Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

Ô nhiễm đất chỉ thị và các giải pháp

Chia sẻ: | Ngày: ppt 22 p | 433

0
977
views

Ô nhiễm môi trường đất được xem là tất cả các hiện tượng làm nhiễm bẩn môi trường đất bởi các tác nhân ô nhiễm. Ô nhiễm môi trường đất thật chất là những tác động của con người làm biến đổi các yếu tố sinh thái vượt ra ngoài phạm vi chống chịu của sinh vật

Ô nhiễm đất chỉ thị và các giải pháp
Nội dung Text

  1. Ô NHIỄM ĐẤT CHỈ THỊ & CÁC GIẢI PHÁP
  2. Mục lục • Khái niệm ô nhiễm môi trường đất • Nguyên nhân chính gây ô nhiễm đất • Nguồn gây ô nhiễm đ tấ • Cách xác định ô nhiễm đất • Biện pháp phòng chống ô nhiễm
  3. KHÁI NIỆM Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐẤT • Ô nhiễm môi trường đất được xem là tất cả các hiện tượng làm nhiễm bẩn môi trường đất bởi các tác nhân ô nhiễm • ô nhiễm môi trường đất, thật chất là những tác động của con người làm biến đổi các yếu tố sinh thái vượt ra ngoài phạm vi chống chịu của sinh vật.
  4. MÔI TRƯỜNG ĐẤT Xảy ra ô nhiễm 1 Xảy ra ô nhiễm 1 cách trực tiếp cách gián tiếp
  5. MỐI QUAN HỆ GIỮA ĐẤT, NƯỚC, KHÔNG KHÍ
  6. Nguyên nhân chính gây ô nhiễm đất Nền sản Áp lực tăng Công nghiệp xuất NN Dân số hóa hiện đại hóa
  7. Khai thác độ phì nhiêu của đ ất Sử dụng chất  Nến sản Mở rộng các Kích thích Xuất NN Hệ tưới tiêu  sinh trưởng Sử dụng hóa Chất
  8. Công nghiệp hóa Hiện đại hóa
  9. Nguồn gây ô nhiễm đ t ấ Nguồn gây ô nhiễm Nước thả và  Nông dược và  Một số khí thải Chất phóng xạ Chất thải trong SH Phế thải CN phân bón
  10. Cách xác định ô nhiễm đất • Thông qua chỉ thị ô nhiễm đất: – Tính chất vật lý – Tính chất hóa học – Tính chất sinh học – Các quá trình – Các đặc điểm
  11. Yêu cầu của một chỉ thị chất lượng đất • Dễ đo lường giá trị về sự thay đổi • Nhạy cảm đối với sự thay đổi • Xác định với số lượng mẫu vừa phải • Thông dụng và dễ tiếp cận • có tính đại diện
  12. Chỉ thị vật lý • Màu sắc • Độ ẩm • Độ xốp • Dung trọng
  13. Chỉ thị hóa học • PH • CEC, BS • NPK (tồng, dễ tiêu) • Hữu cơ tổng • EC • ESB ( Na trao đổi) • Kim loại nặng • Dư lượng thuốc BVTV
  14. Chỉ thị sinh học • Vi sinh tổng • Vi khuẩn • Nấm • Giun đất
  15. Vd: Đánh giá ô nhiễm đất qua xét nghiệm hóa học: Nito anbumin bao gồm nitơ của mùn trong đất không bị nhiễm bẩn.
  16. Chỉ số vệ sinh Tình trạng đất < 0.7 Nhiễm bẩn nặng 0.7 – 0.85 Nhiễm bẩn vừa 0.85 – 0.98 Nhiễm bẩn yếu > 0.98Đất sạch Đất sạch
  17. Dùng lượng Clo trong đất để đánh giá về tình trạng vệ sinh của đất. Lượng Clo trong đất Tình trạng vệ sinh đất Ít muối Clorua Đất sạch Dữ trữ Clorua tăng Nhiễm bẩn Rửa sạch Clo Đất tự làm sạch
  18. Vd: Đánh giá ô nhiễm đất qua xét nghiệm sinh vật x Số trứng giun  Tiêu chuẩn đất  trong 1kg đất  <100  Đất sạch  100 – 300  Đất hơi bẩn  >300  Đất rất bẩn 
  19. WHAT SHOULD BE DONE ONCE SOIL CONTAMINATION • Leaving in place & limiting use of the site • Capping or encapsulating the soil in place with impermeable material anf applying a layer of clean topsoil • Excavating the contaminatedsoil and disposing of it at a hazardous waste landfill • Treating the contaminant soil in situ(e.g., without excavation), on – site(i.e., at the site) or off – side (e.g.,at a facility located elswhere)
Đồng bộ tài khoản