000đ ngoại thành (người/tháng) 4.3 / Các hộ SXKD nhỏ (hộ /tháng) 100.000đ 4.4 / Các hộ kinh doanh ăn uống nhỏ (hộ 200.000đ /tháng) 4.5 / CQ ngoại giao, nhà hàng lớn, KS, cơ Thu dịch vụ quan VS theo hợp đồng 5 Phí xây dựng 5.1 / Nhóm 1: nhà ở do tổ chức, cá nhân Tối đa đầu tư xây dựng để ở, cam kết không sử 10% dụng vào mục đích kinh doanh, dịch vụ. Các chủ đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình trên địa bàn thành phố ( trừ các trường hợp sau: Các công trình trực tiếp bảo vệ an ninh quốc phòng; các công trình tôn giáo; các công trình xây dựng trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hoá TDTT ... được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hoá theo Nghị định 73/NĐ-CP ngày 19 / 8/1999; các trường hợp thuộc điều ước quốc tế mà Việt nam đã ký kết hoặc gia nhập có quy định không thu phí ). w Đối với nhà ở XD tại các Quận 0,5% vốn XD wĐối với nhà ở XD tại các Huyện 0,2% vốn XD 5.2 / Nhóm 2: các công trình được sử dụng để trực tiếp sản xuất hay điều hành sản xuất
  6. w Công trình XD thuộc nhóm A 0,5% vốn XD w Công trình XD thuộc nhóm B, C 0,7% vốn XD 5.3 / Nhóm 3: các công trình kinh doanh dịch vụ như: khách sạn; văn phòng cho thuê; cửa hàng mua bán vật tư và hàng hoá phục vụ sản xuất, tiêu dùng; nhà ở để bán và cho thuê w Công trình có vốn XD thuộc nhóm A 0,5% vốn XD w Công trình có vốn XD thuộc nhóm B 1% vốn XD w Công trình có vốn XD thuộc nhóm C 2% vốn XD 5.4 / Nhóm 4: Các công trình của các cơ 0,2% vốn quan hành chính sự nghiệp. XD (1) 6 Phí tham quan di tích lịch sử Tối đa 90% 6.1 / Văn Miếu - Quốc Tử Giám Các tổ chức, cá nhân tham quan di tích lịch sử ( Không thu phí đối với trẻ em từ 15 tuổi trở xuống). w Người lớn 5.000đ 6.2 / Khu di tích Cổ Loa, Đền Ngọc Sơn w Người lớn 3.000đ 6.3 / Đền Quán Thánh w Người lớn 2.000đ 6.4 / Các di tích khác đủ điều kiện tham quan (UBND thành phố sẽ quy định cụ thể ) w Người lớn tối đa 15.000đ 6.7 / Đối với học sinh, sinh viên (trừ các học sinh dưới 15 tuổi) được giảm 50% mức thu phí 7 Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất Tối đa 20% Các tổ chức, cá nhân đăng ký nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất 7.1 / Đối với hồ sơ giao đất, cho thuê đất 1.000đ/m2 nhưng tối đa không quá 1 Vốn xây dựng nói trên không bao gồm giá trị thiết bị lắp đặt.
  7. 5.000.000đ 7.2 / Đối với hồ sơ xin gia hạn w Lần 1 w Lần 2 7.3 / Đối với hồ sơ sang tên, chuyển dịch nhà đất w Mua bán nhà tư nhân 0,15% giá trị Tối đa Các tổ chức, cá nhân chuyển 20% đăng ký nộp hồ sơ nhượng cấp quyền sử dụng (Tối đa đất không quá 5.000.000đ/ hồ sơ) w Chứng nhận biến động nhà 100.000đ/hồ sơ w Xoá nợ 20.000đ/hồ sơ 8 Phí khai thác sử dụng tài liệu địa Tối đa chính do Nhà nước quản lý 20% Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất ( tạm thời chưa thu đối với các cơ quan nội chính) 8.1 / Sử dụng, khai thác hồ sơ, tài liệu nhà đất 100.000đ/hồ sơ/lần 8.2 / Khai thác tài liệu phải điều tra, xác minh 8.3 / Cấp bản đồ địa chính (không kể phí 30.000đ/hồ in, chụp) sơ/lần 8.4 / Cấp toạ độ, độ cao (không kể phí in, 30.000đ/hồ chụp) sơ/lần 9 Phí bảo vệ môi trường đối với nước Các tổ chức, hộ gia 10% trên giá Tối đa thải sinh hoạt đình có nước thải sinh bán nước 10% hoạt ( 2) sạch chưa có thuế GTGT 10 Phí qua đò 2 Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các hộ gia đình ở các xã thuộc vùng nông thôn và các nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch.
  8. Tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ chở đò 10.1 / Đò ngang qua Sông Hồng Nộp thuế theo Luật w Chở người (người/lượt) không quá 2.000đ w Chở người và xe đạp (người và không quá xe/lượt) 2.500đ w Chở người và xe máy(người và không quá xe/lượt) 4.000đ w Chở hàng hoá (50kg hàng hoá /lượt) không quá 500đ 10.2 / Đò ngang qua sông khác không quá w Chở người (người/lượt) 1.000đ không quá w Chở người và xe đạp (người và 1.500đ xe/lượt) không quá w Chở người và xe máy(người và 2.000đ xe/lượt) không quá w Chở hàng hoá (50kg hàng hoá 500đ /km/lượt) 10.3 / Đò dọc (50kg hàng hoá /km/lượt ) không quá 500đ 11 Phí chợ (phí ôtô vào chợ) Người vận chuyển hàng hoá ra, vào các chợ trên địa bàn thành phố bằng xe ô tô, xe lam w Trọng tải dưới 0,5 tấn (lượt xe) 5.000đ Tối đa 90% w Trọng tải từ 0,5 tấn đến 1 tấn (lượt 10.000đ xe) w Trọng tải trên 1 tấn 2 tấn (lượt xe) 20.000đ w Trọng tải trên 2 tấn 5 tấn (lượt xe) 40.000đ w Trọng tải trên 5 tấn đến 7 tấn (lượt 60.000đ xe) w Trọng tải trên 7 tấn đến 10 tấn (lượt 80.000đ xe) w Trọng tải trên 10 tấn (lượt xe) 100.000đ 12 Phí thư viện 12.1 / Thư viện Hà Nội
  9. Các cá nhân làm thẻ đọc, thẻ mượn tài Tối đa liệu của thư viện trực 90% thuộc thành phố hay quận, huyện a/ Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu w Người lớn (thẻ/năm): 20.000đ w Người lớn (thẻ/quý): 8.000đ w Trẻ em từ 15 tuổi trở xuống (thẻ/ 10.000đ năm): w Trẻ em từ 15 tuổi trở xuống 4.000đ (thẻ/quý): b / Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện: w Người lớn (thẻ/năm): 40.000đ w Người lớn (thẻ/quý): 15.000đ w Trẻ em từ 15 tuổi trở xuống 20.000đ (thẻ/năm): w Trẻ em từ 15 tuổi trở xuống 8.000đ (thẻ/quý): 12.2 / Thư viện quận, huyện a / Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu w Người lớn (thẻ/năm): 10.000đ w Người lớn (thẻ/quý): 5.000đ w Trẻ em 15 tuổi trở xuống 5.000đ (thẻ/năm): w Trẻ em 15 tuổi trở xuống 3.000đ (thẻ/quý): b / Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện: w Người lớn (thẻ/năm): 20.000đ w Người lớn (thẻ/quý): 8.000đ w Trẻ em 15 tuổi trở xuống 10.000đ (thẻ/năm): w Trẻ em 15 tuổi trở xuống 4.000đ (thẻ/quý): 13 Phí đo đạc lập bản đồ địa chính Các chủ dự án được Tối đa cơ quan nhà nước có 20% thẩm quyền giao đất, cho thuê đất hoặc 500đ/m2 được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất 14 . Một số khoản phí khác 1. Phí an ninh - Tạm thời thực hiện
  10. theo quy định hiện hành. - UBND Thành phố xây dựng Đề án bổ sung, sửa đổi để trình HĐND Thành phố kỳ họp giữa năm 2004. 2. Phí phòng chống thiên tai 3. Phí đấu thầu, đấu giá

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản