Nghị quyết số 18/2006/NQ-CP

Chia sẻ: Nguyen Nhan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
39
lượt xem
3
download

Nghị quyết số 18/2006/NQ-CP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết số 18/2006/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Ninh do Chính phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 18/2006/NQ-CP

  1. CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ: 18/2006/NQ-CP Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2006 NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) TỈNH QUẢNG NINH CHÍNH PHỦ \Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh (tờ trình số 3412/TT-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2005), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 08/TTr-BTNMT ngày 06 tháng 3 năm 2006), QUYẾT NGHỊ : Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Quảng Ninh với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
  2. STT Hiện trạng Điều chỉnh QH đến Biến động Loại đất năm 2010 tăng, giảm năm 2005 Diện tích Cơ Diện tích Cơ Diện (ha) cấu cấu tích (%) (ha) (%) (ha) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 608142,00 100,00 608142,00 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 363207,00 59,72 434967,92 71,52 71760,92 1 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 54642,60 8,98 64279,04 10,57 9636,44 1 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 38188,29 6,28 43778,44 7,20 5590,15 0 Trong đó: đất trồng lúa 30121,83 4,95 31028,19 5,10 906,36 0 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 16454,31 2,70 20500,60 3,37 4046,29 0 1.2 Đất lâm nghiệp 287966,77 47,35 348420,80 57,29 60454,03 9 1.2.1 Đất rừng sản xuất 164429,59 27,04 195680,98 32,18 31251,39 5 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 101649,15 16,71 130931,65 21,52 29282,5 4 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 21888,03 3,60 21808,17 3,59 -79,86 0 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 20469,65 3,37 22140,49 3,64 1670,84 0 1.4 Đất làm muối 10,82 2,00 -8,82 1.5 Đất nông nghiệp khác 117,16 0,02 125,59 0,02 8,43 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 75628,26 12,44 88099,43 14,49 12471,17 2 2.1 Đất ở 9313,11 1,53 10733,50 1,77 1420,39 0 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4928,79 0,81 4830,41 0,80 -98,38 0 2.1.2 Đất ở tại đô thị 4384,32 0,72 5903,09 0,97 1518,77 0 2.2 Đất chuyên dùng 31228,22 5,14 43278,02 7,12 12049,8 1 Đất trụ sở cơ quan, công trình 2.2.1 465,68 0,08 528,01 0,09 62,33 0 SN 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 4877,49 0,80 8388,73 1,38 3511,24 0 Đất sản xuất, kinh doanh phi 2.2.3 8574,89 1,41 13889,37 2,28 5314,48 0 n.nghiệp 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 225,22 0,04 2022,60 0,33 1797,38 0 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 2565,92 0,42 5101,58 0,84 2535,66 0 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 4446,95 0,73 4373,07 0,72 -73,88 0 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, 2.2.3.4 1336,80 0,22 2392,12 0,39 1055,32 0 gốm sứ 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 17310,17 2,85 20471,91 3,37 3161,74 0 2.2.4.1 Đất giao thông 7170,02 1,18 8826,70 1,45 1656,68 0 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 2993,90 0,49 3230,59 0,53 236,69 0 Đất để c.dẫn năng lượng, 2.2.4.3 172,13 0,03 244,73 0,04 72,6 0 tr.thông 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 338,03 0,06 742,49 0,12 404,46 0
  3. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: STT Loại đất Diện tích (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 7664,13 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2546,62 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1962,60 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1103,21 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 584,02 1.2 Đất lâm nghiệp 4065,93 1.2.1 Đất rừng sản xuất 3112,06 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 874,01 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 79,86 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1041,36 1.4 Đất làm muối 9,82 1.5 Đất nông nghiệp khác 0,40 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 1906,47 2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải 1804,47 rừng 2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải 102,00 rừng 3. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN 52,70 SANG ĐẤT Ở 3.1 Đất chuyên dùng 2,70 3.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,60 3.1.2 Đất có mục đích công cộng 1,10 3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 50,00 3. Diện tích đất phải thu hồi: STT LOẠI ĐẤT Diện tích (ha) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 7664,13 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2546,62 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1962,60
  4. Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1103,21 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 584,02 1.2 Đất lâm nghiệp 4065,93 1.2.1 Đất rừng sản xuất 3112,06 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 874,01 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 79,86 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1041,36 1.4 Đất làm muối 9,82 1.5 Đất nông nghiệp khác 0,40 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 1327,05 2.1 Đất ở 52,22 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 27,34 2.1.2 Đất ở tại đô thị 24,88 2.2 Đất chuyên dùng 24,79 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,26 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 18,22 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 6,31 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,03 2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 1250,01 CỘNG 8.991,18 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: STT Mục đích sử dụng Diện tích (ha) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 78.413,24 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 10.598,72 1.2 Đất lâm nghiệp 66.084,53 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.724,66 1.4 Đất làm muối 1,00
  5. 1.5 Đất nông nghiệp khác 4,33 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 5.818,84 2.1 Đất ở 381,35 2.2 Đất chuyên dùng 5.321,86 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 0,00 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 64,54 2.5 Đất có mặt nước chuyên dùng 50,54 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0,55 CỘNG 84.232,08 Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh xác lập ngày 26 tháng 12 năm 2005. Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Quảng Ninh với các chỉ tiêu sau: 1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha Hiện Các năm trong kỳ kế hoạch STT Loại đất trạng năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 TỔNG DIỆN TÍCH 608142.00 608142.0 608142.0 608142.0 608142.0 608142.00 TỰ NHIÊN 1 ĐẤT NÔNG 363207.00 379577,56 393684,85 407559,31 421074,87 434967,92 NGHIỆP 1.1 Đất sản 54642.60 64279,04 xuất 58313,92 59995,00 61637,18 62848,63 nông nghiệp 1.1.1 Đất 38188.29 43778,44 trồng cây 40955,79 41836,87 42619,05 43110,50 hàng năm Trong 30121.83 31776,22 31723,26 31634,84 22481,48 31028,19 đó: đất
