Nghị quyết số 23/2002/NQ-HĐ

Chia sẻ: Nguyen Phan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
29
lượt xem
1
download

Nghị quyết số 23/2002/NQ-HĐ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết số 23/2002/NQ-HĐ về nhiệm vụ thu chi ngân sách Hà nội năm 2002 (Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội Khóa XII ỳ họp thứ 6-Từ ngày 16 đến 18 tháng 1 năm 2002)do Hội đồng Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 23/2002/NQ-HĐ

  1. H I NG NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM THÀNH PH HÀ N I c l p - T do - H nh phúc ****** ******** S : 23/2002/NQ-H Hà N i, ngày 18 tháng 01 năm 2002 NGHN QUY T V NHI M V THU - CHI NGÂN SÁCH THÀNH PH HÀ N I NĂM 2002 (H i ng nhân dân thành ph Hà N i Khóa XII kỳ h p th 6 - T ngày 16 n 18 tháng 1 năm 2002) H I NG NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I Căn c Lu t T ch c H i ng nhân dân và y ban nhân dân(S a i); Căn c Lu t ngân sách Nhà nư c; Căn c vào báo cáo c a UBND Thành ph Hà N i và th o lu n c a i bi u H ND thành ph v tình hình thu, chi ngân sách năm 2001, d toán thu, chi ngân sách thành ph năm 2002. QUY T NGHN: I/ TH C HI N CH TIÊU NHÀ NƯ C GIAO V THU, CHI NGÂN SÁCH THÀNH PH NĂM 2002: 1- T ng thu ngân sách Nhà nư c trên a bàn: 17.059.320 tri u ng Trong ó: Thu n i a 14.659.320 tri u ng 2- T ng chi ngân sách a phương: 3.358.730 tri u ng II/ CÁC NNH HƯ NG TR NG TÂM TRONG B TRÍ NGÂN SÁCH VÀ GI I PHÁP TH C HI N K HO CH THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2002: Cơ b n tán thành v i nh ng nhi m v tr ng tâm và gi i pháp th c hi n k ho ch thu, chi ngân sách năm 2002 do UBND thành ph trình, ng th i lưu ý m t s v n sau ây: 1. Năm 2002, thành ph ti p t c tri n khai th c hi n nhi u chương trình, d án l n v phát tri n kinh t và xây d ng ô th , nhu c u v n l n trong khi ngu n v n ngân sách còn h n h p. Do v y, c n khai thác m i ngu n v n ngân sách ch ng b trí d toán cho các nhi m v chi ngay t u năm, ng th i có bi n pháp huy ng m i ngu n v n u tư cho phát tri n kinh t - xã h i.
  2. 2. Trong chi u tư phát tri n, ưu tiên b trí v n cho các d án chuy n ti p, v n i ng cho các d án ODA, cho các công trình giao thông, các công trình chuNn b cho SEAGAMES 2003, h t ng ph c v phát tri n kinh t các khu công nghi p, kinh t nông nghi p và nông thôn ngo i thành, các làng ngh ; ti p t c quan tâm u tư gi i quy t nh ng v n b c xúc v dân sinh và h tr các doanh nghi p nhà nư c a phương làm ăn có hi u qu . 3. Trong chi thư ng xuyên, ưu tiên b trí ngân sách cho s nghi p Y t - Giáo d c và Khoa h c - Công ngh thao tinh th n Ngh quy t TW2 (khóa VIII), quan tâm n giáo d c m m non ngo i thành và tuy n y t xã; h tr kinh phí cho các cán b xã, phư ng; m b o kinh phí cho công tác duy tu, duy trì môi trư ng ô th và kinh phí tu b ê kè; tăng chi tr giá xe buýt, tr giá gi ng cây con thúc Ny chuy n d ch cơ c u kinh t trong nông nghi p - nông thôn; m b o kinh phí th c hi n các chính sách xã h i theo quy nh c a Nhà nư c và các chương trình m c tiêu c a thành ph . 4. B trí 50 t ng b sung v n cho Qu phát tri n nhà thành ph trên cơ s s a i quy ch ho t ng c a Qu theo Ngh nh 71/2001/N -CP. 5. B trí 5 t t o v n ban u thành l p Qu Khuy n nông. 6. Giao TT H ND và UBND thành ph : - Căn c ý ki n c a H ND, th c hi n hoàn ch nh d toán thu chi và phương án phân b ngân sách năm 2002, danh m c các d án u tư XDCB năm 2002 giao cho các ơn v tr c thu c; m b o Ngh quy t c a H ND thành ph v nhi m v kinh t - xã h i và d toán ngân sách ư c tri n khai t i các ngành, các c p ngay t tháng u năm 2002. - UBND thành ph th c hi n vi c công b công khai ngân sách năm 2002 ã ư c H ND quy t nh, theo quy nh c a Nhà nư c. - TT H ND và các ban, các t i bi u H ND giám sát vi c th c hi n nhi m v thu chi ngân sách theo Ngh quy t H ND, m b o ngân sách ư c s d ng úng m c ích, có hi u qu . - Gi a hai kỳ h p, TT H ND xem xét, quy t nh th c hi n các kho n chi phát sinh ngoài d toán do UBND Thành ph trình và báo cáo l i v i H ND Thành trong kỳ h p g n nh t. - UBND Thành ph tăng cư ng ch o các s , ngành, qu n, huy n th c hi n các ch tiêu Nhà nư c giao v thu, chi ngân sách năm 2002; th c hi n nghiêm túc nh ng quy nh c a Chính ph và Thành ph v th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí, phô trương; xây d ng các cơ ch chính sách c th v t o v n và thu hút v n u tư; i m i cơ ch i u hành nâng cao hi u qu các chương trình muc tiêu; tăng cư ng qu n lý sau u tư; ti p t c Ny m nh xã h i hóa các lĩnh v c giáo d c - ào t o, y t , văn hóa, TDTT, v sinh môi trư ng; th c hi n thí i m khoán chi hành chính và m t s d ch v công m t s s , ngành, qu n, huy n; tri n khai th c hi n các bi n pháp c th v phân c p ngân sách và phân c p chi u tư XDCB cho các qu n, huy n nh m phát huy tính ch ng sáng t o và trách nhi m c a các c p trong th c hi n nhi m v thu,
  3. chi ngân sách c a c p mình và gi m d n tr c p ngân sách t thành ph cho ngân sách qu n, huy n, phư ng, xã./. T/M. H I NG NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I CH TNCH Phùng H u Phú
Đồng bộ tài khoản