Nghị quyết số 25/2002/NQ-HĐ

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
54
lượt xem
2
download

Nghị quyết số 25/2002/NQ-HĐ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết số 25/2002/NQ-HĐ về việc đặt tên và điều chỉnh tên một số đường, phố Hà Nội (kỳ họp khóa XII, Kỳ họp thứ 6, từ ngày 16 đến ngày 18/01/2002) do Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 25/2002/NQ-HĐ

  1. H I NG NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM THÀNH PH HÀ N I c l p - T do - H nh phúc ****** ******** S : 25/2002/NQ-H Hà N i, ngày 18 tháng 01 năm 2002 NGH QUY T T TÊN VÀ I U CH NH TÊN M T S Ư NG, PH HÀ N I.(H I NG NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I KHÓA XII, KỲ H P TH 6, T NGÀY 16 N NGÀY 18/01/2002 T TÊN VÀ I U CH NH TÊN M T S Ư NG, PH HÀ N I H I NG NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I Căn c Lu t T ch c H i ng nhân dân và y ban nhân dân (s a i); Căn c vào t trình s : 05/TTr-UB ngày 08/01/2002 c a UBND thành ph v/v t tên m t s ư ng ph m i trên a bàn Hà N i năm 2002; Sau khi nghe ý ki n thuy t trình c a Ban Văn hóa Xã h i, ý ki n th o lu n c a các i bi u H ND thành ph ; QUY T NGHN i u 1: t tên 11 ư ng, ph m i sau ây: 1/ ư ng Nguy n Văn Linh: Cho o n t u Qu c l 5 n ngã tư Qu c l 1B ( i L ng Sơn) và Qu c l 5. Dài: 5.700m, r ng 35 - 39m. 2/ ư ng Ph m Hùng: Cho o n ư ng vành ai 3 t ngã tư ư ng Ph m Văn ng - Xuân Th y n ư ng Tr n Duy Hưng. Dài: 4.100m, r ng 6 - 8m. 3/ Ph Lê Thanh Ngh : Cho o n t ph B ch Mai qua phư ng Bách Khoa và ng Tâm n ư ng Gi i Phóng. Dài 1.000m, r ng 22,5m. 4/ Ph Phan Văn Trư ng: Cho an t s nhà 201 c a ư ng n i t ư ng Ph m Văn ng g p ư ng Nguy n Phong S c vào Trư ng ào t o Các ch c danh Tư pháp n ư ng Xuân Th y (S nhà 126). Dài 500m, r ng 13 - 15m. 5/ Ph Vũ Th ch: Cho o n t ph Gi ng Võ ( i di n ph Núi Trúc) n ph Hào Nam.
  2. Dài 400m, r ng 7 - 8m. 6/ Ph Chùa Hà: Cho o n t ư ng C u Gi y qua Chùa Hà và Trư ng Ti u h c D ch V ng n ph Tô Hi u. Dài 800m, r ng 6 - 8m. 7/ Ph Vũ H u: Cho o n t ư ng Khu t Duy Ti n (S nhà 245 hi n t m g i là ngõ 245 ư ng Khu t Duy Ti n) qua Phân vi n Hà N i c a H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minh n ư ng Lương Th Vinh. Dài 1.100m, r ng 5 - 6m. 8/ Ph Phương Li t: Cho o n t s nhà 83A ư ng Trương Chinh qua Công ty Cơ i n Tr n Phú và ình Phương Li t n ư ng Gi i Phóng. Dài 700m, r ng 4 - 7m. 9/ ư ng Nguy n Hoàng Tôn: Cho o n t ư ng L c Long Quân qua UBND Qu n Tây H n h t a ph n Qu n Tây H . Dài 700m, r ng 5 - 7m. 10/ Ph Tr n Bình: Cho o n t ư ng H Tùng M u qua b nh vi n 19-8 n khu ch t m. Dài 550m, r ng 5 - 6m. 11/ ư ng C u Di n: Cho o n t C u Di n n Ngã tư Nh n (hi n g i là ư ng 32). Dài 3.400m, r ng 7,5m. i u 2: i u ch nh, b sung bi n tên cho 04 ư ng ph sau: 1/ Th ng nh t tên g i ư ng Tam Trinh: Cho o n t c u Mai ng (S nhà 328A Minh Khai) d c theo sông Kim Ngưu n ph Mai ng (bên s ch n). Dài: 400m, r ng: 10 - 12m. 2/ Th ng nh t tên g i ư ng Kim Ngưu: Cho o n t c u Mai ng (S nhà 681 Kim Ngưu và 213 Minh Khai) n ph Tr n Khát Chân (bên s l ). Dài: 1.200m, r ng: 8m 3/ i ngõ 141 ph Nguy n Thái H c o n t ph Nguy n Thái H c n ngõ Hàng B t là ngõ Hàng Cháo. Dài: 200m, r ng 8m.
  3. 4/ i ngõ 438 ph Tây Sơn i t ph Tây Sơn vào n s nhà 238 và 289 c a ngõ 438 Tây Sơn là ngõ Th nh Quang. Dài: 750m, r ng 3 - 5m. i u 3: Giao UBND Thành ph t ch c th c hi n vi c phân nh ranh gi i, g n bi n tên ư ng ph và tuyên truy n nhân dân hi u rõ ý nghĩa c a 11 ư ng, ph m i ư c t tên và 04 tên ư ng ph ư c i u ch nh, b sung bi n tên theo Ngh quy t này./. TM. H I NG NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I CH TNCH Phùng H u Phú
Đồng bộ tài khoản