Nghị quyết số 39/NQ-CP

Chia sẻ: Uyen Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
86
lượt xem
5
download

Nghị quyết số 39/NQ-CP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết số 39/NQ-CP về điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập thị trấn Cửa Tùng thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị do Chính phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 39/NQ-CP

  1. CHÍNH PH C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T ------ NAM c l p - T do - H nh phúc ------------- S : 39/NQ-CP Hà N i, ngày 24 tháng 08 năm 2009 NGHN QUY T V VI C I U CH NH NA GI I HÀNH CHÍNH XÃ, THÀNH L P THN TR N C A TÙNG THU C HUY N VĨNH LINH, T NH QU NG TRN CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph 25 tháng 12 năm 2001; Xét ngh c a B trư ng B N i v và Ch t ch y ban nhân dân t nh Qu ng Tr , QUY T NGHN i u 1. i u ch nh a gi i hành chính xã, thành l p th tr n C a Tùng thu c huy n Vĩnh Linh, t nh Qu ng Tr . 1. i u ch nh 228,70 ha di n tích t nhiên và 828 nhân khNu c a xã Vĩnh Th ch v xã Vĩnh Quang, huy n Vĩnh Linh qu n lý. Xã Vĩnh Quang có 469,4 ha di n tích t nhiên và 6.256 nhân khNu. a gi i hành chính xã Vĩnh Quang: ông giáp bi n ông; Tây giáp xã Vĩnh Tân, huy n Vĩnh Linh; Nam giáp xã Vĩnh Giang, huy n Vĩnh Linh và Xã Trung Giang, huy n Gio Linh; B c giáp xã Vĩnh Th ch, huy n Vĩnh Linh. 2. Thành l p th tr n C a Tùng thu c huy n Vĩnh Linh Thành l p th tr n C a Tùng trên cơ s nguyên tr ng 469,4 ha di n tích t nhiên và 6.256 nhân khNu c a xã Vĩnh Quang sau khi ã i u ch nh a gi i hành chính. Th tr n C a Tùng có 469,4 ha di n tích t nhiên và 6.256 nhân khNu. a gi i hành chính th tr n C a Tùng: ông giáp bi n ông; Tây giáp xã Vĩnh Tân, huy n Vĩnh Linh; Nam giáp xã Vĩnh Giang, huy n Vĩnh Linh và xã Trung Giang, huy n Gio Linh; B c giáp xã Vĩnh Th ch, huy n Vĩnh Linh. Sau khi i u ch nh a gi i hành chính xã, thành l p th tr n C a Tùng: - Xã Vĩnh Th ch còn l i 1.068,51 ha di n tích t nhiên và 3.445 nhân khNu. - Huy n Vĩnh Linh có 22 ơn v hành chính tr c thu c, bao g m: th tr n H Xá, th tr n B n Quan, th tr n C a Tùng và các xã: Vĩnh Long, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lâm, Vĩnh Trung, Vĩnh Hi n, Vĩnh Tú, Vĩnh Kim, Vĩnh Nam, Vĩnh Ch p, Vĩnh Thái, Vĩnh
  2. Th ch, Vĩnh Tân, Vĩnh Giang, Vĩnh Thành, Vĩnh Sơn, Vĩnh Th y, Vĩnh Khê, Vĩnh Ô, Vĩnh Hà. i u 2. Ngh quy t này có hi u l c thi hành k t ngày ký ban hành. i u 3. B trư ng B N i v , Ch t ch y ban nhân dân t nh Qu ng Tr và Th trư ng các cơ quan liên quan ch u trách nhi m thi hành Ngh quy t này. TM. CHÍNH PH TH TƯ NG Nơi nh n: - Th tư ng, các Phó Th tư ng Chính ph ; - H i ng Dân t c c a Qu c h i; - y ban Pháp lu t c a Qu c h i; - H ND, UBND t nh Qu ng Tr ; - Ban T ch c Trung ương; - Các B : N i v , Công an, Qu c phòng, Xây d ng, Tài Nguy n T n Dũng nguyên và Môi trư ng, Tài chính, Giao thông v n t i, K ho ch và u tư; - C c Văn thư và Lưu tr nhà nư c; - T ng c c Th ng kê (B K ho ch và u tư); - VPCP: BTCN, các PCN, C ng TT T, các V : P, TCCB, TH, TCCV, KTN, PL, Công báo; - Lưu: Văn thư, NC (5b).
Đồng bộ tài khoản