Nghị quyết Số: 128/2009/NQ-HĐND CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Chia sẻ: Meo Meo | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:24

0
70
lượt xem
5
download

Nghị quyết Số: 128/2009/NQ-HĐND CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 17

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết Số: 128/2009/NQ-HĐND CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

  1. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TỈNH QUẢNG BÌNH NAM ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------- Số: 128/2009/NQ-HĐND Đồng Hới, ngày 10 tháng 12 năm 2009 NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 17 Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 20 tháng 5 năm 1998; Căn cứ Nghị định số 179/1999/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước; Căn cứ Nghị định số 112/2008/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thủy điện, thủy lợi; Căn cứ Nghị định số 120/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về quản lý lưu vực sông; Căn cứ Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả thải vào nguồn nước; Căn cứ Quyết định số 13/2007/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 9 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất; Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 2752/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2009 về việc đề nghị thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác sử dụng tài 1
  2. nguyên nước tỉnh Quảng Bình đến năm 2020; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Quảng Bình đến năm 2020 với những nội dung sau: 1. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: a) Quy hoạch điều tra, đánh giá sơ bộ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 cho vùng đồng bằng, trung du Bắc Quảng Bình, vùng đồng bằng, trung du Nam Quảng Bình, vùng hành lang kinh tế đường 12A, vùng hành lang kinh tế đường Hồ Chí Minh; b) Quy hoạch điều tra, đánh giá chi tiết tỷ lệ 1:10.000 cho các thị trấn: Quy Đạt, Đồng Lê, Ba Đồn, Hoàn Lão, Quán Hàu, Kiến Giang và thành phố Đồng Hới. (Chi tiết quy hoạch có Phụ lục số 01 kèm theo ). c) Quy hoạch khai thác nước dưới đất 30 lỗ khoan đã thăm dò để khai thác, cấp nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất. (Chi tiết quy hoạch có Phụ lục số 02 kèm theo). 2. Quy hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt. a) Quy hoạch khai thác, sử dụng nước sông (nước ngọt) gồm: sông Roòn, sông Gianh, sông Lý Hòa, sông Dinh, sông Nhật Lệ. (Chi tiết quy hoạch có Phụ lục số 03 kèm theo). b) Quy hoạch khai thác, sử dụng các hồ chứa, hồ thủy điện gồm: 140 hồ chứa, 19 hồ thủy điện, cụ thể như sau: - Lưu vực sông Roòn 11 hồ chứa, tổng dung tích hữu ích 53,26 triệu m3; - Lưu vực sông Gianh 57 hồ chứa, tổng dung tích hữu ích 122,42 triệu m3; 6 hồ thủy điện, dung tích hữu ích 2.555 triệu m3, tổng công suất dự kiến 42,80 MW; - Lưu vực sông Lý Hòa 13 hồ chứa, tổng dung tích hữu ích 13,10 triệu m3; - Lưu vực sông Dinh: 8 hồ chứa, tổng dung tích hữu ích 32,48 triệu m3; - Lưu vực sông Nhật Lệ: 51 hồ chứa, tổng dung tích hữu ích 210,62 triệu m3; 13 hồ thủy điện, dung tích hữu ích 6.663 triệu m3, tổng công suất dự kiến 68,70 MW. 2
  3. c) Khai thác hệ thống các đập dâng (với dung tích hữu ích khoảng 9,37 triệu m3) và dự kiến xây dựng mới 9 hồ chứa, với tổng dung tích hữu ích 157,60 triệu m3 để phục vụ sản xuất nông nghiệp và các nhu cầu sử dụng nước khác. (Chi tiết quy hoạch hồ chứa, hồ thủy điện; các hồ chứa dự kiến xây mới có Phụ lục số 04 kèm theo). 3. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bản đồ quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Quảng Bình đến năm 2020. Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Quảng Bình đến năm 2020. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 17 thông qua./. CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính PHỤ LỤC SỐ 1 QUY HOẠCH THĂM DÒ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2020 (kèm theo Nghị quyết số 128/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình) TT Khu vực thăm dò Diện tích (km2) I Quy hoạch điều tra, đánh giá sơ bộ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ bản đồ 1/50.000 3
  4. 1 Vùng đồng bằng - trung du Bắc Quảng Bình 550 2 Vùng đồng bằng - trung du Nam Quảng Bình 550 3 Vùng hành lang kinh tế đường 12A 350 4 Vùng hành lang kinh tế đường Hồ Chí Minh 350 Cộng 1.800 II Quy hoạch điều tra, đánh giá chi tiết tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ bản đồ 1/10.000 5 Vùng thị trấn Quy Đạt 20 6 Vùng thị trấn Đồng Lê 20 7 Thị trấn Ba Đồn 20 8 Vùng thị trấn Hoàn Lão 20 9 Vùng thị trấn Quán Hàu 20 10 Vùng thị trấn Kiến Giang 20 11 Thành phố Đồng Hới 40 Cộng 160 PHỤ LỤC SỐ 02 QUY HOẠCH CÁC LỖ KHOAN THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT (kèm theo Nghị quyết số 128/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình) Tọa độ VN 2000 Trữ Chiều Lưu lượng Số hiệu lỗ lượng T sâu tiềm năng Khoan – Địa điểm khai thác T X Y khoan khai thác Tuổi địa chất (m3 / (m) (m3/ngày) ngày) I. Vùng Quy Đạt 4
  5. 1 LKQĐ.4-C- TTQuy Đạt 196888 602850 70,0 44,93 44,93 P 0 II. Vùng Quảng Trạch 2 LKQT.01- Quảng 196511 648745 49,5 559,87 559,87 QII Long 6 3 LKQT.02- Quảng 196444 649929 118,9 781,05 781,05 QII Long 8 4 LKQT.04- Quảng 196485 650243 70,0 691,20 691,20 QII Long 2 5 LKQT.08- Quảng 196455 51297 70,0 815,62 815,62 QII Long 7 6 LK.02- KCN Hòn 198524 658829 46,0 188,35 188,35 T2ađt La 3 7 LK.07- KCN Hòn 198333 657250 52,0 177,12 177,12 T2ađt La 6 8 LK.08- KCN Hòn 198389 657229 61,0 173,66 173,66 T2ađt La 8 9 K.1-QIV Quảng 197193 652630 10,0 78,02 78,02 Hưng 4 10 K.2-QIV Quảng 196963 653360 10,0 78,02 78,02 Xuân 0 11 K.3-QIV Quảng Thọ 196387 654907 11,5 78,02 78,02 3 Cộng 3.620,93 3.620,93 III. Vùng Bố Trạch 12 LK.HL1-QII TT Hoàn 194562 662500 25,0 131,33 131,33 Lão 0 5
  6. 13 K.4-QIV Thanh 195584 659102 14,0 78,02 78,02 Trạch 5 14 K.5-QIV Thanh 195504 658801 11,0 78,02 78,02 Trạch 3 15 K.6-QIV Trung 194578 665390 11,2 124,93 124,93 Trạch 2 16 K.7-QIV Trung 194415 665226 10,0 124,93 124,93 Trạch 1 17 K.8-QIV Nhân 194064 668352 14,5 124,93 124,93 Trạch 2 18 LK.202-D2 Bắc Trạch 195192 653936 70,0 291,17 291,17 4 19 LK.205-D2 Phú Trạch 195163 657028 70,0 283,39 283,39 1 20 LK.216-D1 TTNT Việt 193221 659781 63,0 542,59 542,59 Trung 9 21 LK.213-D1 Nam Trạch 193672 659079 66,5 241,92 241,92 4 22 LK.209-γt Nam Trạch 193716 655484 60,0 171,07 171,07 0 Cộng 2.192,3 2.192,3 IV. Vùng Đồng Hới 23 LK.219-N Xã Lộc 193821 668064 60,0 532,22 532,22 Ninh 6 24 LK.223-N Xã Quang 193620 670519 70,0 367,20 367,20 Phú 9 25 K.9-QIV Xã Quang 193605 671605 11,0 124,93 124,93 Phú 8 6
  7. 26 LK.225-N P.Đồng 193258 670140 50,3 193,54 193,54 Phú 3 27 LK.223a- P. Hải 193436 672109 40,0 570,24 570,24 QII Thành 6 28 LK.220-D1 P. Bắc Lý 193204 666065 48,7 276,48 276,48 6 29 LK.226-D1 P. Bắc 192834 667450 100,0 304,13 304,13 Nghĩa 0 Cộng 2.368,74 2.368,74 V. Vùng Quảng Ninh 30 LK.233-QII Võ Ninh, 192414 673976 45,0 171,94 171,94 QN 0 Tổng cộng 8.398,84 8.398,84 7
  8. PHỤ LỤC SỐ 03 QUY HOẠCH KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC SÔNG (NƯỚC NGỌT) TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2020 (kèm theo Nghị quyết số 128/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình) Tổng Quy hoạch khai thác, sử dụng đến Quy hoạch khai thác, sử dụng đến Lưu lượng lưu năm 2015 (m3/ngày) năm 2020 (m3/ngày) Hệ thống dòng chảy TT lượng Phụ lưu sông Q Sinh Công Nông Sinh Công Nông dòng Cộng Cộng (m3/ngày) hoạt nghiệp nghiệp hoạt nghiệp nghiệp (m3/s) 1 Sông Roòn 19,3 - 0,97 484 - 3.429 3.913 484 - 3.429 3.913 Sông Rào 130.10 9.875.520 9.178 7.000 146.279 9.637 9.900 143.112 162.649 Nậy 1 Sông Rào Sông 3.378.240 854 2.000 12.110 14.964 897 3.300 13.321 17.518 2 346,4 Trổ Gianh Sông Rào 2.877.120 4.645 6.000 65.844 76.489 4.877 8.800 72.428 86.105 Nan Sông Son 3.585.600 4.837 - 68.571 73.408 5.079 - 75.428 80.507 Sông Lý 3 10,14 1,01 97 - 343 440 97 - 343 440 Hòa 8
