Nghị quyết số 286/2002/NQ-UBTVQH10

Chia sẻ: Dung Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

0
61
lượt xem
4
download

Nghị quyết số 286/2002/NQ-UBTVQH10

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết số 286/2002/NQ-UBTVQH10 về việc triển khai thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về Chương trình xây dựng pháp luật do Ủy ban thường vụ Quốc Hội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 286/2002/NQ-UBTVQH10

  1. UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT HỘI NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 286/2002/NQ-UBTVQH10 Hà Nội, ngày 29 tháng 1 năm 2002 NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI VỀ CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG LUẬT, PHÁP LỆNH NĂM 2002 UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI Căn cứ vào Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10; Căn cứ vào Điều 24 của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ vào Nghị quyết số 52/2001/QH10 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10 về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2002; QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bản phân công cơ quan trình, cơ quan soạn thảo, cơ quan thẩm tra các dự án luật, pháp lệnh thuộc Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2002. Điều 2. Để thực hiện có kết quả Nghị quyết của Quốc hội về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2002, Chính phủ, Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Uỷ ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các cơ quan, tổ chức khác có quyền trình dự án luật, pháp lệnh cần tập trung triển khai thực hiện các phần việc thuộc phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan mình; đôn đốc, chỉ đạo chặt chẽ việc chuẩn bị các dự án luật, pháp lệnh nhằm bảo đảm tiến độ và chất lượng của các dự án. Các cơ quan chủ trì soạn thảo, phối hợp soạn thảo, chủ trì thẩm tra, phối hợp thẩm tra cần có sự phối hợp tích cực, chặt chẽ với nhau để bảo đảm chất lượng chuẩn bị các dự án luật, pháp lệnh trình Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội. Nguyễn Văn An (Đã ký)
  2. PHÂN CÔNG CƠ QUAN TRÌNH, CƠ QUAN SOẠN THẢO, CƠ QUAN THẨM TRA CÁC DỰ ÁN LUẬT, PHÁP LỆNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG LUẬT, PHÁP LỆNH NĂM 2002 (Ban hành kèm theo nghị quyết số 286 /2002/ NQ-UBTVQH10) Thứ Tên dự Cơ quan Cơ quan chủ Cơ quan phối hợp Cơ quan Cơ quan án trình trì soạn thảo soạn thảo chủ trì thẩm phối hợp tự tra thẩm tra I- Luật 1. Luật tổ TANDTC TANDTC BTP, UBPL UBQP&AN chức VKSNDTC, Ban Toà án TCCBCP, Bộ nhân quốc phòng, dân Thanh tra Nhà (sửa nước, đổi) UBTƯMTTQVN 2. Luật tổ VKSNDTC VKSNDTC BTP, TANDTC, UBPL UBQP&AN chức Ban TCCBCP, Viện Bộ quốc phòng, kiểm Thanh tra Nhà sát nước nhân dân (sửa đổi) 3. Luật Chính phủ Bộ Bộ tư pháp, Bộ UBCVĐXH HĐDT và sửa đổi LĐTB&XH tài chính, Tổng các Uỷ ban bổ sung liên đoàn LĐVN, khác một số Phòng điều TM&CNVN của Bộ luật lao động 4. Luật Chính phủ Bộ tư pháp TANDTC, UBPL HĐDT và sửa đổi, VKSNDTC, các Uỷ ban bổ sung UBTƯMTTQV, khác một số VPQH, VPCP điều của Luật ban hành văn bản
  3. quy phạm pháp luật 5. Luật Chính phủ Bộ tài chính Bộ KH&ĐT, UBKT&NS HĐDT và sửa đổi, Kiểm toán nhà các UB bổ sung nước khác một số điều của Luật ngân sách nhà nước 6. Luật Chính phủ Bộ Tổng liên đoàn UBCVĐXH UBPL, bảo LĐTB&XH LĐVN, Bộ y tế, UBKT&NS hiểm xã Bảo hiểm xã hội hội VN, Bộ tài chính 7. Sửa đổi UBTVQH Ban soạn Quốc hội bổ sung thảo do quyết định một số UBTVQH điều thành lập của Quy chế hoạt động của đại biểu Quốc hội và Đoàn đại biểu Quốc hội 8. Sửa đổi UBTVQH Ban soạn Quốc hội bổ sung thảo do quyết định một số UBTVQH điều thành lập của Quy chế hoạt
  4. động của Uỷ ban thường vụ Quốc hội 9. Sửa đổi UBTVQH Ban soạn Quốc hội bổ sung thảo do quyết định một số UBTVQH điều thành lập của Quy chế hoạt động của Hội đồng dân tộc 10. Sửa đổi UBTVQH Ban soạn Quốc hội bổ sung thảo do quyết định một số UBTVQH điều thành lập của Quy chế hoạt động của các Uỷ ban của Quốc hội 11. Sửa đổi UBTVQH Ban soạn Quốc hội bổ sung thảo do quyết định một số UBTVQH điều thành lập của Nội quy kỳ họp Quốc hội. 12. Luật về UBTVQH Ban soạn Quốc hội hoạt thảo do
  5. động UBTVQH quyết định giám thành lập sát của Quốc hội 13. Luật TANDTC TANDTC Bộ tư pháp, UBKT&NS UBPL phá sản VKSNDTC, Bộ doanh KH&ĐT, Bộ tài nghiệp chính, Ngân hàng (sửa NNVN, Phòng đổi) TM&CNVN 14. Luật Chính Phủ Bộ thương Bộ tư pháp, UBKT&NS UBPL sửa đổi, mại TANDTC, bổ sung VPCP, Bộ một số KH&ĐT, Phòng điều TM&CNVN, của Tổng cục hải Luật quan thương mại 15. Luật Chính phủ Bộ quốc Bộ ngoại giao, Bộ UBQP&AN UBPL, biên phòng công an, Bộ tư HĐDT, Uỷ giới pháp ban đối quốc ngoại gia 16. Luật Chính phủ Tổng cục Bộ tài chính, Bộ UBKT&NS UBPL thống thống kê KH&ĐT, Kiểm kê toán nhà nước, BanTCCBCP 17. Luật kế Chính phủ Bộ tài chính Tổng cục thống UBKT&NS UBPL toán kê, Ngân hàng NNVN, Kiểm toán nhà nước, Bộ tư pháp 18. Bộ luật TANDTC TANDTC VKSNDTC, Bộ UBPL HĐDT và tố tụng tư pháp, Bộ công các UB dân sự an, khác UBTƯMTTQVN, Hội luật gia VN 19. Bộ luật VKSNDTC VKSNDTC TANDTC, Bộ tư UBPL HĐDT và tố tụng pháp, Bộ công an, các UB hình sự Bộ quốc phòng,
  6. (sửa Bộ y tế khác đổi) UBTƯMTTQVN, Hội luật gia VN 20. Luật về Chính phủ Bộ thuỷ sản Bộ tư pháp, Bộ UBKHCN UBPL, nguồn GTVT, Bộ &MT UBKT&NS, lợi thuỷ KHCN&MT, Bộ UBCVĐXH sản NN&PTNT 21. Luật Chính phủ Tổng cục Bộ xây dựng, Bộ UBKT&NS UBPL, đất đai địa chính NN&PTNT, Bộ HĐDT (sửa tư pháp, Bộ thuỷ đổi) sản, Bộ KHCN&MT, VKSNDTC, TANDTC 22. Luật Chính phủ Bộ kế hoạch Bộ tư pháp, Bộ UBKT&NS UBPL doanh và đầu tư tài chính, Bộ nghiệp LĐTB&XH, Bộ nhà công nghiệp, nước Tổng LĐLĐVN, (sửa Phòng đổi) TM&CNVN Chương trình dự bị 23. Luật thi Chính phủ Bộ tư pháp Bộ công an, Bộ UBPL UBQP&AN hành án quốc phòng, TANDTC, VKSNDTC, Ban TCCBCP 24. Luật Chính phủ Bộ tư pháp TANDTC, UBPL HĐDT và sửa đổi, VKSNDTC, các UB bổ sung UBTƯMTTQVN, khác một số Tổng cục địa điều chính, Hội luật của Bộ gia VN luật dân sự 25. Luật Chính phủ Thanh tra TANDTC, UBPL HĐDT và sửa đổi, Nhà nước VKSNDTC, Bộ các UB bổ sung tư pháp, Bộ quốc khác một số phòng điều UBTƯMTTQVN, của Hội luật gia VN Luật
  7. khiếu nại tố cáo 26. Luật Chính phủ Thanh tra Bộ tư pháp, Ban UBPL HĐDT và thanh Nhà nước TCCBCP, các UB tra TANDTC, khác VKSNDTC, UBTƯMTTQVN, Bộ công an, Bộ quốc phòng 27. Luật Chính phủ Bộ xây Tổng cục địa UBKHCN UBPL, xây dựng chính, Bộ &MT UBKT&NS dựng KH&ĐT, Bộ GTVT, Bộ tư pháp, Bộ KHCN&MT, Bộ NN&PTNT 28. Luật Chính phủ Bộ tài chính Bộ thương mại, UBKT&NS UBPL sửa đổi, Bộ KH&ĐT, bổ sung Phòng một số TM&CNVN điều của Luật thuế giá trị gia tăng 29. Luật Chính phủ Bộ tài chính Bộ thương mại, UBKT&NS UBPL sửa đổi, Bộ KH&ĐT, bổ sung Phòng một số TM&CNVN điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 30. Luật Chính phủ Bộ tài chính Bộ thương mại, UBKT&NS UBPL thuế Bộ KH&ĐT, tiêu thụ Phòng đặc biệt TM&CNVN
  8. (sửa đổi) 31. Luật Chính phủ Bộ thương Bộ tài chính, Bộ UBKT&NS UBPL cạnh mại KH&ĐT, Bộ tư tranh pháp, Ban vật giá CP, Phòng TM&CNVN 32. Luật Chính phủ Bộ nông Bộ KHCN&MT, UBKHCN HĐDT, sửa đổi, nghiệp và Tổng cục địa & MT UBPL, bổ sung phát triển chính, Bộ tư UBKT&NS, một số nông thôn pháp, Bộ quốc UBQP&AN điều phòng, Bộ công của an Luật bảo vệ và phát triển rừng 33. Luật Chính phủ Ban Tổ Hội đồng thi đua UBCVĐXH UBPL khen chức cán bộ khen thưởng TƯ, thưởng Chính phủ Viện thi đua khen thưởng nhà nước, Bộ tư pháp, VPCP, VPCTN, VPQH, Bộ LĐTB&XH, Tổng LĐLĐVN 34. Luật Chính phủ Bộ tư pháp VPQH, VPCP, UBPL HĐDT và ban Ban TCCBCP các UB hành khác văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 35. Luật Chính phủ Bộ tài chính Bộ NN&PTNT, UBKT&NS UBPL
  9. thuế sử Tổng cục địa dụng chính, Bộ tư đất pháp, Bộ xây dựng II- Pháp lệnh 1. Pháp Chính phủ Bộ kế hoạch Bộ xây dựng, Bộ UBKT&NS UBPL, lệnh về và đầu tư tài chính, Ngân UBKHCN đấu hàng NNVN, Bộ & MT thầu thương mại 2. Pháp Chính phủ Bộ tư pháp VKSNDTC, UBPL UBQP&AN lệnh TANDTC, Bộ giám công an, Bộ y tế, định tư Bộ quốc phòng pháp 3. Pháp Chính phủ Tổng cục Bộ tư pháp, Bộ UBKH,CN UBPL, lệnh bưu điện công an &MT UBKT&NS, bưu UBQP&AN chính viễn thông 4. Pháp Chính phủ Bộ Bộ y tế, Bộ công UBKHCN UBPL, lệnh vệ KHCN&MT nghiệp, Bộ &MT UBKT&NS sinh, an NN&PTNT, Bộ toàn thuỷ sản, VPCP thực phẩm 5. Pháp Hội luật gia Hội luật gia Phòng TM&CN UBPL UBKT&NS, lệnh Việt Nam Việt Nam VN, TANDTC, UBĐN trọng Bộ tư pháp, Bộ tài thương mại thương mại 6. Pháp Chính Phủ Tổng cục Bộ xây dựng, Bộ UBKT&NS UBPL lệnh địa chính NN&PTNT, Bộ sửa đổi, KH&ĐT, Bộ tư bổ sung pháp, Bộ ngoại một số giao điều của Pháp
  10. lệnh về quyền và nghĩa vụ của tổ chức cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam 7. Pháp Chính phủ Bộ y tế Bộ tư pháp, Bộ UBCVĐXH UBPL lệnh KH&ĐT hành nghề y, dược tư nhân (sửa đổi) 8. Pháp Chính phủ Bộ công an VKSNDTC, UBPL UBQP&AN lệnh tổ TANDTC, Bộ chức quốc phòng, Bộ điều tra tư pháp, Ban hình sự TCCBCP 9. Pháp TANDTC TANDTC Bộ quốc phòng, UBPL UBQP&AN lệnh VKSNDTC, Bộ sửa đổi, tư pháp, Ban bổ sung TCCBCP một số điều của Pháp lệnh tổ chức Toà án quân sự 10. Pháp VKSNDTC VKSNDTC Bộ quốc phòng, UBPL UBQP&AN lệnh TANDTC, Ban sửa đổi, TCCBCP bổ sung một số điều của
  11. Pháp lệnh tổ chức Viện kiểm sát quân sự 11. Pháp Chính phủ Bộ tư pháp Bộ công an, UBPL UBQP&AN lệnh xử VKSNDTC, lý vi TANDTC phạm hành chính (sửa đổi) Chương trình dự bị 12. Pháp Chính phủ Ban tôn giáo Bộ tư pháp, Bộ UBCVĐXH UBPL, lệnh về Chính phủ công an, Ban HĐDT, tôn TCCBCP, UBQP&AN giáo UBTƯMTTQVN 13. Pháp TANDTC TANDTC VKSNDTC, Bộ UBPL UBQP&AN lệnh tư pháp, Bộ quốc thủ tục phòng, Bộ công bắt giữ an, Bộ GTVT, Bộ tàu biển thuỷ sản 14. Pháp Chính phủ Bộ Bộ công an, Bộ tư UBCVĐXH UBPL lệnh LĐ,TB&XH pháp, Hội phòng, LHPNVN, chống TƯĐTNCSHCM tệ nạn mại dâm 15. Pháp Chính phủ Bộ quốc Bộ tư pháp, Bộ UBQP&AN UBPL, lệnh phòng công nghiệp, Bộ UBKT&NS động tài chính viên công nghiệp 16. Pháp Chính phủ Ban vật giá Bộ thương mại, UBKT&NS UBPL lệnh về Ngân hàng
  12. giá Chính phủ NNVN, Bộ tài chính, Bộ tư pháp 17. Pháp Chính Phủ Bộ thương Bộ KH, CN UBKT&NS UBPL, lệnh mại &MT, Bộ tư UBKH,CN thương pháp, Bộ ngoại &MT mại giao, Ngân hàng điện tử NNVN, VPCP, Tổng cục bưu điện, Tổng cục hải quan 18. Pháp Chính phủ Bộ Bộ KHCN&MT, UBKHCN UBPL, lệnh NN&PTNT Bộ tư pháp &MT UBKT&NS, giống HĐDT, cây UBCVĐXH trồng 19. Pháp Chính phủ Bộ Bộ KHCN&MT, UBKH,CN UBPL, lệnh NN&PTNT Bộ tư pháp, Bộ &MT UBKT&NS, giống thuỷ sản HĐDT, vật UBCVĐXH nuôi 20. Pháp Chính phủ Bộ công an Bộ quốc phòng, UBQP&AN UBPL lệnh về Bộ tư pháp, Bộ công ngoại giao tác cảnh vệ 21. Pháp Chính phủ Bộ thương Bộ ngoại giao, Bộ UBKT&NS UBPL, lệnh về mại tài chính, Bộ UBĐN, đối xử KH&ĐT, Bộ tư UBQP&AN tối huệ pháp, Phòng quốc, TM&CNVN đối xử quốc gia và các biện pháp tự vệ khắc phục bất lợi trong thương mại quốc tế
  13. III- Nghị quyết 1. Nghị UBTVQH UBPL VKSNDTC, Ban quyết TCCBCP, Bộ tư về việc pháp thi hành Nghị quyết của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 1992 2. Nghị Chính phủ Bộ tư pháp VKSNDTC, UBPL UBQP&AN quyết TANDTC, Bộ về bồi công an, Bộ quốc thường phòng, Bộ tài thiệt chính hại cho người bị oan, sai do người có thẩm quyền của cơ quan tiến hành tố tụng gây ra 3. Nghị Chính phủ Bộ tư pháp Bộ xây dựng, UBPL UBKT&NS quyết TANDTC, về giao VKSNDTC, Bộ
  14. dịch ngoại giao, Bộ dân sự công an, Bộ về nhà LĐTB&XH, ở có Tổng cục địa yếu tố chính nước ngoài được xác lập trước ngày 1- 7-1991
Đồng bộ tài khoản