  6. trồng lúa 1.1.2 Đất 16454.31 20500,60 trồng 17358,13 18158,13 19018,13 19738,13 cây lâu năm 1.2 Đất lâm 287966.77 348420.80 300274,49 312379,65 324365,23 336398,42 nghiệp 1.2.1 Đất 164429.59 195680.98 rừng 170831,51 177059,20 183224,78 189401,57 sản xuất 1.2.2 Đất 101649.15 130931.65 rừng 107557,95 113454,49 119284,49 125160,89 phòng hộ 1.2.3 Đất 21888.03 21808.17 rừng 21885,03 21835,96 21835,96 21835,96 đặc dụng 1.3 Đất nuôi 20469.65 22140,49 trồng 220869,69 21189,94 21433,26 21702,38 thuỷ sản 1.4 Đất làm 10.82 2.00 2,00 2,00 2,00 2,00 muối 1.5 Đất 117.16 125.59 nông 117,46 118,26 121,64 123,44 nghiệp khác 2 ĐẤT 75628.26 88099,43 PHI 78154,87 80545,64 82993,22 85714,74 NÔNG NGHIỆP 2.1 Đất ở 9313.11 9680,39 10030,46 10283,01 10523,76 10733,50 2.1.1 Đất ở tại 4928.79 4830,41 nông 4999,54 5049,54 5091,54 4991,40 thôn 2.1.2 Đất ở tại 4384.32 5903,09 4680,85 4980,92 5191,47 5532,36 đô thị 2.2 Đất 31228.22 43278,02 chuyên 33481,24 35741,82 38130,55 40862,57 dùng 2.2.1 Đất trụ sở cơ 465.68 481,01 495,01 507,01 516,81 528.01 quan, công
  7. trình sự nghiệp 2.2.2 Đất 4877.49 8388.73 quốc 5594,73 6494,73 7256,73 8146,73 phòng, an ninh 2.2.3 Đất SX, 8574.89 13889,37 kinh 9215,65 10118,91 11197,63 12492,37 doanh PNN 2.2.3.1 Đất khu 225.22 2022,60 công 389,00 589,00 922,60 1422,60 nghiệp 2.2.3.2 Đất cơ 2565.92 5101,58 sở sản xuất, 2861,58 3320,58 3880,58 4466,58 kinh doanh 2.2.3.3 Đất cho 4446.95 4373.07 hoạt động 4446,95 4446,95 4432,07 4407,07 khoáng sản 2.2.3.4 Đất 1336.80 2392.12 SXVL xây 1518,12 1762,38 1962,38 2196,12 dựng, gốm sứ 2.2.4 Đất có 17310.17 20471.91 mục đích 18189,85 18633,17 19169,18 19706,66 công cộng 2.2.4.1 Đất giao 7170.02 8826.70 7413,92 7595,92 7905,92 8209,92 thông 2.2.4.2 Đất thuỷ 2993.90 3230.59 3050,59 3110,59 3160,59 3219,99 lợi 2.2.4.3 Đất để 172.13 244.73 chuyển dẫn 172,13 212,73 222,73 242,53 n.lượng, TT 2.2.4.4 Đất cơ 338.03 742.49 sở văn 548,03 598,03 638,03 680,49 hoá 2.2.4.5 Đất cơ 91.18 91,90 97,09 99,68 106,90 108.23
  8. sở y tế 2.2.4.6 Đất giáo 472.47 574.43 dục - 482,57 491,82 541,94 561,94 đào tạo 2.2.4.7 Đất cơ 464.44 609.49 sở thể 474,49 524,54 544,84 586,44 dục - thể thao 2.2.4.8 Đất chợ 82.68 85,68 92,47 102,47 109,47 114.47 2.2.4.9 Đất có 5192.81 5596.39 di tích, 5521,81 5541,94 5561,94 5577,94 danh thắng 2.2.4.10 Đất bãi 332.51 424.39 thải, xử 348,73 368,04 391,04 411,04 lý chất thải 2.3 Đất tôn 49.20 49.20 giáo, tín 49,20 49,20 49,20 49,20 ngưỡng 2.4 Đất 1005.97 1117.11 nghĩa trang, 1015,97 1036,01 1076,06 1106,61 nghĩa địa 2.5 Đất 34028.0 32916,53 sông, 33924,00 33683,88 33449,83 33167,83 suối và MNCD 2.6 Đất phi 3.76 5.07 nông 4,07 4,27 4,57 4,77 nghiệp khác 3 ĐẤT 169306.73 85074,65 CHƯA 150409,57 133911,51 117589,47 101352,39 SỬ DỤNG 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha DT Chia ra các năm chuyển TT Loại đất MĐSD trong kỳ Năm Năm Năm Năm Năm 2006 2007 2008 2009 2010 1 Đất nông nghiệp 7664,13 1514,45 1562,42 1532,42 1522,42 1532,42
  9. chuyển sang đất pnN 1.1 Đất sản xuất nông 2546,62 512,77 429,00 514,23 542,81 547,81 nghiệp 1.1.1 Đất trồng cây hàng 1962,60 417,14 304,00 395,03 422,81 423,62 năm Trong đó: đất chuyên 1103,21 300,0 220,00 210,00 213,21 180,00 trồng lúa nước 1.1.2 Đất trồng cây lâu 584,02 95,63 125,00 119,20 120,00 124,19 năm 1.2 Đất lâm nghiệp 4065,93 783,19 933,19 718,19 829,61 124,19 1.2.1 Đất rừng sản xuất 3112,06 674,82 720,00 522,41 640,00 554,83 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 874,01 92,39 197,21 179,80 169,61 235,00 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 79,86 15,98 15,98 15,98 20,00 11,92 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ 1041,36 208,27 200,23 300,00 150,00 182,86 sản 1.4 Đất làm muối 9,82 9,82 1.5 Đất nông nghiệp khác 0,40 0,40 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội 1906,47 346,40 506,99 329,77 350,31 373,00 bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất 1804,47 300,00 451,39 329,77 350,31 373,00 nông nghiệp không phải rừng 2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất 102,00 46,40 55,60 nông nghiệp không phải rừng 3. Đất phi nông nghiệp không phải đất ở 52,70 10,70 16,00 15,00 8,70 2,30 chuyển sang đất ở 3.1 Đất chuyên dùng 2,7 0,70 1,00 1,00 3.1.1 Đất sản xuất, kinh 1,60 0,60 0,50 0,50 doanh phi NN 3.1.2 Đất có mục đích công 1,10 0,10 0,50 0,50 cộng 3.2 Đất sông, suối và mặt 50,0 10,0 15,00 14,00 8,70 2,30 nước chuyên dùng 3. Kế hoạch thu hồi đất: Đơn vị tính: ha
  10. Chia ra các năm DT thu STT Loại đất hồi Năm Năm Năm Năm Năm trong kỳ 2006 2007 2008 2009 2010 ĐẤT NÔNG 1 7664,13 1514,45 1562,42 1532,42 1522,42 1532,42 NGHIỆP Đất sản xuất nông 1.1 2546,62 512,77 429,00 514,23 542,81 547,81 nghiệp Đất trồng cây hàng 1.1.1 1962,60 417,14 304,00 395,03 422,81 423,62 năm Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 1103,21 300,0 220,00 210,00 213,21 180,00 nước Đất trồng cây lâu 1.1.2 584,02 95,63 125,00 119,20 120,00 124,19 năm 1.2 Đất lâm nghiệp 4065,93 783,19 933,19 718,19 829,61 124,19 1.2.1 Đất rừng sản xuất 3112,06 674,82 720,00 522,41 640,00 554,83 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 874,01 92,39 197,21 179,80 169,61 235,00 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 79.86 15.98 15.98 15.98 20.00 11.92 Đất nuôi trồng thuỷ 1.3 1041.36 208,27 200,23 300,00 150,00 182,86 sản 1.4 Đất làm muối 9.82 9,82 Đất nông nghiệp 1.5 0.40 0,40 khác ĐẤT PHI NÔNG 2 1327,05 262,51 331,08 216,46 160,60 356,40 NGHIỆP 2.1 Đất ở 52,22 10,84 14,00 15,00 8,00 4,38 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 27.34 6,58 8,00 8,00 4,00 0,76 2.1.2 Đất ở tại đô thị 24.88 4,26 6,00 7,00 4,00 3,62 2.2 Đất chuyên dùng 24,79 1,66 17,08 1,43 2,60 2,02 Đất trụ sở cơ quan, 2.2.1 0.26 0,26 công trình SN Đất sản xuất, kinh 2.2.2 18,22 0,64 13,94 0,74 1,60 1,30 doanh phi NN Đất có mục đích 2.2.3 6.31 1,02 2,88 0,69 1,00 0,72 công cộng Đất nghĩa trang, 2.3 0.03 0,03 nghĩa địa
  11. Đất sông, suối và 2.4 1250,01 250,01 300,00 200,00 150,00 350,00 MNCD CỘNG 8.991,18 1.776,96 1.893,50 1.748,88 1683,02 1.888,82 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Đơn vị tính: ha DT đưa Chia ra các năm Mục đích sử STT vào SD dụng Năm Năm Năm Năm Năm trong kỳ 2006 2007 2008 2009 2010 1 ĐẤT NÔNG 78413,24 17732,56 15335,06 15171,97 15084,48 15089,17 NGHIỆP 1.1 Đất sản xuất 10598,72 2449,77 2361,99 2177,86 1830,39 1778,71 nông nghiệp 1.2 Đất lâm nghiệp 66084.53 14917,86 12635,27 12729,18 12889,16 12913,06 1.3 Đất nuôi trồng 1724,66 364,93 332,47 264,93 364,93 397,40 thuỷ sản 1.4 Đất làm muối 1.00 1,00 1.5 Đất nông 4.33 4,33 nghiệp khác 2 ĐẤT PHI NÔNG 5818,84 1164,60 1163,00 1150,07 1152,60 1188,57 NGHIỆP 2.1 Đất ở 381,35 80,57 80,58 69,15 70,47 80,58 2.2 Đất chuyên 5321,86 1060,90 1062,29 1059,91 1058,90 1079,86 dùng 2.3 Đất nghĩa 64.54 20,00 16,51 28,03 trang, nghĩa địa 2.4 Đất có mặt nước chuyên 50.54 23,01 20,91 6,62 dùng 2.5 Đất phi nông 0.55 0,12 0,13 0,10 0,10 0,10 nghiệp khác CỘNG 84.232,08 17285,44 17201,81 16807,46 16517,62 16419,75 Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
  12. 2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả. 3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu trên của tỉnh. 4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh trình Chính phủ xem xét quyết định. Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./. TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng, các PTT Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nguyễn Tấn Dũng Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Công nghiệp, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Văn hóa - Thông tin, Công an, Giáo dục và Đào tạo; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban Thể dục - Thể thao; - Tổng cục Du lịch; - UBND tỉnh Quảng Ninh; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh; - VPCP: BTCN, các PCN, Website CP, Ban Điều hành 112, Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ, Vụ ĐP, Công báo; - Lưu: Văn thư, NN (3 bản). A.
Đồng bộ tài khoản