Ngôn ngữ lập trình C++ 1

Chia sẻ: Quyen Duy | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:36

1
505
lượt xem
210
download

Ngôn ngữ lập trình C++ 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cấu trúc tương tự: Các câu lệnh được thực hiện lần lượt. Cấu trúc rẽ nhánh: các câu lệnh được thực hiện phụ thuộc vào điều kiện.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ngôn ngữ lập trình C++ 1

  1. Ngôn Ngữ Lập Trình C++1 Cấu trúc lặp
  2. Đề mục  Khái niệm về vòng lặp  Câu lệnh while Vòng lặp thực hiện các công việc giống nhau  Vòng lặp cộng dồn  Vòng lặp không biết trước số lần lặp  Vòng lặp nhập dữ liệu tuỳ biến  2 Vòng lặp
  3. Khái niệm về vòng lặp  Cấu trúc tuần tự : Các câu lệnh được thực hiện lần lượt.  Cấu trúc rẽ nhánh (if/switch) : Các câu lệnh được thực hiện phụ thuộc vào điều kiện  Cấu trúc lặp : Các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại.  Ví dụ:  Tính lương cho tất cả các công nhân trong một công ty  Hiển thị 100 kí tự ‘*’ ra màn hình  Sự lặp lại của một dãy các bước trong chương trình gọi là vòng lặp (loop)  Các cấu trúc lặp trong C++ : while, for và do-while 3 Vòng lặp
  4. Vòng lặp thực hiện các công việc giống nhau  Ví dụ 1: In ra màn hình 100 kí tự ‘*’  Phân tích:  Số kí tự in ra màn hình lúc đầu bằng 0  Trong khi số kí tự đã in ra màn hình chưa đạt tới 100 thì • In ra kí tự ‘*’ • Tăng số kí tự đã in lên 1  Cài đặt:  dem = 0;  while (dem < 100) {  cout
  5. Vòng lặp thực hiện các công việc giống nhau  Giải thích :  dem = 0; // Khởi tạo biến dem  Kiểm tra điều kiện (dem < 100) là đúng, vậy  In ra kí tự ‘*’  Tăng biến dem lên 1, như vậy dem = 1  Kiểm tra điều kiện (dem < 100) là đúng, vậy  In ra kí tự ‘*’  Tăng biến dem lên 1, như vậy dem = 2 … 5 Vòng lặp
  6. Vòng lặp thực hiện các công việc giống nhau  Giải thích :  Kiểm tra điều kiện (dem < 100) là đúng, vậy  In ra kí tự ‘*’  Tăng biến dem lên 1, như vậy dem = 99  Kiểm tra điều kiện (dem < 100) là đúng, vậy  In ra kí tự ‘*’  Tăng biến dem lên 1, như vậy dem = 100  Kiểm tra điều kiện (dem < 100) là sai, vậy  Ra khỏi vòng lặp 6 Vòng lặp
  7. Vòng lặp thực hiện các công việc giống nhau  Ví dụ 2 : Tính lương cho 10 công nhân dựa trên số sản phẩm (mỗi sản phẩm được trả 5 nghìn đồng)  dem_cn = 0;  while (dem_cn < 10) {  cout
  8. Vòng lặp thực hiện các công việc giống nhau  Giải thích :  dem_cn = 0; // Khởi tạo biến dem_cn  Kiểm tra điều kiện (dem_cn < 10) là đúng, vậy  Thực hiện các câu lệnh nhập số sản phẩm và tính lương  dem_cn = dem_cn + 1 vậy dem_cn = 1;  Kiểm tra điều kiện (dem_cn < 10) là đúng, vậy  Thực hiện các câu lệnh nhập số sản phẩm và tính lương  dem_cn = dem_cn + 1 vậy dem_cn = 2; … 8 Vòng lặp
