Nghị quyết số 276/NQ-UBTVQH10

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
45
lượt xem
3
download

Nghị quyết số 276/NQ-UBTVQH10

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'nghị quyết số 276/nq-ubtvqh10', văn bản luật, giao thông vận tải phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 276/NQ-UBTVQH10

  1. U BAN THƯ NG V QU C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T H I NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 276/NQ-UBTVQH10 Hà N i, ngày 27 tháng 11 năm 2001 NGHN QUY T V VI C THÀNH L P BAN T CH C IH I NG AIPO-23 U ban Thư ng v Qu c h i khoá X Căn c vào Lu t T ch c Qu c h i năm 1992; ư cs ng ý c a Ban Bí thư Trung ương ng; Theo ngh c a Ch nhi m U ban i ngo i c a Qu c h i và Ch nhi m Văn phòng Qu c h i - T ng thư ký AIPO, QUY T NGHN: i u 1: Thành l p Ban T ch c i h i ng AIPO l n th 23 v i thành ph n ư c quy nh c th t i danh sách kèm theo. i u 2: Ban T ch c i h i ng AIPO l n th 23 có nhi m v chuNn b và i u hành kỳ h p l n th 23 c a i h i ng AIPO. Ban T ch c i h i ng AIPO l n th 23 ch u s lãnh o tr c ti p c a Ban Ch o Qu c gia AIPO. i u 3: Ban T ch c g m hai ti u ban: Ti u ban N i dung, Ti u ban L tân và An ninh. Thành ph n và nhi m v c a hai ti u ban này ư c quy nh t i văn b n kèm theo. i u 4: Nhi m kỳ công tác c a Ban T ch c i h i ng AIPO l n th 23 k t thúc sau kỳ h p l n th 23 c a i h i ng AIPO. i u 5: Ngh quy t này có hi u l c k t ngày ký. i u 6: Các cơ quan c a Qu c h i và các thành viên c a Ban T ch c ch u trách nhi m thi hành ngh quy t này. Nguy n Văn An ( ã ký) DANH SÁCH BAN T CH C IH I NG AIPO-23 (Kèm theo Ngh quy t s 276/NQ/UBTVQHI0 ngày 27/11/2001 c a U ban Thư ng v Qu c h i)
  2. 1. /c Vũ Mão, Ch nhi m Văn phòng Qu c h i - T ng thư ký AIPO, Trư ng ban; 2. M t /c lãnh o U Ban i ngo i c a Qu c h i, Phó Trư ng ban; 3. M t /c lãnh o Văn phòng Qu c h i, Phó Trư ng ban; 4. i di n lãnh o Văn phòng Trung ương ng; 5. i di n lãnh o Ban i ngo i Trung ương; 6. i di n lãnh o Ban Tư tư ng Văn hoá Trung ương; 7. i di n lãnh o Văn phòng Chính ph ; 8. i di n lãnh o B Ngo i giao; 9. i di n lãnh o B Qu c phòng; 10. i di n lãnh o B Công an; 11 . i i n lãnh o B Văn hoá Thông tin; 12. i di n lãnh o T ng c c H i quan; 13. i i n lãnh o T ng c c Du l ch; 14. i di n UBND TP. Hà N i; 15 . i di n T ng công ty Hàng không Vi t Nam ; 16. V trư ng V i ngo i VPQH. DANH SÁCH VÀ NHI M V C A TI U BAN N I DUNG THU C BAN T CH C IH I NG AIPO-23 (Kèm theo Ngh quy t s 276/NQ/UBTVQH10ngày 27/11/2001 c a U ban Thư ng v Qu c h i) Thành ph n: 1. M t Phó Ch nhi m U ban i ngo i, Trư ng ti u ban; 2. i di n lãnh o B Ngo i giao; 3. i i n lãnh o Ban i ngo i Trung ương; 4. V trư ng V i ngo i c a VPQH; 5. i di n lãnh o V ASEAN c a B Ngo i giao;
  3. 6. i di n lãnh o các V KT-NS, V Các v n Xã h i, V VH-GD-TTN-N và KH-CN-MT c a Văn phòng Qu c h i. Nhi m v : 1. ChuNn b chương trình ngh s ; 2. ChuNn b các n i dung th o lu n c a oàn Vi t Nam; 3. ChuNn b các d th o ngh quy t c a oàn Vi t Nam; 4. ChuNn b các n i dung phát bi u c a oàn Vi t Nam trên cơ s các d th o ngh quy t c a các oàn khác, t ng h p l i thành ngh quy t chung c a các u ban và i h i ng; 5. D th o chương trình kỳ h p; 6. D th o báo cáo c a các U ban; 7. D th o Thông cáo chung. DANH SÁCH VÀ NHI M V C A TI U BAN L TÂN VÀ AN NINH THU C BAN T CH C IH I NG AIPO-23 (Kèm theo Ngh quy t s 276/NQ/UBTVQH10ngày 27/11/2001 c a U ban Thư ng v Qu c h i) Thành ph n: 1 . M t Phó Ch nhi m VPQH, Trư ng ban; 2. i di n lãnh o B Qu c phòng; 3. i di n lãnh o B Công an; 4. i di n T ng c c H i quan; 5. i di n T ng c c Du l ch; 6. i di n UBND TP.Hà N i; 7. i di n T ng công ty Hàng không Vi t Nam; 8. i di n lãnh o B tư l nh C nh v ; 9. i di n lãnh oV i ngo i; 10. i di n lãnh o V T ch c Cán b ; 11. i di n lãnh o TTTT, TV & NCKH;
  4. 12. i di n lãnh o V Qu n tr ; 13. i di n lãnh o V K ho ch tài chính; 14. i di n lãnh o V Hành chính. Nhi m v : 1 . D trù kinh phí, chi tiêu, quy t toán; 2. Lo h u c n: ăn, , phương ti n i l i, ón ti n; 3. Công tác l tân; 4. T ch c các cu c chiêu ãi; 5. T ch c chương trình văn ngh ph c v l khai m c, b m c và chiêu ãi; 6. T ch c chương trình thăm quan du l ch cho ngư i i theo; 7. Lo công tác tài li u: ánh máy, in n; 8. Lo băng c , khNu hi u, trang trí các phòng h p; 9. Trang thi t b văn phòng: èn chi u, Máy fax, Máy photocopy, Máy ghi âm, Máy tính có k t n i internet ph c v i bi u, ... ; 10. T ch c phiên d ch Vi t-Anh-Vi t và b trí cabin cho các ngôn ng khác n u có yêu c u; 11. T ch c b ph n thư ký cho t ng U ban c a ih i ng; 12. Công tác y t ; 13. m b o an ninh cho Kỳ h p.
Đồng bộ tài khoản