Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
57
lượt xem
5
download

Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND về chính sách đầu tư hạ tầng nông nghiệp - nông thôn phục vụ chương trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trên địa bàn thành phố do Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND

  1. H I NG NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM THÀNH PH H CHÍ c l p - T do - H nh phúc MINH ******** ****** S : 07/2007/NQ-H ND TP. H Chí Minh, ngày 05 tháng 07 năm 2007 NGHN QUY T V CHÍNH SÁCH U TƯ H T NG NÔNG NGHI P - NÔNG THÔN PH C V CHƯƠNG TRÌNH CHUY N DNCH CƠ C U KINH T NÔNG NGHI P TRÊN NA BÀN THÀNH PH H I NG NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH KHÓA VII, KỲ H P TH 11 Căn c Lu t T ch c H i ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;s Căn c Ngh nh s 143/2003/N -CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành m t s i u c a Pháp l nh Khai thác và b o v công trình th y l i; Căn c Thông tư liên t ch s 66/2003/TTLT/BTC-NNPTNT ngày 03 tháng 7 năm 2003 c a liên B Tài chính và B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn. V hư ng d n qu n lý, c p phát và quy t toán kinh phí chương trình m c tiêu qu c gia nư c s ch và v sinh môi trư ng nông thôn; Căn c Ngh nh s 50/CP ngày 10 tháng 5 năm 1997 c a Chính ph v ban hành Quy ch thành l p và ho t ng Qu Phòng, ch ng l t bão c a a phương; Xét T trình s 3977/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2007 c a y ban nhân dân thành ph v chính sách u tư h t ng nông nghi p - nông thôn ph c v chương trình chuy n d ch cơ c u kinh t nông nghi p trên a bàn thành ph ; Báo cáo th m tra s 291/BCTT-KTNS ngày 02 tháng 7 năm 2007 c a Ban Kinh t - Ngân sách và ý ki n c a các v i bi u H i ng nhân dân thành ph , QUY T NGHN: i u 1. ng ý mi n th y l i phí trên a bàn thành ph t 01 tháng 08 năm 2007 theo n i dung t trình c a y ban nhân dân thành ph t i kỳ h p như sau: 1. T 01 tháng 8 năm 2007 mi n 100% th y l i phí cho t t c các i tư ng dùng nư c t công trình th y l i ph c v s n xu t nông nghi p; ch thu ti n nư c i v i các ơn v s d ng nư c ph c v s n xu t công nghi p và d ch v .
  2. 2. Hàng năm ngân sách thành ph c p kinh phí ph c v công tác qu n lý v n hành, duy tu s a ch a, b o v công trình trên a bàn thành ph và n p t o ngu n u m i sau khi mi n thu th y l i phí. Khi Nhà máy nư c Kênh ông vào giai o n 2 (300.000m3/ngày); D án c p nư c ven kênh An H (50.000m3/ngày) i vào ho t ng. m b o cân i thu chi, ngân sách thành ph không c p bù. i u 2. ng ý nâng m c ngân sách h tr u tư cho v sinh môi trư ng nông thôn như sau: 1. i u ch nh tăng m c tr c p h tr xây d ng nhà v sinh, biogas theo Thông tư liên t ch s 66/2003/TTLT/BTC-NNPTNT, c th : - H tr xây d ng nhà v sinh t 150.000 ng/h lên 400.000 ng/h ; s lư ng 26.103 h . - H tr xây d ng h m biogas x lý ch t th i chăn nuôi t 300.000 ng/h lên 1.000.000 ng/h , cơ s chăn nuôi; s lư ng 11.148 h . 2. Ph n v n i ng còn l i: Th c hi n theo Quy t nh s 105/2006/Q -UBND c a y ban nhân dân thành ph : - Cho các h dân vay v n th c hi n các công trình v sinh môi trư ng nông thôn giai o n 2007 - 2010 (ngoài ph n v n ngân sách h tr ) ư c hư ng cơ ch h tr lãi vay theo chương trình khuy n khích chuy n i cơ c u kinh t nông nghi p v i m c h tr lãi su t 100% trong th i gian 2 năm i v i vi c u tư xây d ng h xí h p v sinh, th i gian 3 năm i v i vi c u tư xây d ng h m biogas. 3. ng ý cho H i Liên hi p Ph n thành ph ư c vay 20 t t ngu n v n ngân sách tri n khai án h tr cho các h nông dân th c hi n các công trình nhà v sinh, h m biogas x lý ch t th i chăn nuôi. 4. Th i gian th c hi n: k t ngày 01 tháng 8 năm 2007. i u 3. ng ý h tr cho m i H p tác xã hai cán b có trình i h c (m t i h c có chuyên môn v qu n lý, m t i h c có chuyên môn v k thu t) n nh và phát tri n H p tác xã Nông nghi p t 2007 - 2010. 1. Ngân sách thành ph chi tr ch tr c p cho 2 cán b có trình i h c/H p tác xã Nông nghi p (như cho cán b làm vi c t i phư ng xã): 800 ngàn ng/ngư i/tháng. 2. Giao Liên minh H p tác xã ch trì tuy n d ng và b trí vi c làm. 3. Th i gian th c hi n: k t ngày 01 tháng 8 năm 2007. i u 4. ng ý mi n thu Qu Phòng, ch ng l t bão i v i i tư ng là công dân vùng nông thôn ngo i thành; các h nông nghi p các qu n ven, qu n m i chia tách (qu n Bình Tân, qu n 9, qu n Th c, qu n 2, qu n 12, qu n Gò V p, qu n Bình
  3. Th nh, qu n 8). Ngân sách thành ph hàng năm s b sung v n phân c p cho các qu n, huy n duy tu b o dư ng các công trình phòng, ch ng l t bão tương ng cho các qu n, huy n trên cơ s báo cáo s i tư ng là công dân t i các huy n ngo i thành và các qu n ven, qu n m i chia tách như ã nêu trên. Th i gian th c hi n: k t ngày 01 tháng 8 năm 2007. i u 5. Giao y ban nhân dân thành ph căn c vào danh m c ã ư c H i ng nhân dân thành ph thông qua, có k ho ch tri n khai và t ch c th c hi n. Khi có văn b n c a Chính ph v th y l i phí, y ban nhân thành ph rà soát, i chi u, b sung cho phù h p và trình H i ng nhân dân thành ph t i kỳ h p g n nh t. Ngh quy t này ã ư c H i ng nhân dân thành ph H Chí Minh khóa VII, kỳ h p th 11 thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2007./. CH TNCH Ph m Phương Th o
Đồng bộ tài khoản