Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính

Chia sẻ: Long | Ngày: | Loại File: pdf | 22 trang

0
1.110
lượt xem
462
download

Thuyết minh báo cáo tài chính là một bộ phận hợp thành hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp, được lập để giải thích và bổ sung thông tin về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh, tình hình tài chính của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo.

Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính
Nội dung Text

  1. GVHD : Đàm Thị Hải Âu Nhóm 10
  2. THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH I. Bản chất và ý nghĩa của Thuyết minh báo cáo tài chính II. Nội dung của Thuyết minh báo cáo tài chính III. Cơ sở lập Thuyết minh báo cáo tài chính IV. Phương pháp lập Thuyết minh báo cáo tài chính
  3. Thuyết minh báo cáo tài chính là một bộ phận hợp thành hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp, được lập để giải thích và bổ sung thông tin về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh, tình hình tài chính của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo.
  4. Ý nghĩa Đưa ra các thông tin về cơ sở dùng để lập báo cáo tài chính và các chính sách kế toán cụ thể được chọn và áp dụng đối với các giao dịch và các sự kiện quan trọng. Trình bày các thông tin theo quy định của các chuẩn mực kế toán mà chưa được trình bày trong các báo cáo tài chính khác. Cung cấp thông tin bổ sung chưa được trình bày trong các báo cáo tài chính khác, nhưng lại cần thiết cho việc trình bày trung thực và hợp lý.
  5. Thuyết minh báo cáo tài chính trình bày khái quát đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp; nội dung một số chế độ kế toán được doanh nghiệp lựa chọn để áp dụng; tình hình và lý do biến động của một số đối tượng tài sản và nguồn vốn quan trọng; phân tích một số chỉ tiêu tài chính chủ yếu và các kiến nghị của doanh nghiệp. Doanh nghiệp phải trình bày đầy đủ các chỉ tiêu theo nội dung đã quy định trong Thuyết minh báo cáo tài chính, ngoài ra doanh nghiệp cũng có thể trình bày thêm các nội dung khác nhằm giải thích chi tiết hơn tình hình và kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
  6. Thuyết minh báo cáo tài chính được lập căn cứ vào số liệu trong: -Các sổ kế toán kỳ báo cáo; -Bảng cân đối kế toán kỳ báo cáo (Mẫu số B 01- DN); -Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh kỳ báo cáo (Mẫu số B 02 - DN); - Thuyết minh báo cáo tài chính kỳ trước, năm trước (Mẫu số B 09 - DN).
  7. Nguyên tắc chung -Chuẩn mực kế toán số 21 “Trình bày Báo cáo tài chính”(đoạn 60-74) - Phần trình bày bằng lời văn phải ngắn gọn, rõ ràng, dễ hiểu. Phần trình bày bằng số liệu phải thống nhất với số liệu trên các báo cáo khác. - Đối với báo cáo quý, các chỉ tiêu thuộc phần chế độ kế toán áp dụng tại doanh nghiệp phải thống nhất trong cả niên độ kế toán. Nếu có sự thay đổi phải trình bày rõ ràng lý do thay đổi.
  8. TMBC Tài Chính phải trình bày những nội dung sau: + Các thông tin về cơ sở lập và trình bày báo cáo tài chính cũng như những chính sách kế toán cụ thể áp dụng. + Trình bày các thông tin theo quy địng của các chuẩn mực kế toán chưa được trình bày trong các báo cáo tài chính khác (Các thông tin trọng yếu)
  9. + Cung cấp thông tin bổ sung chưa được trình bày trong báo cáo tài chính khác nhưng lại cần thiết cho việc trình bày trung thực và hợp lý tình hình tài chính doanh nghiệp. -Trình bày một cách có hệ thống. Mỗi khoảng mục trong Bảng CĐKT, Báo cáo KQHĐKD và Báo cáo LCTT cần được đánh dấu dẫn đến thông tin liên quan trong TMBCTC
  10. BẢNG THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ trong kế toán III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng IV. Các chính sách kế toán áp dụng V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ VIII- Những thông tin khác
  11. I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp 1- Hình thức sở hữu vốn 2- Lĩnh vực kinh doanh 3- Ngành nghề kinh doanh 4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
  12. II. Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trrong kế toán 1- Kỳ kế toán (bắt đầu từ ngày…../……/…..kết thúc ngày …../……/…..) 2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
  13. III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng 1- Chế độ kế toán áp dụng 2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán 3- Hình thức kế toán áp dụng
  14. IV- Các chính sách kế toán áp dụng 1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền. 2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: 3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư: 4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư 5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính 6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay
  15. 7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác 8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả. 9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả. 10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu 11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu 12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính. 13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại. 14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái. 15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
  16. V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán 01- Tiền 02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác 04- Hàng tồn kho 05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 06- Phải thu dài hạn nội bộ 07- Phải thu dài hạn khác 08 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình 09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính 10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình 11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư
  17. 13- Đầu tư dài hạn khác 14- Chi phí trả trước dài hạn 15- Vay và nợ ngắn hạn 16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 17- Chi phí phải trả 18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 19- Phải trả dài hạn nội bộ 20- Vay và nợ dài hạn a - Vay dài hạn b - Nợ dài hạn 21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  18. 22- Vốn chủ sở hữu a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận d- Cổ tức đ- Cổ phiếu e- Các quỹ của doanh nghiệp g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể. 23- Nguồn kinh phí 24- Tài sản thuê ngoài (1)- Giá trị tài sản thuê ngoài (2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn
  19. VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (MS 01) 26- Các khoản giảm trừ doanh thu (MS 02) 27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (MS10) 28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11) 29- Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21) 30- Chi phí tài chính (Mã số 22) 31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (MS 51) 32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (MS 52) 33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố
  20. VII- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 34- Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

Có Thể Bạn Muốn Download

Đồng bộ tài khoản