  9. Vòng lặp thực hiện các công việc giống nhau  Giải thích :  Kiểm tra điều kiện (dem_cn < 10) là đúng, vậy  Thực hiện các câu lệnh nhập số sản phẩm và tính lương  dem_cn = dem_cn + 1 vậy dem_cn = 9;  Kiểm tra điều kiện (dem_cn < 10) là đúng, vậy  Thực hiện các câu lệnh nhập số sản phẩm và tính lương  dem_cn = dem_cn + 1 vậy dem_cn = 10;  Kiểm tra điều kiện (dem_cn < 10) là sai, vậy  Ra khỏi vòng lặp 9 Vòng lặp
  10. Sơ đồ minh hoạ whil e false dem_cn < 10 true Đọc dữ liệu Tính và hiển thị lương Tăng giá trị biến dem_cn 10 Vòng lặp
  11. Câu lệnh while  Cú pháp  while (biểu thức logic)  ; // hoặc  Quá trình thực hiện của while  Kiểm tra điều kiện • Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh. Sau khi thực hiện xong câu lệnh lại quay lại kiểm tra điều kiện… • Nếu điều kiện sai thì thoát khỏi vòng lặp. 11 Vòng lặp
  12. Biến điều khiển  Các biến như dem, dem_cn gọi là biến điều khiển vòng lặp  Giá trị của biến điều khiển vòng lặp sẽ quyết định vòng lặp có tiếp tục hay không  Có 3 bước liên quan đến biến điều khiển  Khởi tạo  Kiểm tra  Cập nhật giá trị 12 Vòng lặp
  13. Bài tập  Viết chương trình in ra các số từ -10 đến 10, mỗi số trên 1 dòng.  Viết chương trình in ra các số từ 1 đến 20 và căn bậc 2 của chúng, mỗi cặp giá trị trên 1 dòng. 13 Vòng lặp
  14. Lời giải  Viết chương trình in ra các số từ -10 đến 10, mỗi số trên 1 dòng  Phân tích  so = -10;  Trong khi (so
  15. Lời giải  Viết chương trình in ra các số từ 1 đến 20 và căn bậc 2 của chúng, mỗi cặp giá trị trên 1 dòng.  Phân tích :  so = 1;  Trong khi (so
  16. Các toán tử tăng và giảm  Toán tử tăng 1 đơn vị ++  i++ : Tính toán rồi mới tăng i  ++i : Tăng i rồi mới tính toán  Toán tử giảm 1 đơn vị --  i-- : Tính toán rồi mới giảm i  --i : Giảm i rồi mới tính toán  Ví dụ: i = 3  k = i ++ ; // gán giá trị 3 cho k rồi tăng i lên 1 là 4  k = ++ i ; // tăng i lên 1 là 5 rồi gán 5 cho k  k = i -- ; // gán giá trị 5 cho k và giảm i đi 1 còn 4  k = -- i ; // giảmg i đi 1 còn 3 và gán 3 cho 16 Vòng lặp
  17. Các toán tử gộp  Một số ví dụ minh hoạ a+=b a=a+b  a-=b a=a–b  a*=b a=a*b  a/=b a= a/b  a&=ba=a&b  17 Vòng lặp
  18. Vòng lặp cộng dồn  Ví dụ : Mở rộng bài toán tính lương công nhân  Nhập số sản phẩm mà mỗi công nhân làm được  Tính lương cho công nhân đó (1 sp = 5000 đ)  Tính tổng lương của các công nhân 18 Vòng lặp
  19. Bài toán : Tính Lương  Phân tích bài toán  Dữ liệu vào : • Số lượng công nhân • Số lượng sản phẩm mà từng công nhân làm được  Dữ liệu ra : • Số tiền lương phải trả cho từng công nhân • Tổng lương phải trả cho tất cả các công nhân 19 Vòng lặp
  20. Bài toán : Tính Lương  Thiết kế thuật toán  Nhập số lượng công nhân  Khởi tạo giá trị tổng lương cho tất cả các công nhân là 0  Với mỗi công nhân • Nhập số sản phẩm mà công nhân làm được • Tính số tiền lương phải trả cho công nhân • Hiển thị số tiền phải trả cho công nhân • Thêm vào tổng lương số tiền lương của công nhân vừa tính  Hiển thị tổng lương phải trả cho tất cả các công nhân 20 Vòng lặp

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản