Ngôn ngữ lập trình C++ 0

Chia sẻ: Quyen Duy | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:24

2
602
lượt xem
290
download

Ngôn ngữ lập trình C++ 0

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu lệnh For thích hợp với vòng lặp thực hiện các công việc giống nhau dựa trên biến đếm.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ngôn ngữ lập trình C++ 0

  1. Ngôn Ngữ Lập Trình C++0 Cấu trúc lặp (tiếp theo)
  2. Đề mục  Câu lệnh for  Câu lệnh do-while  So sánh while, for và do-while  Vòng lặp lồng nhau  Gỡ rối vòng lặp  Các lỗi lập trình thường gặp 2 Vòng lặp
  3. Câu lệnh for  Câu lệnh for thích hợp với vòng lặp thực hiện các công việc giống nhau dựa trên biến đếm.  Ví dụ 1: In ra màn hình 20 dấu ‘*’  dem = 0; for (dem = 0; dem < 20; dem++)  while (dem < 20) cout
  4. Câu lệnh for  Giải thích quá trình thực hiện: for (dem = 0; dem < 20; dem++) cout
  5. Câu lệnh for  Ví dụ 2 : Tính lương cho các công nhân for (dem_cn = 0; dem_cn < 10; dem_cn ++)  {   cout
  6. Bài tập  Tính tổng S = 13 + 23 + 33 + ... + 103  In ra màn hình bảng giá trị i i*i sqrt(i) 1 1 1.0 2 4 1.4 3 9 1.7 4 16 2.0 5 25 2.2 6 36 2.4 7 49 2.6 6 Vòng lặp
  7. Lời giải  Tính tổng S = 13 + 23 + 33 + ... + 103  tong = 0;  for (i = 1; i
  8. Câu lệnh for  Biến điều khiển trong lệnh for có thể tăng giảm với một lượng bất kỳ.  Ví dụ: Tính tổng các số lẻ nằm từ 1 đến N  sum = 0;  for (le = 1; le
  9. Bài tập  In ra màn hình bảng đổi nhiệt độ từ độ C sang độ F  Celsius Fahrenheit 20 68.00  15 59.00  10 50.00  5 41.00  0 32.00  -5 23.00   -10 14.00  -15 5.00  -20 -4.00  Công thức: F = 1.8*C + 329 Vòng lặp
  10. Câu lệnh for  Cú pháp:  for (khởi tạo; biểu thức điều kiện; cập nhật biến điều khiển) ;   Giái thích:  Thực hiện câu lệnh khởi tạo;  Kiểm tra biểu thức điều kiện;  Nếu điều kiện đúng thì • Thực hiện ; • Thực hiện cập nhật biến điều khiển • Quay lại kiểm tra điều kiện;  Nếu điều kiện sai thì ra khỏi vòng lặp 10 Vòng lặp
  11. Câu lệnh do-while  Câu lệnh do-while thích hợp với những vòng lặp cần thực hiện ít nhất một lần lặp  Làm thực đơn (menu)  Kiểm tra lệnh nhiều lần  Cú pháp  do { ;   } while (biểu thức điều kiện)  Giải thích  Làm .  Kiểm tra điều kiện, nếu đúng thì • Quay lại làm • Kiểm tra điều kiện  Kiểm tra điều kiện, nếu sai thì • Ra khỏi vòng lặp. 11 Vòng lặp
  12. Câu lệnh do-while  Làm thực đơn: void thuc_don()  {  cout
  13. Câu lệnh do-while  Kiểm tra lệnh nhiều lần  do { coutban_kinh;  ket_qua = chu_vi_ht(ban_kinh);  cout
  14. Break và Continue  Lệnh break dùng để thoát ngay ra khỏi vòng lặp  Lệnh continue dùng để quay trở lại ngay đầu vòng lặp  do { coutso;  if (so == 0)  break;  cout
  15. So sánh các câu lệnh lặp  while:  Thích hợp với vòng lặp chưa biết trước số lần lặp  Câu lệnh trong while có thể không được thực hiện 1 lần nào nếu điều kiện kiểm tra là sai ngay từ đầu.  for:  Thích hợp với vòng lặp biết trước số lần lặp  do-while:  Thích hợp với vòng lặp có ít nhất là một lần lặp 15 Vòng lặp
  16. Bài tập  Viết chương trình nhập vào một số dương và in số đó ra màn hình. Chương trình liên tục yêu cầu người dùng nhập lại nếu dữ liệu là không hợp lệ (âm)  do { coutso;   } while (so
  17. Vòng lặp lồng nhau  Ví dụ 1: In ra màn hình 20 dòng và 30 cột các ngôi sao ******************************  ******************************  ******************************  ******************************  ...   Lời giải:  for (dong = 1; dong
  18. Vòng lặp lồng nhau  Ví dụ 2: In ra màn hình các ngôi sao như sau *  **  ***  ****  *****  ******  *******   Lời giải:  for (dong = 1; dong
  19. Gỡ rối vòng lặp  Lần theo giá trị các biến trong sau từng bước lặp  Lập bảng vết – ví dụ: i gt tong tong = 0;  1 0 gt = 1;  1 1 1 for (i = 1; i
  20. Gỡ rối vòng lặp  In ra các giá trị trung gian trong từng bước lặp tong = 0;  gt = 1;  for (i = 1; i
Đồng bộ tài khoản