  9. 12.11 12.71 4 Sông Dinh 12,15 1.049.760 2.500 97.068 111.678 3.300 106.775 122.790 0 5 Sông 122.47 15.574.681 2.422 14.400 139.294 2.543 17.600 134.720 154.863 Sông Nhật Long Đại 2 5 151,73 Lệ Sông Kiến 489.89 10.17 5.191.560 9.688 3.600 503.178 4.400 538.879 553.451 Giang 0 2 44.31 989.82 1.069.64 46.50 1.088.43 1.182.23 Tổng cộng 539,72 41.532.483 35.500 47.300 5 8 3 1 5 6 PHỤ LỤC SỐ 04 QUY HOẠCH KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC HỒ CHỨA HỒ THỦY ĐIỆN TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2020 (kèm theo Nghị quyết số 128/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình) Dung Mục đích sử dụng đến năm 2020 (triệu Địa điểm Tọa độ VN - 2000 Dung tích hữu m3) tích TT Tên hồ ích (triệu Năm 2015 Năm 2020 Nông Xã Huyện X Y (triệu m3) nghiệp m3) SH CN SH CN 1. Lưu vực sông Roòn 9
  10. 1 Hồ Khe Chay Quảng Quảng 1987767 640830 0,450 0,360 0,360 Hợp Trạch 2 Hồ Cây Da nt nt 1983777 642464 0,400 0,320 0,320 3 Hồ Bưởi Rỏi nt nt 1984155 637325 1,100 0,880 0,880 4 Hồ Cây Bốm nt nt 1982773 643052 0,840 0,672 0,672 5 Hồ Lòi Đuốc nt nt 1980868 645459 0,790 0,632 0,632 6 Hồ Vực Tròn nt nt 1977753 644732 52,000 41,600 29,600 0,50 5,00 0,70 11,30 0 7 Hồ Sông Thai Quảng nt 1982645 658000 9,250 7,400 4,400 0,20 1,50 0,30 2,70 Kim 8 Hồ Đồng Mười Quảng nt 1985213 656028 0,550 0,440 0,440 Đông 9 Hồ Khe Mương Quảng nt 1883930 653945 0,600 0,480 0,480 Phú 10 Hồ Ổ Gà Quảng nt 1980127 647252 0,350 0,280 0,280 Châu 11 Hồ Hòa Lạc nt nt 1975550 646670 0,250 0,200 0,200 10
  11. Cộng: 66.580 53,264 38,264 0,700 6,500 1,000 14,000 2. Lưu vực sông Gianh 12 Hồ TĐ La Dân Hóa Minh Hóa 1974236 580000 30,600 24,480 18,360 6,120 6,120 Trọng Hồ Ba Nương Xuân 1967551 601611 39,000 31,200 31,200 13 Hóa nt 14 Hồ Khe Nấp Yên Hóa nt 1971678 603939 0,300 0,240 0,240 15 Hồ Khe Hương nt nt 1972806 603414 0,250 0,200 0,200 16 Hồ Khe Rơm nt nt 1973594 600085 0,250 0,200 0,200 17 Hồ Eo Hụ Minh 1964430 609170 0,900 0,720 0,720 Hóa nt 18 Hồ Khe Sụ Quy Hóa nt 1966430 604070 0,830 0,664 0,664 19 Đập Ku Nhăng Thượng nt 1957684 601320 0,900 0,720 0,720 Hóa 20 Hô Hố Hương Tuyên 1994889 589227 17,780 14,224 14,224 Hóa Hóa 21 Hồ Khe Dẽ Thạch nt 1972217 616756 0,800 0,640 0,640 11
  12. Hóa 22 Hồ Động Chò nt nt 1970895 616316 0,230 0,184 0,184 23 Hồ Minh Cầm Mai Hóa nt 1971272 626393 7,000 5,600 5,600 24 Hồ Khe Chù Cảnh Hóa Quảng 1967853 635294 0,453 0,362 0,362 Trạch 25 Hồ Thạch Quảng nt 1966847 638226 0,710 0,568 0,568 Trường Liên 26 Hồ Mũi Rồng Quảng nt 1963177 639468 1,100 0,880 0,880 Tiên 27 Hồ Lương Quảng nt 1970366 651061 0,470 0,376 0,376 Trình Hưng 28 Hồ Tú Loan Quảng nt 1974155 650794 0,420 0,336 0,336 Hưng 29 Hồ Khe Quảng nt 1972329 648434 0,250 0,200 0,200 Tiến 30 Hồ Bàu Sen Quảng nt 1967939 648806 1,250 1,000 1,000 Phương 31 Hồ Khe Cừa nt nt 1967563 644924 0,540 0,432 0,432 12
  13. 32 Hồ Đồng Vạt nt nt 1966636 645030 0,450 0,360 0,360 33 Hồ Bàu Luồng Quảng nt 1966265 650823 0,420 0,336 0,336 Long 34 Hồ Thùng Rầy Quảng nt 1972380 646723 0,300 0,240 0,240 Lưu 35 Hồ Nước Sốt nt nt 1971900 647602 0,630 0,504 0,504 36 Hồ Bàu Mây nt nt 1968895 644844 0,335 0,268 0,268 37 Hồ Vân Tiền nt nt 1970663 644996 1,100 0,880 0,880 38 Hồ Trung Quảng nt 1970875 642325 4,530 3,624 3,624 Thuần Thạch 39 Hồ Tiên Lang Quảng nt 1967859 640420 16,570 13,256 13,256 Liên 40 Hồ Khe Am Quảng nt 1960795 640583 0,170 0,136 0,136 Sơn 41 Hồ Khe Mái nt nt 1961271 638255 0,180 0,144 0,144 42 Bạc Hà nt nt 1958838 636138 0,250 0,200 0,200 43 Hồ Khe Trám Lâm Bố Trạch 1955480 641260 0,107 0,086 0,086 13
  14. Trạch 44 Hồ Đá Liền nt nt 1955820 637585 0,578 0,462 0,462 45 Hồ Khe Điện nt nt 1955870 636040 0,460 0,368 0,368 46 Hồ Khe Ngang Phúc nt 1951930 639834 1,710 1,368 1,368 Trạch 47 Hồ Khe Nước Sơn nt 1949465 642195 0,630 0,504 0,504 Trạch 48 Hồ Cù Lạc Sơn nt 1946755 64121 0,500 0,400 0,400 Trạch 49 Hồ Khe Su Hưng nt 1949785 642810 0,681 0,545 0,545 Trạch 50 Hồ Khe Chè Hưng nt 1948085 643750 0,387 0,310 0,310 Trạch 51 Hồ Khe Lẫm Hưng nt 1947140 641830 0,360 0,288 0,288 Trạch 52 Hồ Ồ Ồ nt nt 1948175 644355 0,450 0,360 0,360 53 Hồ Đồng Suôn nt nt 1948145 645972 0,800 0,640 0,640 14
  15. 54 Hồ Bồng Lai nt nt 1945190 644450 0,407 0,326 0,326 55 Hồ Khe Tắt Liên nt 1954749 649674 0,500 0,400 0,400 Trạch 56 Hồ Trục Vực nt nt 1953253 644466 0,700 0,560 0,560 57 Hồ Vũng Ngạ Cự Nẫm nt 1952220 649180 0,506 0,405 0,405 58 Hồ Cây Trôi nt nt 1948910 647254 0,314 0,251 0,251 59 Hồ Cây Khế nt nt 1947958 647968 0,630 0,504 0,504 60 Hồ Bàu Trạng nt nt 1940045 650375 0,531 0,425 0,425 61 Hồ Thông Mỹ Trạch nt 1958117 647700 0,320 0,256 0,256 Thống 62 Hồ Cửa Nghè Hạ Trạch nt 1956953 650320 0,840 0,672 0,672 63 Hồ Vực Sanh nt nt 1956272 651901 3,120 2,496 2,496 Hồ Đồng Ran Bắc nt 1955055 653694 5,250 4,200 4,200 64 Trạch 65 Hồ Mụ U Thanh nt 1954817 655869 2,750 2,200 2,200 Trạch 66 Hồ Cồn Roọng nt nt 1954176 658200 0,650 0,520 0,520 15
  16. 67 Hồ Cỏ Đắng Phú Định nt 1945240 650362 0,474 0,379 0,379 68 Hồ Khe Cáo nt nt 1944356 651659 0,400 0,320 0,320 153,023 122,418 116,29 - 6,120 - 6,120 Cộng: 8 3. Lưu vực sông Lý Hòa 69 Hồ Trọt Hóp Tây Bố Trạch 1944500 656205 0,300 0,240 0,240 Trạch 70 Hồ Đầu Ngọn nt nt 1942060 655241 0,639 0,511 0,511 71 Hồ Cây Gạo Hòa nt 1941535 657200 0,870 0,696 0,696 Trạch 72 Hồ Bàu Làng Hòa nt 1939240 658220 0,560 0,448 0,448 Trạch 73 Hồ Khe Cạn Vạn nt 1949370 652225 0,310 0,248 0,248 Trạch 74 Hồ Khe Cầy nt nt 1948470 653775 0,450 0,360 0,360 75 Hồ Vực Nồi nt nt 1947992 655155 11,200 8,960 8,960 76 Hồ Bàu Cừa Phú nt 1950810 658300 0,650 0,520 0,520 16
  17. Trạch 77 Hồ Bàu Sen nt nt 1953930 656990 0,375 0,300 0,300 78 Hồ Bàu Mọ TT. Hoàn nt 1945104 663052 0,200 0,160 0,160 Lão 79 Hồ Bàu Giới Trung nt 1947895 663513 0,320 0,256 0,256 Trạch 80 Hồ Bàu Bàng 1 nt nt 1945860 663935 0,314 0,251 0,251 81 Hồ Bàu Rì nt nt 1944270 662822 0,180 0,144 0,144 Cộng: 16,368 13,094 13,094 4. Lưu vực sông Dinh 82 Thác Chuối Phú Định Bố Trạch 1928643 655299 34,060 27,240 19,828 4,612 1,20 5,612 1,80 83 Hồ Thắng Lợi nt nt 1932517 660952 0,320 0,256 0,256 84 Đập Đá Mài TT V nt 1934981 659397 3,200 2,560 2,150 0,32 0,41 Trung 85 Hồ TTNT Việt TT V nt 1937181 657945 0,500 0,400 0,400 Trung Trung 86 Hồ Bàu Biên Đại Trạch nt 1940040 661499 0,300 0,240 0,240 17
  18. 87 Hồ Bàu Mía nt nt 1942330 655070 0,718 0,574 0,574 88 Hồ Bàu Bàng 2 Lý Trạch nt 1938578 667915 0,850 0,680 0,680 89 Bàu Vũng Chè Lý Trạch nt 1937650 655495 0,660 0,528 0,528 Cộng: 40,608 32,478 24,656 4,612 1,520 5,612 2,210 5. Lưu vực sông Nhật Lệ: 90 Hồ Bàu Vèng Lộc Ninh TP. Đồng 1935940 667585 0,700 0,560 0,560 Hới 91 Hồ Bàu Cúi nt nt 1935765 667345 0,600 0,480 0,480 92 Hồ Bàu Luồng nt nt 1935415 667028 0,700 0,560 0,560 93 Hồ Vĩnh Hội nt nt 1934763 667198 0,500 0,400 0,400 94 Hồ Tràm Tuần nt nt 1937834 669731 3,000 2,400 2,400 95 Bàu Nghị nt nt 1936392 670610 0,200 0,160 0,160 96 Bàu Miệu nt nt 1935730 669460 0,400 0,320 0,320 97 Hồ Bàu Tró P. Hải nt 1935221 671832 3,600 2,880 - 0,85 0,6 0,95 0,95 Thành 98 Hồ Khe Đuyên P. Đồng nt 1932900 667955 0,400 0,320 0,320 Sơn 18
  19. 99 Hồ Phú Vinh nt nt 1929580 667324 22,000 17,600 6,600 4,50 4,0 4,8 6,2 100 Hồ Công Viên nt nt 1929823 668242 0,500 0,400 0,400 101 Hồ Rẫy Họ (Ba Nghĩa nt 1927992 667747 1,500 1,200 1,200 Đa) Ninh 102 Hồ Đồng Sơn nt nt 1931749 664599 2,500 2,000 2,000 103 Hồ Bàu Ràng nt nt 1931682 667809 0,400 0,320 0,320 104 Hồ Vĩnh Ninh Vĩnh Quảng 1924605 671043 0,500 0,400 0,400 Ninh Ninh 105 Hồ Diều Gà nt nt 1923522 670657 1,610 1,288 1,288 (Vĩnh Trung) 106 Hồ Bắc Long Hiền nt 1917015 672385 0,800 0,640 0,640 Đại Ninh 107 Hồ Kim Sen Trường nt 1915975 670745 0,100 0,080 0,080 Xuân 108 Hồ Khe Dây nt nt 1914170 669925 0,250 0,200 0,200 109 Hồ Rào Trù nt nt 1913005 670400 0,520 0,416 0,416 110 Hồ Rào Đá nt nt 1911265 672560 84,000 67,200 65,820 0,190 0,500 0,380 1,000 19
  20. 111 Hồ Cẩm Ly Hoa Thủy Lệ Thủy 1903840 675895 42,000 33,600 33,440 0,100 0,160 112 Hồ Phú Hòa Phú Thủy nt 1899316 683831 8,640 6,912 6,897 0,01 0,015 113 Hồ Châu Xá Mai Thủy nt 1899819 687323 1,350 1,080 1,080 114 Hồ Trọt Lép nt nt 1899325 688919 0,400 0,320 0,320 115 Hồ Cây Bông 1 Kim nt 1893555 690610 0,200 0,160 0,160 Thủy 116 Hồ Cây Bông 2 nt nt 1893200 690805 0,400 0,320 0,320 117 Hồ Con Cùng nt nt 1892325 692260 0,350 0,280 0,280 118 Hồ An Mã nt nt 1892967 693711 67,846 54,277 54,277 119 Hồ Văn Minh Văn Thủy nt 1896320 693595 0,600 0,480 0,480 120 Hồ Đồng Xuân nt nt 1895569 694527 0,300 0,240 0,240 121 Hồ Trường Trường nt 1894749 690612 0,400 0,320 0,320 Thủy Thủy 122 Hồ Khe Thăng Thái nt 1897456 696389 0,300 0,240 0,240 Thủy 123 Hồ Ô Rô nt nt 1889731 698175 0,200 0,160 0,160 124 Hồ Vũng Mồ nt nt 1898205 695154 1,600 1,280 1,280 20
Đồng bộ tài khoản