Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND

Chia sẻ: Tai Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:24

0
37
lượt xem
3
download

Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND về giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Lào Cai do Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND

  1. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LÀO CAI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------ ------------ Số: 22/2007/NQ-HĐND Lào Cai, ngày 14 tháng 12 năm 2007 NGHỊ QUYẾT VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI KHÓA XIII – KỲ HỌP THỨ 11 Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/1/2003; Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất; Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 14/7/2007 của Chính phủ về việc điều chỉnh bổ sung Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất; Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất; Sau khi xem xét Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 30/11/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc phê chuẩn giá các loại đát năm 2008 trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 53/BC-BKT ngày 07/12/2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu dự Kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phê chuẩn giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Lào Cai: 1. Mục đích, nguyên tắc xây dựng giá các loại đất: 1.1. Mục đích: - Để tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ; tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không qua đấu giá quyền sử dụng đất. - Để tính bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất; tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho nhà nước, tổ chức, cá nhân. - Làm căn cứ xác định giá sàn để đấu giá quyền sử dụng đất; 1.2. Nguyên tắc: - Giá đất điều chỉnh phải phù hợp với tình hình biến động giá thực tế tại địa phương theo đề nghị của UBND các huyện, thành phố. - Điều chỉnh tăng giá đất ở đối với các đoạn đường, ngõ phố được đầu tư nâng cấp, cải tạo mới làm tăng giá trị trên thị trường của lô đất. - Bổ sung mới giá đất ở đô thị cho các đoạn đường, ngõ phố chưa có đơn giá đất được đầu tư mới hoặc do quá trình đô thị hóa (trước kia là đất ở nông thôn nay là đất đô thị). - Hạn chế điều chỉnh giảm giá đất ở đối với các đoạn đường, ngõ phố đã ổn định không còn quỹ đất để bán đấu giá. Chỉ điều chỉnh giảm giá đất ở đối với một số khu bố trí tái định cư hoặc một số trường hợp có sự bất hợp lý so với các đoạn đường, ngõ phố liền kề. - Giữ nguyên giá đất đối với các đoạn đường, ngõ phố không có biến động và vẫn phù hợp với giá thị trường. 2. Giá các loại đất năm 2008:
  2. 2.1. Điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất: - Điều chỉnh tăng giá đất ở tại 222 đoạn đường, ngõ phố; - Điều chỉnh giảm giá đất ở tại 35 đoạn đường, ngõ phố; - Bổ sung mới giá đất ở tại 49 đoạn đường, ngõ phố. (Có biểu mẫu chi tiết kèm theo) 2.2. Giữ nguyên giá đất ở đô thị tại 921 đoạn đường, ngõ phố; đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở nông thôn đã được quy định tại các nghị quyết: Nghị quyết số 09/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005, Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND ngày 19/07/2006, Nghị quyết số 23/2006/NQ- HĐND ngày 19/07/2006, Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIII. Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. UBND tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực HĐND, các ban HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIII – Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 13/12/2007. CHỦ TỊCH Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên – Môi trường; Sùng Chúng - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - TT.TU, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các ban HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - UB MTTQ và các đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - TT: HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Lãnh đạo Văn phòng HĐND, UBND tỉnh; - Lưu VT-PCV. BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ LÀO CAI (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai) STT Tên đường, Mốc xác định Loại Giá đất Giá đất năm 2008 (đồng/m2) phố, ngõ phố đường hiện hành (đồng/m2) Điều Điều Bổ sung chỉnh chỉnh mới tăng giảm 1. Phường Lào Cai 1 Quốc lộ 70 Từ phố Phan Bội Châu VIII 800,000 700,000 đến phố Tô Hiệu 2 Từ phố Tô Hiệu đến hết VIII 900,000 800,000 địa phận phường Lào Cai
  3. 3 Phố Tô Hiệu Từ quốc lộ 70 đến cây X 600,000 500,000 xăng mới 4 Tuyến T2 Từ Quốc lộ 70 đến phố X 600,000 500,000 Tô Hiệu 5 Tuyến T3 Từ Quốc lộ 70 đến phố X 600,000 500,000 Triệu Tiền Tiên 6 Tuyến T4 Từ Quốc lộ 70 đến phố X 600,000 500,000 Tô Hiệu 7 Phố Triệu Tiến Từ tuyến 2 đến tuyến 4 X 600,000 500,000 Tiên 8 Phố Na Mo Từ tuyến 2 đến tuyến 6 X 600,000 500,000 9 Đường vào Từ quốc lộ 70 đến trạm XII 300,000 trạm nghiền nghiền CLANKER CLENKER 10 Các ngõ còn XI 500,000 lại của phường 2. Phường Phố Mới 11 Phố Dã Từ đường Nguyễn Huệ III 3,600,000 3,400,000 Tượng đến phố Tôn Thất Thuyết 12 Phố Phan Từ phố Ngô Văn Sở đến IV 2,500,000 2,000,000 Đình Giót đường đi Bờ Sông 13 Các đường Các đường tái định cư 700,000 khu tái định cư đầu cầu Phố Mới đầu cầu Phố Mới 14 Phố Đinh Bộ Từ phố Hợp Thành đến IV 2,400,000 2,000,000 Lĩnh cầu Phố Mới 15 Từ cầu Phố Mới đến hết V 1,400,000 1,200,000 địa phận phường Phố Mới 16 Nguyễn Tri Từ Nguyễn Huệ đến V 1,600,000 1,400,000 Phương Khánh Yên 17 Từ đường M20 (Tô Vĩnh VII 800,000 700,000 Diện) kéo dài đến Khánh Yên 18 Các ngõ còn Các ngõ còn lại của XII 200,000 400,000 lại của phường Phố Mới phường Phố Mới 19 Ngõ 29 Từ phố Khánh Yên đến X 650,000 đường sắt 3. Phường Duyên Hải 20 Đường Bồ Ô Khu vực ngã ba công ty V 1,600,000 1,200,000
  4. Vận Tải 21 Các ngõ còn XI 500,00 lại của phường 4. Phường Cốc Lếu 22 Ngõ Sở Y tế Từ đường Hoàng Liên VIII 700,000 đến phố Tân Thuật 23 Đường xuống Từ phố Hồng Hà đến Bờ VII 1,000,000 bến phà cũ Kè 24 Các ngõ còn XI 500,000 lại của phường 5. Phường Kim Tân 25 Phố Nguyễn Từ Hoàng Liên đến Chu III 3,600,000 4,000,000 Du Văn An 26 Đường bao Đoạn nối từ phố Lê Lai V 1,600,000 2,000,000 trường cấp II đến phố Vạn Hoa 27 Đường Quy Từ đường Hoàng Liên V 1,000,000 1,300,000 Hoạch đến phố Trần Bình Trọng 28 Phố Tuệ Tĩnh Từ phố Hàm Nghi đến IV 2,000,000 2,400,000 phố Mường Than 29 Phố Vạn Phúc Từ phố Lê Đại Hành đến V 1,200,000 1,600,000 đường bờ sông đến phố Lê Đại Hành 30 Đường Hoàng Từ phố Lê Quý Đôn đến II 4,800,000 5,000,000 Liên Cầu Kim Tân 31 Phố Mường Từ đường Nhạc Sơn IV 2,400,000 2,600,000 Than đến Lý Công Uẩn 32 Phố Lê Lai Từ đường Hoàng Liên IV 2,000,000 2,400,000 đến phố Ngô Quyền 33 Phố Phạm Từ phố Hàm Nghi đến V 1,200,000 Ngọc Thạch phố Tôn Thất Tùng 34 Đường Nhạc Đối diện dải cây xanh V 1,600,000 1,400,000 Sơn cũ đường Nhạc Sơn 35 Đường quy Đường giáp kè sông IV 2,400,000 hoạch kè sông Hồng Hồng 36 Các đường còn lại IV 2,000,000 37 Ngõ Xuân Đối diện cổng trường Lê XI 500,000 Diệu Văn Tám 38 Ngõ Quy Hóa Sau trường dân tộc nội XI 500,000 trú 39 Các ngõ còn Các ngõ còn lại của XI 500,000
  5. lại phường 6. Phường Bắc Cường (xã Bắc Cường cũ) 40 Phố Trần Phú Đường Hoàng Liên kéo V 1,000,000- 1,600,000 dài 1,600,000 41 Phố Lê Thanh Từ phố Phú Thịnh đến IV 1,400,000 2,000,000 (Đường quốc phố Vĩ Kim lộ 4E – hoặc 42 Từ phố Vĩ Kim đến phố IV 1,600,000- 2,000,000 D2) Châu Úy 2,000,000 43 Đường D1 Từ đại lộ Trần Hưng VII 900,000 1,100,000 Đạo đến phố Phú Thịnh 44 Khu vực thôn Các hộ sau đường đi trại XII 200,000 300,000 Bắc tả giam 45 Khu vực thôn Khu vực từ đường đi trại XII 200,000 300,000 Tân Lập giam ra nghĩa trang Tân Lập 46 Khu vực sau đường WB XII 120,000 200,000 47 Từ biển kiểm lâm đến XII 250,000 300,000 hết đường (các hộ bám đường) 48 Bám đường WB XII 250,000 300,000 49 Khu vực thôn Khu vực sau đường WB XII 120,000 200,000 Cửa Cái 50 Các khu vực còn lại XII 120,000 200,000 51 Đường M9 Đường vòng B3 đến đại VI 900,000 1,000,000 lộ Trần Hưng Đạo 7. Xã Đồng Tuyển 52 Quốc lộ 4D đi Giáp đường Kim Tân XII 350,000 450,000 Sa Pa đến hết địa phận xã Đồng Tuyển 53 Đường Điện Từ đường WB rẽ vào XII 300,000 350,000 Biên UBND xã Đồng Tuyển 54 Công trình phụ Các đường nhánh khu XII 200,000 300,000 trợ Bắc Duyên TĐC Hải 8. Xã Vạn Hòa 55 Phố Đinh Bộ Từ địa phận phường V 1,300,000 1,000,000 Lĩnh Phố Mới đến Cầu Đen 56 Phố Phạm Từ phố Khánh Yên đến V 1,200,000 1,000,000 Văn Khải đường bờ sông 57 Phố Phạm Từ cầu Phố Mới đến V 1,200,000 1,000,000 Văn Sáo Cầu Đen 58 Từ cầu Đen đến phố VII 800,000 600,000 Lương Định Của
  6. 59 Tuyến M9 Nối từ Đinh Bộ Lĩnh đến XII 500,000 700,000 phố Lương Định Của 60 Khu TĐC Sơn Các đường nhánh khu XI 400,000 500,000 Măn TĐC 61 Các ngõ còn Giáp khu Soi 10 phường XII 300,000 lại của xã Vạn Phố Mới Hòa 9. Phường Nam Cường (xã Nam Cường cũ) 62 Phố Lê Thanh Từ phố Lùng Thàng đến IV 960,000- 1,600,000 Đường 4E cũ hết đường 2,000,000 (D2) 63 Đường WB Các khu vực còn lại XII 160,000 200,000 (Đông Hà) 64 Khu dân cư Các đường thuộc khu VIII 700,000 800,000 trước khối 2 dân cư trước khối 2 65 Đường N6 Sau phố Lùng Thàng VIII 700,000 giáp khối 6,7,9 10. Phường Bắc Lệnh 66 Phố Mỏ Sinh Từ phố Trần Phú đến IV 2,000,000 1,300,000 (B6) hết địa bàn phường Bắc Lệnh 67 Phố 30-4 Từ phố Mỏ Sinh đến phố IV 1,400,000- 2,000,000 Chiềng On 2,000,000 68 Các đường Các đường nhánh thuộc V 1,100,000- 1,100,000 nhánh chờ tiểu khu đô thị số 9+11 1,600,000 thực hiện quy hoạch 69 Các ngõ còn Các ngõ còn lại thuộc XII 120,000 160,000 lại phường Bắc Lệnh 11. Phường Pom Hán 70 Từ đường B (Na Ít) đến V 1,200,000 hết đường 71 Đường Giàn Từ đường quốc lộ 4E cũ XII 350,000 500,000 Than đến phố Hoàng Sào 72 Đường sau xí Từ đường Lý Tự Trọng VIII 640,000 600,000 nghiệp môi đến Bưu điện Cam trường Đường 73 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường vào mỏ đến XII 150,000 200,000 10B nhà ông Dương tổ 10B 74 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường vào mỏ đến XII 150,000 200,000 10B nhà bà Chi tổ 10B 75 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường vào mỏ đến XII 150,000 200,000 10B nhà bà Bích tổ 10B 76 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường xi măng vào XII 150,000 200,000
  7. 13 nhà bà Lý tổ 13 77 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường xi măng đến XII 150,000 200,000 13 nhà ông Hùng tổ 13 78 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường xi măng đến XII 150,000 200,000 12 nhà ông Dong tổ 12 79 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường xi măng đến XII 150,000 200,000 12 nhà ông Cây tổ 12 80 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường xi măng đến XII 150,000 200,000 10A nhà bà Chăm tổ 12 81 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường xi măng đến XII 150,000 200,000 11A nhà bà Tuân tổ 11A 82 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường xi măng đến XII 150,000 200,000 11A nhà bà Mơ tổ 11A 83 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi xuống XII 150,000 200,000 28 trạm bơm tổ 28 84 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường 29/3 đi lên XII 150,000 200,000 28 nhà ông Đang tổ 28 85 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường 29/3 đi vào XII 120,000 150,000 28 khu vật tư cũ 86 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi bể XII 150,000 200,000 30 nước 300m3 87 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 vào nhà XII 120,000 150,000 31B ông Châu tổ 31B 88 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi vào XII 150,000 200,000 32 nhà ông Tiến tổ 32 89 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi vào XII 150,000 200,000 33A nhà ông 8S 2 tầng 90 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi nhà 2 XII 150,000 200,000 33B tầng 10A 91 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi nhà XII 120,000 150,000 36 ông Hoa tổ 36 92 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường 29/3 đi nhà XII 120,000 150,000 36 ông Thịnh tổ 36 93 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường 29/3 đi nhà XII 120,000 150,000 33B bà Ty tổ 33B 94 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường D2 vào nhà XII 200,000 250,000 33B bà Tiến tổ 33B 95 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường D2 vào nhà XII 200,000 250,000 34A bà Băng tổ 34A 96 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường D2 vào nhà XII 120,000 150,000 7B bà Dung tổ 7B 97 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường D2 vào nhà XII 120,000 150,000 36 bà Thủy tổ 36
  8. 98 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường D2 vào nhà XII 120,000 150,000 38 ông Sơn tổ 38 99 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường D2 vào nhà XII 200,000 250,000 40 bà Tài tổ 40 100 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường D2 vào nhà XII 200,000 250,000 40 bà Quyết tổ 40 101 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường D2 vào nhà XII 120,000 150,000 5B ông Thu tổ 5B 102 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường D2 vào nhà XII 120,000 150,000 5B ông Chánh tổ 5B 103 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường B văn hóa XII 120,000 150,000 6 đến nhà bà Xin tổ 6 104 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường B văn hóa XII 200,000 250,000 6 đến nhà bà Thục tổ 6 105 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường B văn hóa XII 120,000 150,000 6 đến nhà bà Lý tổ 6 106 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường công nhân XII 120,000 150,000 25 đến nhà bà Tâm tổ 25 107 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường công nhân XII 120,000 150,000 24 đến nhà ông Ngọc tổ 24 108 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường công nhân XII 120,000 150,000 24 đến nhà ông Trão tổ 24 109 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường cầu gỗ vào XII 120,000 150,000 8 nhà ông Thỉnh tổ 8 110 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường cầu gỗ vào XII 120,000 150,000 8 nhà ông Bàn tổ 8 111 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường cầu gỗ vào XII 200,000 250,000 7A nhà bà Diện tổ 7A 112 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường Giàn Than đi XII 200,000 250,000 4B nhà bà Trung T 4B 113 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Giàn Than đi XII 120,000 300,000 4C nhà ông Đức T 4C 114 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Giàn Than đi XII 120,000 150,000 3A nhà bà Minh T 3A 115 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường C chợ vào XII 200,000 250,000 4B nhà ông Ninh tổ 4B 116 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường C chợ vào XII 150,000 300,000 4C nhà bà Tú tổ 4C 117 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường C-KT vào nhà XII 150,000 200,000 42 bà Đào tổ 42 118 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường C-KT vào nhà XII 150,000 200,000 40A ông Dạn tổ 40A 119 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Hoàng Sào XII 200,000 250,000
  9. 3C vào TT tổ 3C 120 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường Hoàng Sào XII 200,000 250,000 42 vào nhà ông Quang tổ 42 121 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường Hoàng Sào XII 150,000 200,000 42 vào nhà ông Mai tổ 42 122 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Hoàng Sào XII 150,000 200,000 43 vào nhà tập thể công nhân mỏ tổ 43 123 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường Hoàng Sào XII 120,000 150,000 43 vào nhà bà Oanh tổ 43 124 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường Hoàng Sào XII 120,000 150,000 41 vào nhà ông Long tổ 41 125 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường Hoàng Sào XII 120,000 150,000 41 vào nhà bà Dung tổ 41 126 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường Hoàng Sào XII 120,000 150,000 41 vào nhà ông N.. tổ 41 127 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường đài truyền XII 150,000 200,000 7B hình vào nhà ông Tân tổ 7B 128 Ngõ xóm 2 tổ Từ đường đài truyền XII 120,000 150,000 3C hình vào nhà văn hóa tổ 3C 129 Ngõ xóm 3 tổ Từ đường đài truyền XII 120,000 150,000 3C hình vào nhà ông Phương tổ 3C 130 Ngõ xóm 4 tổ Từ đường C chợ đi vào XII 120,000 150,000 4B nhà bà Ngân tổ 4B 131 Ngõ xóm 1 tổ Từ đường C chợ đi vào XII 200,000 250,000 40C nhà bà Thơm tổ 40C 132 Các khu vực Các ngõ XII 120,000 150,000 còn lại thuộc phường Pom Hán 12. Phường Bình Minh (xã Cam Đường cũ) 133 Đường nhánh Khu tái định cư B8 VII 800,000 900,000 (khu dân cư (đường T5) B8) 134 Các nhánh còn lại VIII 700,000 800,000 13. Phường Thống Nhất 135 Quốc lộ 4E cũ Giáp xã Cam Đường XI 400,000 450,000 đến ngã ba đi vào P.Xuân Tăng 136 Đoạn còn lại XII 300,000 350,000 137 Đường vào Từ quốc lộ 4E đến giáp XII 300,000 350,000
  10. P.Xuân Tăng địa phận P.Xuân Tăng 138 Các đường Các đường còn lại của XII 150,000 còn lại phường Thống Nhất 14. Phường Xuân Tăng 139 Các đường Các đường còn lại của XII 150,000 còn lại phường Xuân Tăng BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ HUYỆN BẮC HÀ (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai) STT Tên Mốc xác định Loại Giá đất Giá đất năm 2008 đường, đường hiện (đồng/m2) phố, ngõ hành phố (đồng/m2) Điều Điều Bổ chỉnh chỉnh sung tăng giảm mới 1 Đường T2 Đường T2 (đoạn cua) II 400,000 2 Đường Tà ly dương III 300,000 250,000 TĐC ven 3 Tà ly âm III 200,000 180,000 chợ Bắc Hà BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ HUYỆN BẢO YÊN (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai) STT Tên đường, Mốc xác định Loại Giá đất Giá đất năm 2008 (đồng/m2) phố, ngõ phố đường hiện hành (đồng/m2) Điều Điều Bổ sung chỉnh chỉnh mới tăng giảm 1. Thị trấn Phố Ràng 1 Quốc lộ 70 Đoạn 14: từ ngã ba III 86,000 292,000 Lương Sơn đến hết đất nhà ông Khuê 2 Đoạn 15: từ tiếp giáp đất III 86,000 108,000 nhà ông Khuê đến hết đất TT Phố Ràng 3 Quốc lộ 279 Đoạn 6: từ tiếp giáp đất II 450,000 760,000 nhà Hiền Thắc đến hết đất nhà ông Tới 4 Đoạn 7: từ tiếp giáp nhà III 304,000 450,000 ông Tới đến hết đất thị trấn Phố Ràng (giáp đất xã Yên Sơn) 5 Đường nhánh Từ trung tâm Chính trị VII 75,000 100,000 khu trường đến hết đất nhà bà Hải
  11. Chính trị 2. Trung tâm cụm xã, Thị trấn, trung tâm xã 6 TT xã Cam Đường Liên thôn (từ nhà III 100,000 120,000 Cọn ông Đông đến hết nhà ông Trường) 7 TT xã Minh Đường QL 70 (từ Km II 80,000 100,000 Tân 5,5 đến km 6,2) 8 TT xã Thượng Đường QL 70 (từ km 5,5 II 80,000 100,000 Hà đến km 7) 9 TT xã Lương Đường trung tâm xã (từ III 80,000 100,000 Sơn Bản Phe đến nhà ông Phúc) 10 TT xã Xuân Đường liên xã (ngã ba III 90,000 100,000 Hòa Xuân Thượng đến cống nước Mai Hạ) 11 Đường Quốc lộ 279 (cầu II 100,000 120,000 Bắc Cuông đến mốc Km 10+800) 12 Đường Quốc lộ 279 (cầu II 100,000 120,000 Lăng Đao đến mốc km 19) 13 TT xã Xuân Đường Trụ sở xã (nhà II 90,000 110,000 Thượng ông Bong đến trạm y tế) 14 TT xã Tân Đường QL 279 (trụ sở II 80,000 100,000 Dương UBND xã đến Làng Mủng) 15 Đường QL 279 (trụ sở II 80,000 100,000 UBND xã đến bản Khuổi Ca) 16 TT xã Yên Từ mốc km 2 đến km 3 III 100,000 120,000 Sơn (đường Lâm Sinh QL 279) 17 Đoạn Km 2 đến km 6 III 85,000 100,000 (làng Mạ) 18 TT xã Việt Giả Thượng (cầu tràn II 80,000 100,000 Tiến đến đỉnh dốc Đình) 19 Cầu treo đến Đạo Ơm II 80,000 100,000 20 Ngã ba Cóc đến nhà ông II 80,000 100,000 Sung 21 Trung tâm Đường QL 279 (từ nhà I 120,000 150,000 Cụm xã Bảo ông Sơn đến đường Hà ngang) 22 Từ đường ngang qua ga II 150,000 180,000 đến nhà ông Huệ Đủ 23 Đường QL 279 (Huệ Đủ I 150,000 180,000 đến xí nghiệp Giấy)
  12. BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ HUYỆN BẢO THẮNG (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai) STT Tên đường, Mốc xác định Loại Giá đất Giá đất năm 2008 (đồng/m2) phố, ngõ phố đường hiện hành (đồng/m2) Điều Điều Bổ sung chỉnh chỉnh mới tăng giảm 1. Thị trấn Phố Lu 1 Đường 19-5 Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) IV 400,000 300,000 2 Đường Cách Ngõ cạnh số nhà 102 IV 500,000 300,000 mạng tháng 8 (nhà ô. Hoành) 3 Ngõ 114 VI 400,000 200,000 4 Ngõ 144 (giáp đài PTTH VII 400,000 200,000 Bảo Thắng) 5 Ngõ 242 (cạnh trường VII 400,000 300,000 PTTH Bảo Thắng) 6 Ngõ 131 (giáp nhà VI 120,000 200,000 ô.Đích) 7 Ngõ cạnh số nhà 156 VI 400,000 200,000 (giáp nhà bà Nhắn) 8 Ngõ 313, ngõ 514 VII 50,000 100,000 9 Đường Lê Đoạn từ cửa ga xuống I 1,500,000 1,000,000 Hồng Phong 100m 10 Đoạn qua cổng ga Phố I 800,000 600,000 Lu 100m đến nhà ô.Thiện 11 Đoạn từ nhà ông Thiện I 500,000 400,000 đến bến đò 12 Đường đi xã Đoạn tiếp đến cầu đất II 300,000 200,000 Phố Lu nhà ông Phạn 13 Đường Khe Đường vào Khe Mon VII 40,000 54,000 Mon 14 Đường Sơn Đường vào Sơn Túc VII 30,000 54,000 Túc 15 Đường xóm Đường vào xóm Mu rùa VII 30,000 54,000 Mu rùa thôn Phú Long 16 Đường đi Cầu Đường từ kè Phú Long VII 30,000 54,000 Mi đến giáp Làng Mi 17 Đường Gốc Đường Gốc Ngõa (nhà VII 30,000 54,000 Ngõa ông Đoàn Quốc Bảo 2/ Xã Bản Phiệt
  13. 18 Đường liên xã, Đường Bản Phiệt làng II 42,000 54,000 liên thôn Chung đoạn từ giáp vị trí quy hoạch Thị tứ Bản Phiệt đến cầu Pặc Tà 19 Đường Bản Phiệt đi làng II 42,000 54,000 Chung (đến ngã ba nhà ông Chung) 20 Đường từ nhà ông: II 42,000 54,000 Khang Dín đến hết địa phận đất nhà Bà: Minh 3/ Xã Phong Niên 21 QL 70 Các khu vực đất ở còn II 94,000 100,000 lại trên QL 70 địa phận xã Phong Niên 22 Đường Đi Bảo Đoạn từ QL 70 đi Bắc II 94,000 100,000 Nhai Hà đến giáp địa phận huyện Bắc Hà 4/ Xã Thái Niên 23 Trung tâm Đoạn ngã 3 đi Báu đến I 72,000 120,000 cụm xã nhà ông Thành 24 Đoạn từ nhà ông Thành II 72,000 86,000 đến nhà Cương Lan 25 Đoạn từ trường tiểu học II 60,000 86,000 đến nhà bà Chắt 5/ Xã Gia Phú 26 QL 4E Từ trường tiểu học đến I 120,000 180,000 nhà ông Phương vôi 27 Đường liên Đường liên thôn Phú II 72,000 300,000 thôn Xuân nằm đến nhà ông Thắng 28 Đường liên thôn Phú II 42,000 250,000 Xuân nằm trong khu vực thị tứ Bến đền 6/ Xã Phú Nhuận 29 TL 151 Các vị trí còn lại đường I 100,000 150,000 TL151 7/ TT Tằng Loỏng 30 Tỉnh lộ 151 Đoạn từ giáp X/Giao đến I 360,000 400,000 qua UBND TT Tằng Loỏng đến Ngã ba Nhà máy tuyển 31 Đoạn nhánh Đoạn điểm đầu tỉnh lộ IV 72,000 90,000 từ tỉnh lộ 151 151 từ phòng khám y tế đi các thôn đi thôn Tân Thắng đến ngã ba trạm y tế cũ
  14. 32 Đoạn tiếp từ nhà ông IV 42,000 70,000 Nhung Mai đến hết địa phận thôn Tân Thắng 33 Đoạn từ Bưu điện đi IV 100,000 120,000 thôn Lý Sơn đến nhà ông Vượng giáp Hợp Xuân 34 Đường đi thôn Đường từ cổng Công ty V 42,000 70,000 Thái Bình, Khe TNHH Đông Nam á đến Chom, Khe hết đất thôn Khe Chom Khoang 35 Đoạn từ sau Công ty V 50,000 70,000 TNHH Đông Nam á đi thôn Thái Bình; Khe Khoang 36 Đoạn tiếp cách UBND thị IV 72,000 90,000 trấn cũ đến đường sắt 8/ Xã Xuân Giao 37 QL4E Đoạn từ trường cấp 1 I 150,000 200,000 Làng Vàng đến giáp đất Gia Phú 9/ Xã Sơn Hải 38 QL 4E Đoạn từ cầu Chui đến II 72,000 94,000 hết đất Sơn Hải, giáp Xuân Giao 10/ Xã Sơn Hà 39 QL 4E Từ bảng biển báo địa I 260,000 300,000 phận Phố Lu đến giáp đất Sơn Hải 40 Đường liên Từ Đường Sắt đi đến II 150,000 200,000 thôn Cầu nhà ông Đài 41 Từ nhà ông Đài đến nhà II 86,000 100,000 ông Ty BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ HUYỆN BÁT XÁT (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai) STT Tên đường, Mốc xác định Loại Giá đất Giá đất năm 2008 (đồng/m2) phố, ngõ phố đường hiện hành (đồng/m2) Điều Điều Bổ sung chỉnh chỉnh mới tăng giảm 1. Thị trấn Bát Xát 1 Đường Đông Đoạn từ phía sau quán IV 300,000 Phón Trung gù đến đường Hoàn liên
  15. 2 Đoạn nhánh Đoạn nối giữa đường IV 150,000 Đông phón sang đường Châu Giằng 2. Trung tâm cụm xã Bản Vược 3 Đường đi cửa Từ Nút giao thông (Theo III 120,000 150,000 khẩu (Tuyến vị trí quy hoạch) đi cửa T2) khẩu 4 Đường đi Mỏ Từ Nút giao thông (Theo III 90,000 120,000 đồng (Tuyến vị trí quy hoạch) đi Mỏ T3) đồng dài 200 m 5 Đường đi Mỏ Cách nút giao thông 200 III 70,000 100,000 đồng (Tuyến m đến hết địa giới quy T3) hoạch trung tâm cụm xã (Phòng khám đa khoa xây mới) 6 Đường đi Từ nút giao thông (theo III 90,000 100,000 Mường vi vị trí quy hoạch) đi Mường vi dài 150 m 7 Đường đi Lào Từ nút giao thông (theo III 90,000 100,000 Cai vị trí quy hoạch) đi Lào Cai dài 50 m 8 Các tuyến Các tuyến đường ngoài VI 40,000 60,000 đường khác các tuyến đường trên của trung tâm tính theo địa giới hành cụm xã Bản chính quy hoạch của Vược trung tâm cụm xã Bản vược 5. Trung tâm cụm xã Mường Hum 9 Đường bê Từ đường Trục chính IV 70,000 200,000 tông đến cầu sắt lối đi Dền Sáng 10 Đường nhánh Từ đường bê tông đi vào IV 70,000 150,000 chợ song song với đường trục chính 11 Đường trục Từ đường lên UBND xã IV 60,000 150,000 chính đến đầu đường nối với đường bê tông 12 Đường đi Dền Từ đường tỉnh lộ đến IV 60,000 100,000 Thàng đầu cầu Dền Thàng 13 Đường mới Đường đã mở mới theo IV 60,000 70,000 quy hoạch 14 Các tuyến còn Các tuyến đường ngoài VI 30,000 60,000 lại các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum 6. Trung tâm xã Bản Xẻo
  16. 15 Đường huyện Cách lối rẽ vào UBND xã III 55,000 60,000 lộ đi Mường Vi 30m đến ngầm đi Mường Hum 7. Trung tâm xã Mường Vi 16 Đường huyện Từ cổng trường tiểu học III 42,000 60,000 lộ đến cổng trường THCS 8. Trung tâm xã Cốc Mỳ 17 Đường Bản Từ điểm giữa Bưu điện III 42,000 70,000 Vược –A Mù văn hóa xã kéo dài ra Sung hai đầu 300m 9. Trung tâm xã Quang Kim 18 ĐT 156 Từ điểm giáp danh với II 120,000 150,000 xã Đồng tuyển TP Lào Cai đến hết địa phận giáp với xã Bản Qua 19 ĐT 156 đi tiểu Từ điểm đầu đường 156 II 150,000 ngạch Quang đi đến tiểu ngạch (Đồn Kim Biên phòng) 10. Xã Bản qua 20 Đoạn đường Từ điểm giáp danh thị I 150,000 156 đi Lào Cai trấn với xã Quang Kim thuộc địa phận xã Bản qua BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai) STT Tên đường, Mốc xác định Loại Giá đất Giá đất năm 2008 (đồng/m2) phố, ngõ phố đường hiện hành (đồng/m2) Điều Điều Bổ sung chỉnh chỉnh mới tăng giảm 1. Xã Mường Khương (Trung tâm huyện lỵ Mường Khương) 1 Quốc lộ 4D Từ ngã ba Hải quan đến III 400,000 500,000 thôn nhân giống (chân núi cô Tiên) 2 Nội thị Từ cầu đi thôn Sa Pả 11 IV 200,000 đến ngã ba đường Lào Cai – Hà Giang 2. Trung tâm cụm xã Pha Long 3 Từ Bưu điện Văn hóa xã II 200,000 300,000 Đường liên xã đến ngã ba cửa khẩu Lô Cô Chin 4 Từ hết đất nhà ông III 150,000 250,000 Hoàng Phà Chấn đến
  17. Bưu điện Văn hóa xã 5 Từ ngã ba đi Cửa khẩu II 120,000 200,000 Lô Cô Chin đến hết đất nhà ông Thào Seo Xóa 6 Từ ngã ba Lao Táo đến II 100,000 150,000 hết đất nhà ông Hoàng Phà Chấn 7 Từ ngã ba sân vận động III 100,000 150,000 đến đường rẽ Sin Chải 8 Từ ngã ba Phố cũ đi cửa III 90,000 100,000 khẩu đến cầu Sả Chải 3. Trung tâm xã Cao Sơn 9 Tỉnh lộ 154 Từ mốc giáp danh xã La III 80,000 100,000 Pán Tẩn đến hết đất nhà ông Thào Tỏa 4. Trung tâm xã Thanh Bình 10 Từ cầu bản Khương đến II 100,000 UBND xã mới + 300m 5. Trung tâm xã La Pán Tẩn 11 Tỉnh lộ 154 Từ danh giới xã Cao II 100,000 150,000 Sơn đến hết đất cửa hàng vật tư 12 Liên xã Từ ngã ba nhà ông II 100,000 150,000 Chảo Việt Xuân đến hết đất nhà ông Sùng Lử 6. Trung tâm xã Tả Ngải Chổ 13 Liên xã Từ Bưu điện văn hóa xã II 60,000 150,000 đến ngã ba rẽ Má Chào Sủ 2 7. Trung tâm xã Nậm chảy 14 Liên xã Từ ngã ba Sả Lủng Phìn III 90,000 đến trạm Y tế xã + 300m 15 Từ cổng Đồn Biên III 100,000 Phòng + 100m về phía Mường khương đến ngã ba Sả Lủng Phìn 8. Trung tâm xã Tả Thàng 16 Tỉnh lộ 154 Trụ sở UBND xã + 300m III 100,000 về phía Mường Khương đến trụ sở UBND xã + 200m về phía Cán cấu 9. Trung tâm xã Tả Gia Khâu 17 Liên xã Từ ngã ba rẽ Si Ma Cai III 100,000 + 200m về phía Dìn chín
  18. đến chợ Tả Gia Khâu + 200m về phía UBND xã Tả Gia Khâu BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ HUYỆN SI MA CAI (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai) STT Tên đường, Mốc xác định Loại Giá đất Giá đất năm 2008 (đồng/m2) phố, ngõ phố đường hiện hành (đồng/m2) Điều Điều Bổ sung chỉnh chỉnh mới tăng giảm 1. Trung tâm huyện 1 Đường Trục Đất hai bên đường đoạn II 500,000 700,000 Chính Trái Ngã tư nhà máy nước đến ngã tư rừng cấm 2 Đường nhánh Đất hai bên đường II 600,000 700,000 2 nhánh 2 từ ngã tư UBND đến ngã tư huyện ủy 3 Nhánh 8B Đất hai bên đường II 500,000 800,000 nhánh 8B từ ngã tư rừng cấm đến ngã ba bệnh viện 4 Nhánh 1, Đất hai bên đường III 240,000 340,000 nhánh 3 nhánh 1, nhánh 3 5 Nhánh 6 Đất hai bên đường III 240,000 340,000 nhánh 6 6 Nhánh trục Đất hai bên đường III 600,000 800,000 chính Trái nhánh trục chính trái từ ngã tư rừng cấm đến ngã ba nhánh 9 7 Nhánh trục Đất hai bên đường III 500,000 600,000 chính Trái nhánh trục chính trái từ ngã ba nhánh 9 đến tới hạt bảo dưỡng 8 Nhánh trục Đất hai bên đường III 600,000 800,000 chính Trái nhánh trục chính trái từ ngã ba đồn biên phòng đến ngã ba trường nội trú 9 Nhánh trục Đất hai bên đường III 300,000 400,000 chính Trái nhánh trục chính trái từ ngã ba trường nội trú đến Nghĩa trang 10 Nhánh 6 Đất hai bên đường từ III 600,000 800,000 ngã tư rừng cấm đến
  19. ngã 4 kiểm lâm 11 Nhánh 11 Đất hai bên đường III 160,000 340,000 nhánh 11 12 Nhánh ra biên Đất hai bên đường từ IV 360,000 400,000 giới ngã ba đồn biên phòng tới ngã ba đường đi Sảng chải 5 2. TT cụm xã Sín Chéng 13 Nhánh 2 Đất hai bên đường III 96,000 200,000 nhánh 2 từ nút giao thông chợ đến thôn Sảng sín Pao 14 Nhánh 1 Đất hai bên đường III 80,000 200,000 nhánh 1 từ nút giao thông chợ đến Suối giặt 15 Nhánh 1 Đất hai bên đường III 72,000 200,000 nhánh 1 từ nút giao thông chợ đến hết đường nhựa (suối cạn) 16 Nhánh 2 Đất hai bên đường III 80,000 200,000 nhánh 2 từ nút giao thông chợ đến phòng khám đa khoa 17 Nhánh 2 Đất hai bên đường III 60,000 100,000 nhánh 2 từ phòng khám đa khoa đến trường tiểu học số 2 3. TT cụm xã cán cấu 18 Nhánh trục Đất hai bên đường từ III 96,000 200,000 chính nút giao thông Lềnh Sui Thàng tới phòng khám đa khoa BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ HUYỆN SA PA (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai) STT Tên đường, Mốc xác định Loại Giá đất Giá đất năm 2008 (đồng/m2) phố, ngõ phố đường hiện hành (đồng/m2) Điều Điều Bổ sung chỉnh chỉnh mới tăng giảm 1. Khu mở rộng đông bắc (Khu mở rộng Đông Bắc) Mật độ xây dựng 15%-20%; 103,6ha 1 Đường đi Suối Từ đường Điện Biên VI 700,000 1,200,000 Hồ Phủ vào 250 m 2 Các đường Các đoạn đường còn lại VI 700,000 1,200,000 còn lại ô tô đi được
  20. 3 Vùng lõi chợ Văn hóa 2,000,000 2. Các khu khác (Mật độ XD 15%) 4 Đường Phan Từ nhà ông Kế đến hết VIII 180,000 1,200,000 Xi Păng Thị trấn 3. Khu vực thị tứ Bản Dến và trung tâm xã Tả Phìn 5 Khu thị tứ Bản Đường đi vào xã Thanh I 150,000 200,000 Dền Kim (Tính cho khu vực đã có đường giao thông đã nâng cấp mặt đường, vỉa hè, có rãnh thoát nước 6 Đoạn từ ngã ba đi Xã II 100,000 150,000 Thanh Phú 1km (Từ đầu ngã ba đầu dốc đi về xã Thanh Phú) 7 Khu vực Trung Tính từ đường rẽ vào II 100,000 200,000 tâm xã Tả trung tâm xã về hai bên, Phìn từ mét 501 đến mét 1000 4. Xã San Xả Hồ 8 Xã San Xả Hồ Khu vực TT trụ sở về 86,000 200,000 mỗi bên 500m BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ HUYỆN VĂN BẢN (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai) STT Tên đường, Mốc xác định Loại Giá đất Giá đất năm 2008 (đồng/m2) phố, ngõ phố đường hiện hành (đồng/m2) Điều Điều Bổ sung chỉnh chỉnh mới tăng giảm 1. Thị trấn Khánh Yên 1 Tuyến 24 Từ cách đường Quang IV 550,000 trung 20m đến ngã tư Bảo vệ thực vật 2 Từ ngã tư Bảo vệ thực IV 500,000 vật giao với tuyến 17 3 Tuyến 14 Từ cách đường Quang IV 500,000 trung đến cách đường Thái quang 20m 4 Tuyến 25 Từ cách đường Quang IV 600,000 trung 20m đến cách đường Trần phú 20m 5 Từ cách đường Trần IV 500,000 phú đến đập thủy lợi
Đồng bộ tài khoản