Nghị quyết số 770/2009/UBTVQH12

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
37
lượt xem
2
download

Nghị quyết số 770/2009/UBTVQH12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết số 770/2009/UBTVQH12 về việc bổ sung biên chế và số lượng thẩm phán của Tòa án nhân dân, Tòa án quân sự các cấp năm 2009 và năm 2010 do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 770/2009/UBTVQH12

  1. Y BAN THƯ NG V QU C H I C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ------- c l p – T do – H nh phúc -------------- S : 770/2009/UBTVQH12 Hà N i, ngày 23 tháng 02 năm 2009 NGHN QUY T V VI C B SUNG BIÊN CH VÀ S LƯ NG TH M PHÁN C A TÒA ÁN NHÂN DÂN, TÒA ÁN QUÂN S CÁC C P NĂM 2009 VÀ NĂM 2010 Y BAN THƯ NG V QU C H I NƯ C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Căn c Hi n pháp nư c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ã ư c s a i, b sung m t s i u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10; Căn c Lu t t ch c Tòa án nhân dân s 33/2002/QH10; Căn c Pháp l nh t ch c Tòa án quân s s 04/2002/PL-UBTVQH11; Xét ngh c a Chánh án Tòa án nhân dân t i cao, QUY T NGHN: i u 1. B sung 1.500 (m t nghìn năm trăm) biên ch cho Tòa án nhân dân các c p năm 2009 và năm 2010, trong ó có 508 (năm trăm linh tám) ThNm phán Tòa án nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh. T ng biên ch c a Tòa án nhân dân các c p là 13.524 (mư i ba nghìn năm trăm hai mươi tư) ngư i; trong ó có 5.436 (năm nghìn b n trăm ba mươi sáu) ThNm phán Tòa án nhân dân các c p; c th như sau: 1. B sung 119 (m t trăm mư i chín) biên ch cho Tòa án nhân dân t i cao. Biên ch c a Tòa án nhân dân t i cao là 722 (b y trăm hai mươi hai) ngư i. Gi nguyên s lư ng ThNm phán Tòa án nhân dân t i cao là 120 (m t trăm hai mươi) ngư i theo quy nh t i Ngh quy t s 716/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 18 tháng 6 năm 2004 c a y ban Thư ng v Qu c h i. 2. B sung 112 (m t trăm mư i hai) biên ch cho các Tòa án nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương. Biên ch c a Tòa án nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương là 3.711 (ba nghìn b y trăm mư i m t). Gi nguyên s lư ng ThNm phán c a Tòa án nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương là 1.118 (m t nghìn m t trăm mư i tám) ngư i theo quy nh t i Ngh quy t s 716/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 18 tháng 6 năm 2004 c a y ban thư ng v Qu c h i. 3. B sung 1.269 (m t nghìn hai trăm sáu mươi chín) biên ch cho Tòa án nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh, trong ó có 508 (năm trăm linh tám) ThNm phán. Biên ch c a Tòa án nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh là 9.091 (chín nghìn không trăm chín mươi m t) ngư i, trong ó có 4.198 (b n nghìn m t trăm chín mươi tám) ThNm phán. i u 2. Gi nguyên biên ch Tòa án quân s các c p là 315 (ba trăm mư i lăm) ngư i, trong ó s lư ng ThNm phán Tòa án quân s các c p là 141 (m t trăm b n mươi m t) ngư i theo quy nh t i Ngh quy t s 716/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 18 tháng 6 năm 2004 c a y ban thư ng v Qu c h i, bao g m: 1. Tòa án quân s Trung ương là 54 (năm mươi tư) ngư i, trong ó s lư ng ThNm phán Tòa án quân s Trung ương là 19 (mư i chín) ngư i. 2. Tòa án quân s quân khu và tương ương là 108 (m t trăm linh tám) ngư i, trong ó s lư ng ThNm phán Tòa án quân s quân khu và tương ương là 54 (năm mươi tư) ngư i.
  2. 3. Tòa án quân s khu v c là 153 (m t trăm năm mươi ba) ngư i, trong ó s lư ng ThNm phán Tòa án quân s khu v c là 68 (sáu mươi tám) ngư i. i u 3. Vi c th c hi n biên ch c a Tòa án nhân dân và Tòa án quân s các c p quy nh t i i u 1 và i u 2 c a Ngh quy t này t i i u 1 và i u 2 c a Ngh quy t này ph i b o m úng cơ c u ch c danh, tiêu chuNn và th t c tuy n d ng, b nhi m theo quy nh c a pháp lu t. Hàng năm, Tòa án nhân dân t i cao có trách nhi m báo cáo tình hình th c hi n Ngh quy t trư c y ban nhân dân thư ng v Qu c h i. i u 4. 1. Ngh quy t này có hi u l c t ngày 01 tháng 03 năm 2009. 2. Chánh án Tòa án nhân dân t i cao, B trư ng B Qu c phòng trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình ch u trách nhi m thi hành Ngh quy t này. TM. Y BAN THƯ NG V QU C H I CH TNCH Nguy n Phú Tr ng
Đồng bộ tài khoản