Nghị quyết số 13/2002/QH11

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
68
lượt xem
9
download

Nghị quyết số 13/2002/QH11

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết số 13/2002/QH11 về phương án xây dựng công trình thủy điện Sơn La do Quốc hội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 13/2002/QH11

  1. QU C H I C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 13/2002/QH11 Hà N i, ngày 16 tháng 12 năm 2002 NGHN QUY T V PHƯƠNG ÁN XÂY D NG CÔNG TRÌNH TH Y I N SƠN LA QU C H I NƯ C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Căn c vào Hi n pháp nư c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ã ư c s a i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10; Căn c vào Ngh quy t s 05/1997/QH10 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 2 v tiêu chu n các công trình quan tr ng qu c gia trình Qu c h i xem xét, quy t nh ch trương u tư; Ngh quy t s 44/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001 v ch trương u tư D án nhà máy thu i n Sơn La - công trình quan tr ng qu c gia; Trên cơ s xem xét Báo cáo s 1382/CP-CN ngày 05/11/2002, T trình s 1425/CP- CN ngày 12/11/2002, T trình b sung s 1585/CP-CN ngày 11/12/2002 c a Chính ph ; Báo cáo th m tra s 81/UBKHCNMT11 ngày 9/11/2002 c a U ban Khoa h c, Công ngh và Môi trư ng c a Qu c h i và ý ki n c a các v i bi u Qu c h i; QUY T NGHN i u 1: Xây d ng công trình thu i n Sơn La phù h p v i quy ho ch b c thang th y i n sông à g m 3 b c: Hoà Bình - Sơn La th p (tuy n Pa Vinh II) - Lai Châu (tuy n N m Nhùn) v i nh ng thông s cơ b n như sau: 1- a i m xây d ng: xã ít Ong, huy n Mư ng La, t nh Sơn La; 2- Qui mô công trình: ng v i m c nư c dâng bình thư ng c a h ch a t 205m n 215m, không vư t quá 215m; Công su t l p máy: t 1.970 MW n 2.400 MW; S n lư ng i n trung bình hàng năm: t 7.555 tri u kWh n 9.209 tri u kWh; 3- V n u tư (chưa tính lãi vay): t 31.000 t ng n 37.000 t ng, trong ó v n trong nư c kho ng 70%, v n ngoài nư c kho ng 30%; 4- S dân tái nh cư tính n năm 2010: t 79.000 ngư i n 91.000 ngư i (t 16.000 h n 18.000 h ). i u 2: Giao Chính ph tri n khai th c hi n công trình v i nh ng yêu c u sau:
  2. 1- Trên cơ s 3 nhi m v , 5 yêu c u mà Ngh quy t s 44/2001/QH10 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 9 ã ra và quy nh t i i u 1 c a Ngh quy t này, Th tư ng Chính ph ch o ti p t c kh o sát, hoàn ch nh h sơ d án, thi t k k thu t, quy t nh phê duy t m c nư c dâng bình thư ng c th c a h ch a và quy mô công trình m b o an toàn tuy t i và hi u qu kinh t t ng h p; qu n lý ch t ch các khâu c a quá trình th c hi n d án; kh i công công trình vào năm 2005, phát i n t máy s 1 vào năm 2012, hoàn thành công trình vào năm 2015; 2- Hoàn thi n và th c hi n phương án t ng th thúc Ny phát tri n kinh t - xã h i vùng Tây B c, m b o cho nhân dân ph i di d i s m n nh và có i u ki n s ng t t hơn nơi cũ. i u 3: Hàng năm Chính ph báo cáo v i Qu c h i tình hình th c hi n công trình. U ban thư ng v Qu c h i và các cơ quan c a Qu c h i trong ph m vi ch c năng, nhi m v và quy n h n c a mình thNm tra các báo cáo c a Chính ph trình Qu c h i liên quan n tình hình th c hi n công trình và giám sát vi c th c hi n Ngh quy t này. i u 4: Ngh quy t này có hi u l c k t ngày Qu c h i thông qua. Ngh quy t này ã ư c Qu c h i nư c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam khoá XI, kỳ h p th 2 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2002. Nguy n Văn An ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản