Nghị quyết số 72/2007/NQ-HĐND

Chia sẻ: Tai Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
41
lượt xem
3
download

Nghị quyết số 72/2007/NQ-HĐND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết số 72/2007/NQ-HĐND về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2008 do Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 72/2007/NQ-HĐND

  1. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH NAM ĐỊNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------- --------- Số: 72/2007/NQ-HĐND Nam định, ngày 07 tháng 12 năm 2007 NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2008 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 9 Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Pháp lệnh giá ngày 28 tháng 4 năm 2002; Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Căn cứ Nghị định 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004; Xét tờ trình số 162/TT-UBND ngày 28/11/2007 của UBND tỉnh về việc qui định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2008; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2008. Trong đó giá đất sản xuất nông nghiệp quyết định phương án 2 (Có bảng giá đất kèm theo). Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008. Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện; khi cần thiết điều chỉnh cho phù hợp với thực tiễn, chế độ chính sách mới của Nhà nước, UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi thực hiện và báo cáo HĐND tỉnh vào kỳ họp gần nhất. Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 9 thông qua./. CHỦ TỊCH Chu Văn Đạt GIÁ ĐẤT Ở TẠI TỈNH NAM ĐỊNH 1. HUYỆN HẢI HẬU Đơn vị: 1000 đồng Vị trí TT TÊN ĐƯỜNG – ĐOẠN ĐƯỜNG 1 2 3 4 1 THỊ TRẤN CỒN Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Tây đến cách cầu Cồn trong 100 m 1.400 700 350 170 Từ cách cầu Cồn trong 100 m đến cầu Cồn trong + 2.000 1.000 500 250
  2. 100 m Từ cầu Cồn trong + 100 m đến giáp bưu điện Cồn 1.400 700 350 170 Từ Bưu điện Cồn đến cây xăng công ty muối 2.500 1.250 600 300 Từ giáp cây xăng công ty muối đến giáp Hải Chính 1.000 500 250 120 Đường 50A Từ Hải Sơn đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ 1.400 700 350 170 Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ đến bến xe Cồn 2.000 1.000 500 250 Từ giáp bến xe Cồn đến giáp Hải Lý 1.400 700 350 170 Đường Tây sông Múc Từ nhà văn hóa TT đến đầu cầu Cồn trong 2.000 1.000 500 250 Từ cầu Cồn trong đến giáp nhà thờ khu II 1.000 500 250 120 Từ nhà thờ khu II đến giáp Hải Tân 540 270 130 60 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 2 TT YÊN ĐỊNH Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Hưng đến cầu hàng vàng 3.500 1.750 900 450 Từ cầu hàng vàng đến hết Bưu điện 4.000 2.000 1.000 500 Từ giáp Bưu điện đến đường vào trạm điện 3.500 1.750 900 450 Từ đường vào trạm điện đến giáp CT CP giống cây 2.500 1.250 600 300 trồng Từ công ty giống cây trồng đến hết mốc giới TT Yên 1.000 500 250 120 Định Đường 56 Từ cầu Yên Định đến cầu nhà Xứ (đông cầu) 3.500 1.750 900 450 Từ cầu nhà Xứ đến phòng trường THCS thị trấn Yên 3.000 1.500 750 350 Định Từ giáp trường THCS TT Yên Định đến Huyện đội 2.000 1.000 500 250 Đường tây sông Múc Từ cầu Yên Định đến hết chi nhánh điện 2.400 1.200 600 300 Từ giáp chi nhánh điện đến cầu 19-5 2.000 1.000 500 250 Từ cầu 19-5 đến giáp Hải Phương 1.400 700 350 170 Đường đông sông Múc Từ cầu Yên Định đến cống múc 11 2.400 1.200 600 300 Từ cống Múc 11 đến hết trường dân lập 2.000 1.000 500 250 Từ giáp trường dân lập đến giáp Hải Bắc 1.400 700 350 170 Đường phía tây bờ hồ (từ ngân hàng đến ngã 4 Đài 2.000 1.000 500 250 TT)
  3. Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 1.000 500 250 Khu vực 2 540 270 140 Khu vực 3 380 190 95 3 TT THỊNH LONG Đường quốc lộ 21 Từ cống Phú Lễ đến +500m 2.000 1.000 500 250 Từ cống Phú Lễ +500m đến hết đường 21 (trong đê) 1.000 500 250 120 Đường từ nhà nghỉ công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt 2.000 1.000 500 250 Đường trục thị trấn từ giáp sông 1-5 đến đê biển Từ giáp sông 1-5 đến UBND thị trấn 1.500 750 370 180 Từ giáp UBND thị trấn đến đê biển 2.000 1.000 500 250 Đường từ ngã ba trường THPT đến đê biển 2.000 1.000 500 250 Đường từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa Từ cống 1-5 đến đài chiến thắng 1.500 750 370 180 Từ giáp đài chiến thắng đến trường THCS 2.400 1.200 600 300 Từ giáp trường THCS đến nhà trẻ 2/9 1.500 750 370 180 Từ giáp nhà trẻ 2/9 đến giáp Hải Hòa 1.200 600 300 150 Đường từ XN cá Ninh Cơ (giáp đường 21) đến đê biển tuyến I Từ XN cá Ninh Cơ đến cách ngã tư Tân Phú 100m 1.500 750 370 180 Từ cách ngã tư Tân Phú 100 m đến đê biển tuyến II 2.000 1.000 500 250 Từ đê tuyến II đến đê tuyến I 2.400 1.200 600 300 Đường từ ngã tư Tân Phú đến trạm điện khu 17 2.000 1.000 500 250 Đường từ ngã tư Tân Phú đến HTX Tân Hải 1.000 500 250 120 Đường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường 1.500 750 370 180 PTTH Đường tuyến 1 khu du lịch (từ đê đến cuối bãi 2) 500 250 120 60 Đường tuyến giữa khu du lịch (từ đê đến cuối bãi 2) 400 200 100 50 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 540 270 140 Khu vực 2 380 190 95 Khu vực 3 260 130 65 4 XÃ HẢI HƯNG Đường 21B Từ giáp Xuân Ninh đến cầu chợ Trâu 1.000 500 250 Từ cầu chợ Trâu đến đường vào cây đa 3 gốc 1.400 700 350 Từ đường vào cây đa 3 gốc đến hết nghĩa trang Hải 1.000 500 250 Hưng
  4. Từ giáp nghĩa Trang Hải Hưng đến giáp UBND xã 1.400 700 350 cũ Từ UBND xã cũ đến giáp TT Yên Định 3.000 1.500 750 Từ giáp TT Yên Định đến đập 2 đồng + 50m 1.000 500 250 Từ Đập 2 đồng + 50m đến giáp Hải Quang 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 5 XÃ HẢI NAM Quốc lộ 21 Đoạn từ cầu chợ Trâu đến cống Thiều 1.400 700 350 Đường 51B Từ giáp Hải Vân đến cách cầu Hội Nam 150m 700 350 170 Từ cách cầu Hội Nam 150m đến cầu Hội Nam 1.000 500 250 Cầu Hội Nam đến đê sông Sò 800 400 200 Từ đê sông Sò đến cầu Thức Hóa 1.000 500 250 Đường trục xã từ giáp đường 21B đến đường 51B Từ đường 21 đến cầu Trà Trung 1.000 500 250 Từ giáp đường 51B đến +50 mét 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 6 XÃ HẢI VÂN Quốc lộ 21B Từ bảng đường Hải Vân đến hết cây xăng CT vật tư 2.000 1.000 500 NN Từ giáp cây xăng Vật tư NN đến giáp cây xăng Tiên 1.400 700 350 Phát Từ cây xăng Tiên Phát đến đường vào nhà thờ 1.700 850 400 Trung Thành Đường vào nhà thờ Trung Thành đến cách cầu chợ 1.000 500 250 Trâu 100m Từ cách cầu chợ Trâu 100 m đến cầu chợ Trâu 1.400 700 350 Đường 51B Từ giáp quốc lộ 21 đến +50m 2.000 1.000 500 Từ QL 21 + 50m đến quốc lộ 21 + 200m 1.000 500 250 Từ quốc lộ + 200m đến giáp xã Hải Nam 540 270 130
  5. Đường trục xã Từ giáp UBND xã đến chợ Trung Thành 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 7 XÃ HẢI TÂY Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Quang đến đường vào xóm 9 Hải Tây 700 350 170 Từ đường vào xóm 9 Hải Tây đến cầu Hải Tây 1 1.000 500 250 Từ cầu Hải Tây 1 đến đường vào trạm điện 110kw 700 350 170 Từ đường vào trạm điện 110kw đến giáp TT Cồn 1.200 600 300 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 8 XÃ HẢI QUANG Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Hưng đến cách cầu Hải Quang I: 50m 700 350 170 Từ cách cầu Hải Quang I: 50m đến cầu Hải Quang I 1.000 500 250 + 50m Từ cầu Hải Quang I + 50m đến giáp Hải Tây 700 350 170 Đường 50B Từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông 380 190 90 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 9 XÃ HẢI CƯỜNG Đường 50A Giáp Hải Sơn đến ngã tư Hải Cường + 100m 700 350 170 Từ ngã tư Hải Cường + 100m đến giáp Hải Phú 540 270 130 Đường liên xã Từ cách ngã tư Hải Cường 50m đến cầu Hải Cường 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 10 XÃ HẢI LÝ
  6. Đường 50A Từ giáp TT Cồn đến UBND xã 540 270 130 Từ giáp UBND xã đến ngã ba đường đi trạm khí 380 190 90 tượng Từ ngã ba đường đi trạm khí tượng đến đồn biên 540 270 130 phòng Từ giáp đồn biên phòng đến hết đường 50A 260 130 60 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 11 XÃ HẢI CHÂU Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Hòa đến giáp ngã 3 Cống Cao 540 270 130 Từ ngã 3 Cống Cao đến cống Phú Lễ 1.000 500 250 Từ cống Phú Lễ đến giáp thị trấn Thịnh Long 2.000 1.000 500 Đường liên xã Từ cống ông Châu đến đường Hậu Bích 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 12 XÃ HẢI HÒA Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Xuân đến cách đường vào chợ Hải Hòa 540 270 130 100m Từ cách đường vào chợ Hải Hòa 100m đến cầu Hải 1.200 600 300 Hòa Từ cầu Hải Hòa đến giáp Hải Châu 540 270 130 Đường trục xã Giáp đường 21 đến cống đập đục 1.000 500 250 Từ cống đập đục đến cầu UBND xã 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 13 XÃ HẢI TRIỀU Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Xuân đến đường vào nhà thờ xứ Kiên 700 350 170 Chính
  7. Từ đường vào nhà thờ xứ Kiên Chính đến chợ Hải 1.000 500 250 Triều Từ giáp chợ Hải Triều đến cầu bà Điện 700 350 170 Từ cầu bà Điện đến cống Xuân Hương 540 270 130 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 14 XÃ HẢI XUÂN Quốc lộ 21 Từ giáp Hải Chính đến nhà ông Phúc 1.400 700 350 Từ giáp nhà ông Phúc đến đến nhà ông Khoa 1.200 600 300 Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp Hải Triều 700 350 170 Từ giáp Hải Triều đến giáp Hải Hòa 540 270 130 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 15 XÃ HẢI CHÍNH Quốc lộ 21 Giáp TT Cồn đến cầu Liên Thuận + 50m 1.200 600 300 Từ cầu Liên Thuận + 50m đến giáp Hải Xuân 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 16 XÃ HẢI SƠN Đường 50A Từ giáp thị trấn Cồn đến giáp nhà thờ xóm 10 700 350 170 Từ nhà thờ xóm 10 đến giáp Hải Cường 540 270 130 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 17 XÃ HẢI GIANG Đường 50A Từ giáp Hải Phong đến cống Tây nghĩa trang 540 270 130 Từ cống Tây nghĩa trang đến UBND xã 700 350 170 Từ giáp UBND xã đến hết đường 50A 380 190 90
  8. Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 18 XÃ HẢI PHONG Đường 50A Từ giáp Hải Phú đến giáp cầu Đen 1.000 500 250 Từ cầu Đen đến ngã ba phòng khám đa khoa cũ 700 350 170 Đường Trái Ninh (đường 488) Từ giáp đường 50A đến giáp UBND xã 540 270 130 Từ UBND xã đến HTX Hồng Phú + 200m 700 350 170 Từ HTX Hồng Phú + 200 đến giáp Trực Thắng 380 190 90 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 19 XÃ HẢI TOÀN Đường liên xã Giáp Hải Phong đến cống ông Bảo xóm 4 380 190 90 Từ cống ông Bảo xóm 4 đến HTX Toàn Thắng 540 270 130 Từ giáp HTX Toàn Thắng đến giáp Hải An 380 190 90 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 20 XÃ HẢI PHÚ Đường 50A Giáp Hải Cường đến ngã ba đường đi Hải Đường 540 270 130 Từ ngã ba đi Hải Đường đến UBND xã 700 350 170 Từ giáp UBND xã đến giáp Hải Phong 1200 600 300 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 21 XÃ HẢI TÂN Đường trục xã Từ nhà trẻ 19/5 đến giáp TT Cồn 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại
  9. Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 22 XÃ HẢI LONG Đường liên xã Từ giáp đường 56 đến cống Phân Tùng 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 23 XÃ HẢI MINH Đường trục xã (từ cầu sông Đối đến UBND xã) Từ cầu sông Đối đến trường THCS 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 24 XÃ HẢI BẮC Đường liên xã (Yên Định đi Hải Trung) Từ giáp Yên Định đến cầu Hải Bắc 1.000 500 250 Đường trục xã Từ ngã ba cầu sang TT Yên Định đến hết chợ Đông 1.000 500 250 Biên Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 25 XÃ HẢI ĐÔNG Đường 50B Từ giáp Hải Quang đến nhà ông Rỹ 380 190 90 Từ giáp nhà ông Rỹ đến UBND xã 540 270 130 Từ giáp UBND xã đến đê 260 130 60 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 26 XÃ HẢI PHÚC Đường 56 Từ cầu trạm đến cống ông Thẩm 700 350 170
  10. Từ cống ông Thẩm đến đò Hà Lạn 540 270 130 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 27 XÃ HẢI AN Đường liên xã Giáp Hải Toàn đến trạm y tế xã 380 190 90 Từ giáp trạm y tế xã đến cống ông Hướng 540 270 130 Từ cống ông Hướng đến cống Cau 260 130 60 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 28 XÃ HẢI TRUNG Đường 56 Từ cầu Tùng Lâm đến ngã ba ông Chính 1.400 700 350 Từ giáp ngã ba ông Chính đến đường vào nhà thờ 1.000 500 250 Nam Biên Từ đường vào nhà thờ Nam Biên đến giáp Hải Anh 800 400 200 Đường trục xã Từ cầu Đông đến cầu Nhì 1.000 500 250 Từ cầu Nhì đến cầu Ba 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 29 XÃ HẢI NINH Đường liên xã Từ giáp đường 50 đến cầu xóm 3 540 270 130 Cầu xóm 3 đến giáp Hải Phú 380 190 90 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 30 XÃ HẢI HÀ Đường 56 Từ giáp Hải Thanh đến cầu chợ Quán 1.000 500 250 Từ cầu chợ Quán đến giáp Hải Phúc 700 350 170
  11. Đường 50 B Từ ngã ba giáp đường 56 đến bãi luồng (giáp sông 540 270 130 Rộc 13) Từ giáp bãi luồng đến giáp Hải Quang 380 190 90 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 31 XÃ HẢI THANH Đường 56 Từ cầu chợ Cầu đến đường vào trung tâm giáo dục 1.200 600 300 TX Từ đường vào trung tâm giáo dục TX đến giáp Hải 1.000 500 250 Hà Đường trục xã Giáp đường 56 đến UBND xã 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 32 XÃ HẢI ANH Đường 56 Từ giáp Hải Trung đến Bưu điện Hải Anh 800 400 200 Từ giáp giáp Bưu điện Hải Anh đến trường mầm non 1.200 600 300 Từ giáp trường Mầm non đến hết kho lương thực cũ 2.000 1.000 500 Từ giáp kho lương thực cũ đến đường vào nhà thờ 1.200 600 300 hai giáp Từ đường vào nhà thờ hai giáp đến Trực Đại 800 400 200 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 33 XÃ HẢI PHƯƠNG Đường 56 Từ cầu nhà Xứ đến ngã ba đường vào UBND xã 3.000 1.500 750 Từ ngã ba đường vào UBND xã đến hết Huyện đội 2.000 1.000 500 Từ Huyện đội đến giáp Hải Long 1.400 700 350 Đường Tây sông Múc Từ giáp TT Yên Định đến đập Hai Đồng 1.000 500 250 Đường trục xã
  12. Từ đường 56 đến trường Mầm non 700 350 170 Các khu vực dân cư còn lại Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 34 XÃ HẢI LỘC Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50 35 XÃ HẢI ĐƯỜNG Khu vực 1 500 250 120 Khu vực 2 350 170 80 Khu vực 3 200 100 50
Đồng bộ tài khoản