NGUỒN NHÂN LỰC XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

Chia sẻ: Nguyễn Anh Thư | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:50

0
110
lượt xem
20
download

NGUỒN NHÂN LỰC XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài thuyết trình về nguồn nhân lực cho các bạn tham khảo. Xuất khẩu lao động là hoạt động mua_bán hàng hoá sức lao động nội địa cho người sử dụng lao động nước ngoài. Hoạt động mua_ bán : thể hiện ở chỗ người lao động trong nước sẽ bán quyền sử dụng sức lao động của mình trong một khoảng thời gian nhất định cho người sử dụng lao động nước ngoài để nhận về một khoản tiền dưới hình thức tiền lương (tiền công )....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: NGUỒN NHÂN LỰC XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

  1. NGUỒN NHÂN LỰC XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG - ĐẶC ĐIỂM VÀ GIẢI PHÁP  Nhóm thực hiện: Nguyễn Thị Minh Thuỷ Hoàng Thu Hà Trang Thị Hợp Nguyễn Ngọc Anh Phạm Thuỳ Linh Nguyễn Anh Thư Trần Văn Sơn
  2. A - NGUỒN NHÂN LỰC 1 )Khái niệm  Xuất khẩu lao động là hoạt động mua_bán hàng hoá sức lao động nội địa cho người sử dụng lao động nước ngoài
  3. A - NGUỒN NHÂN LỰC 1 )Khái niệm  Xuất khẩu lao động là hoạt động mua_bán hàng hoá sức lao động nội địa cho người sử dụng lao động nước ngoài  Hoạt động mua_ bán : thể hiện ở chỗ người lao động trong nước sẽ bán quyền sử dụng sức lao động của mình trong một khoảng thời gian nhất định cho người sử dụng lao động nước ngoài để nhận về một khoản tiền dưới hình thức tiền lương (tiền công )
  4.  Người sử dụng nước ngoài sẽ dùng tiền của mình mua sức lao động của người lao động, yêu cầu họ phải thực hiện công việc nhất định nào đó (do hai bên thoả thuận) theo ý muốn của mình.
  5. 2) nội dung:  Xuất khẩu lao động gồm hai nội dung:  Đ ưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
  6. 2) nội dung:  Xuất khẩu lao động gồm hai nội dung:  Đ ưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài  Xuất khẩu lao động tại chỗ (XKLĐ nội biên): người lao động trong nước làm việc cho các doanh nghiệp FDI, các tổ chức quốc tế qua Internet …
  7. B - ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NHÂN LỰC XKLĐ 1 ) Số lượng:  Theo thống kê của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, hiện có 500 nghìn lao động đang làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
  8. B - ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NHÂN LỰC XKLĐ 1 ) Số lượng:  Theo thống kê của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, hiện có 500 nghìn lao động đang làm việc có thời hạn ở nước ngoài.  Chỉ tính riêng năm 2006, số lao động được đưa đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là 78.885 lao động, bằng 105% so với chỉ tiêu, vượt 12% so với 2005; trong đó, đưa sang thị trường Malaysia nhiều nhất: 37.950 người, tiếp đến là Đài Loan: 14.120 người, Hàn Quốc: 10.500 người, Nhật Bản: gần 5.400 người. Hàng năm số lao động này chuyển về gia đình khoảng 1,6 tỷ USD, góp phần nâng cao thu nhập cho bản thân, gia đình và xã hội.
  9.  Với thành công của năm 2006, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội đặt ra kế hoạch từ 2007 đến năm 2010 đưa khoảng 32 vạn lao động đi làm việc ở nước ngoài, tăng tỷ lệ lao động có nghề trong số lao động xuất khẩu lên 65% vào năm 2010.
  10. 2 ) Chất lượng:
  11. 2 ) Chất lượng:  Trình độ học vấn, trình độ chuyên môn :
  12. 2 ) Chất lượng:  Trình độ học vấn, trình độ chuyên môn :  Cáckiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm liên quan đến công việc của người lao động
  13. 2 ) Chất lượng:  Trình độ học vấn, trình độ chuyên môn :  Các kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm liên quan đến công việc của người lao động  Khả năng giao tiếp bằng ngoại ngữ
  14. 2 ) Chất lượng:  Trình độ học vấn, trình độ chuyên môn :  Các kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm liên quan đến công việc của người lao động  Khả năng giao tiếp bằng ngoại ngữ  Hiểu biết về văn hóa, pháp luật của nước tiếp nhận lao động, khả năng hòa nhập cộng đồng và ứng xử với các nền văn hóa khác
  15. Phẩm chất người lao động:
  16. Phẩm chất người lao động:  bao gồm tác phong lao động, ý thức kỷ luật, khả năng làm việc với cường độ cao, khả năng thích ứng với môi trường mới…
  17. Về trình độ chuyên môn, tay nghề, ngo ại ngữ
  18. Về trình độ chuyên môn, tay nghề, ngo ại ngữ  Chấtlượng lao động xuất khẩu Nước ta về chủ yếu vẫn xuất khẩu lao động phổ thông chưa qua đào tạo. Năm Số LĐ Xuất khẩu(người) Tỉ lệ có nghề% 1998 12 240 39.9 2003 75 000 16.17 2004 68 000
  19. Về phẩm chất, ý thức kỷ luật
  20. Về phẩm chất, ý thức kỷ luật * Ưu điểm:  Lao động xuất khẩu nước ta tiếp thu công việc nhanh, cần cù, chịu khó, trình độ văn hóa khá, nhiều lao động đã chủ động học ngoại ngữ, nâng cao tay nghề, tìm hiểu về văn hóa pháp luật, chuẩn bị những điều kiện cần thiết để đi làm việc

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản