NHỮNG CÂU GIAO TIẾP HÀNG NGÀY

Chia sẻ: dangyeuthocon

TÀI LIỆU THAM KHẢO VỀ NHỮNG CÂU GIAO TIẾP HÀNG NGÀY

Nội dung Text: NHỮNG CÂU GIAO TIẾP HÀNG NGÀY

 

  1. NHỮNG CÂU GIAO TIẾP HÀNG NGÀY Have you had sufficient? Bạn đã ăn đủ chưa? Have you had dinner yet? Bạn đã ăn tối chưa? What for day? Ngày nào? How many people in your party? Có bao nhiêu người trong bữa tiệc của bạn? We will arrive at 7 p.m . Chúng tôi sẽ đến lúc 7 giờ. Don’t forget to lock the door! Đừng quên khóa cửa nhé! I’m afraid I have to leave now. Tôi e rằng tôi phải đi bây giờ. I’m afraid she can’t go .Tôi e rằng cô ấy không tới. That’s disgusting! Ghê quá! You’re so handsome in your picture. Trong hình anh thật đẹp trai. What do you think? Bạn nghĩ sao? The tea is very hot! Trà này nóng quá! This movie is too scary. Bộ phim này quá rùng rợn. Thanks for the gift. Cám ơn về món quà đó. I have to thank you all for a wonderful. Tôi phải cảm ơn tất cả các bạn về thời gian tuyệt vời này! Turn right at that corner. Rẽ phải ở góc đường đó. I’ll get off at the next stop.Tôi sẽ xuống ở trạm kế. Thank you for your help .Cám ơn bạn đã giúp đỡ. Can you pass me the sugar, please! Bạn vui lòng chuyền dùm tôi lọ đường! Do you have a tissue? Bạn có khăn giấy không? Wash you face a brush your teeth. Hãy rửa mặt và đánh răng của bạn đi. Do you have every thing? Bạn có đủ mọi thứ chứ? I’m home. Tôi về rồi đây. Breakfast is really. Bữa sáng đã sẵn sàng. I’m come .Tôi đến ngay. Time for breakfast .Đến giờ ăn sáng rồi. Never mind. Không sao đâu. For get it. Hãy quên nó đi. What’s the problem? Có chuyện gì vậy? What’s sports do you like ? Bạn thích môn thể thao nào? Are you ok? / Are you all right? Bạn không sao chứ? What day is it to day? Hôm nay là thứ mấy? How’s the weather? Thời tiết như thế nào? Who is this ?Ai đây? Where’s Mom? Mẹ đâu rồi? Whose cake is this? Đây là cái bánh của ai?
  2. TIẾNG ANH HÀNG NGÀY Where’s the key? Chìa khóa đâu rồi? How much money do you have? Bạn có bao nhiêu tiền? How much sugar do you need? Bạn cần bao nhiêu đường? Two teaspoons, please! Vui lòng cho hai muỗng cà phê nhé! Come to my house this afternoon. Đến nhà tôi trưa này. Don’t talk so loud. Đừng nói lớn tiếng. Will you bring me spoon? Bạn sẽ mang cho tôi cái muỗng được không? Can I use your dictionary? Tôi có thể sử dụng cuốn từ điển của bạn chứ? May I ask you question? Tôi có thể hỏi bạn vài câu đươc không? Shall I open the window? Tôi sẽ mở cửa sổ được không? Let me try. Hãy để tôi thử xem. Have a nice day. Chúc một ngày vui vẻ. Have a good time.Chúc có khoảnh kh ắc tốt. Bye . Take care. Bảo trọng. Have fun. Chúc vui vẻ. It’s time to go. Bye. Đã đến lúc đi rồi. Tạm biệt. Congratualations! Xin chúc mừng! Excuse me, where is the post office? Cho hỏi bưu điện ở đâu vậy? What grade are you in? Bạn học lớp mấy vậy? Do you have any brothers or sisters? Bạn có bao nhiêu anh em? Why are you sad? T ại sao bạn buồn? You look tired .Bạn trông có vẻ mệt mỏi. It’s time to go to bed. Đến giờ đi ngủ rồi. What subjects do you like? Bạn thích môn học nào? Which club are you in ? Bạn thích tham gia câu lạc bộ nào? Will you me another one? Bạn cho tôi xem cái khác đi? Can you give me a discount, please? Bạn có thể giảm giá cho tôi được không? Thank you for the nice present.Cám ơn bạn về món quà dễ thương này. When will she be back? Khi nào cô ấy trở về? May I take a message? Tôi có thể để lại tin nhắn chứ? No , I’ll call back later. Không, Tôi sẽ gọi lại sau. Can I leave a message? Tôi có thể để lại tin nhắn không? It’s over there. Nó ở đằng kia. Go straight down this street. Đi thẳng theo đường này. Sure, go head. Ừ,cứ dùng đi. Where are you doing? Bạn đang đi đâu vậy? What do you want to do? Bạn muốn làm gì? Did you call me last night? Bạn gọi cho tôi tối qua phải không? When is your test? Chừng nào bạn kiểm tra? What do you want to be?Bạn muốn làm gì trong tương lai? Finish your work by tomorrow! Hãy làm xong bài tập của bạn trước đi! May I use you bathroom? Tôi có thể sử dụng nhà tắm bạn không? Does this bus stop at___? Xe buýt này dừng ở___ không? It’s far from here. Nó cách xa nơi này.
  3. I’m busy all day today. Hôm nay tôi bận cả ngày. Hurry up. We’re late. Nhanh lên. Chúng ta trễ rồi. Where are you going on your field trip? Bạn sẽ đi đâu trong chuyến đi dã ngoại ? Another helping, please! Xin cho thêm phần nữa! Push the button. Hãy ấn nút đó. Put away your things. Hãy dọn dẹp đồ bạn đi. What are you quarreling about? Các bạn đang cãi nhau về chuyện gì vậy? What’s for lunch? Bữa trưa có món gì? What program do you want to watch? Bạn muốn xem chương trình gì? Change to channel 9, please! Làm ơn chuyển sang kênh 9 đi! What’s channel is it on? Chương trình đó chiếu trên kênh nào? Sit down, please! Xin mời ngồi! Would you sit down, please! Kính mời ông ngồi nhé! Would you mind driving a little faster, please! Cảm phiền anh lái nhanh hơn một tí nhé! May I use your telephone? Tôi xin phép được sử dụng điện thoại của ông nhé? May I have a question? Tôi xin phép hỏi một vài câu nhé? Would you mind waiting a few minutes? Xin cảm phiền chờ vài phút nhé? Would you turn on the television, please! Xin ông vui lòng mở tivi nhé! Do you know how to operate this machine? Anh biết cách vận hành máy này không? I don’t know where to go. Tôi không biết đi đâu. I can’t think how do to it. Tôi không th ể nghĩ ra cách làm việc đó. We have no idea what to get for Tim’s birthday. Chúng tôi không có ý kiến nên mua gì cho ngày sinh nhật của Tim. Do you know where to buy goods with reasonable price? Anh biết mua hàng ở đâu với giá phải chăng không?
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản