Ôn Đại học: Tích phân - Ứng dụng của tích phân

Chia sẻ: Truong Thanh Vinh Truong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

2
1.325
lượt xem
540
download

Ôn Đại học: Tích phân - Ứng dụng của tích phân

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'ôn đại học: tích phân - ứng dụng của tích phân', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ôn Đại học: Tích phân - Ứng dụng của tích phân

  1. Chuyên đề ôn Đại học: Tích phân- Ứng dụng của tích phân http://www.ebook.edu.vn BÀI TẬP TÍCH PHÂN Tính các tích phân sau: 1 e x2 + 1 x3 e ∫ x 2 + 1 dx ∫ x .ln xdx ∫ x lnxdx 2 Bài 1. Bài 16. Bài 30. 0 1 1 π ln 3 1 + 3ln x .ln x e x e dx ∫ ∫ 2 sin 2 x Bài 2. Bài 17. dx ∫ (e + 3) Bài 31. dx 3 x x 0 1 cos x + 4sin 2 x2 0 3 ∫ ln ( x − x ) dx 2 0 6 ∫ x (e ) Bài 18. dx ∫ 2x + 1+ 4x + 1 + x + 1 dx 2x 3 Bài 3. Bài 32. 2 −1 π 2 π π sin 2 x + sin x 2 ∫ 1 + 3cos x dx 2 2 Bài 19. ∫ ( x + 1) sin 2 xdx ∫ 1 − cos3 x .sin x.cos 5 xdx 6 Bài 4. Bài 33. 0 0 0 π 2 2 23 ∫ (e + cos x ) cos xdx dx ∫ ( x − 2) ln xdx ∫ sin x Bài 20. Bài 34. Bài 5. x x +4 2 0 1 5 10 7 x+2 π dx ∫ x−2 ∫ Bài 35. Bài 21. dx 4 x x −1 ∫ 1 + cos 2 x dx x +1 3 Bài 6. 5 0 π 3 − 2 ln x 0 e ∫x 3 π Bài 36. dx ∫ sin 2 1 + 2 ln x Bài 22. xtgxdx 1 − 2sin 2 x 4 ∫ 1 + sin 2 x dx 1 Bài 7. 0 3 x5 + 2 x3 π ∫ 0 Bài 37. dx 2 ln 5 e 2 x dx x2 + 1 ∫e cos x sin 2 xdx ∫ Bài 23. 0 Bài 8. 5 ex −1 0 ∫ ( x + 2 − x − 2 ) dx ln 2 Bài 38. 2 x4 − x + 1 2 ∫ x 2 + 4 dx ∫x − x dx 2 −3 Bài 24. Bài 9. 1 0 ∫ ( x − 2) e 0 2x Bài 39. dx π 1 ∫x e 2 4 3x ∫ ( tgx + e cos x ) dx 0 Bài 10. dx sin x Bài 25. ln 5 dx ∫e 0 Bài 40. 0 + 2 e −2 x − 3 10 x dx ∫ x−2 1 ln 3 Bài 11. ∫x 1 − x 2 dx 5 Bài 26. x −1 0 dx ∫x 5 Bài 41. 0 1 + 2x + 4 2 dx π ∫ 2x −1 Bài 12. 2 + 5x + 2 2 p ∫e 3x sin 5 xdx 0 Bài 27. sin 2007 x 2 ∫ sin 2007 x + cos2007 xdx 2 x4 Bài 42. 0 ∫ Bài 13. dx 0 3 x5 + 1 ∫x 1 + x 2 dx 5 0 Bài 28. ln ∫ 2 1 x 5e x dx Bài 43. ∫x x + 3dx 0 3 2 Bài 14. π 0 ln ( x + 1) 0 1 − 2sin 2 x 4 2 ∫ 1 + 2sin 2 x dx π ∫ Bài 29. Bài 44. dx 2 sin x - cos x x2 ∫ 0 Bài 15. 1 dx 1 + sin 2 x π 4 Created by Vũ Doãn Tiến Trang 1
  2. Chuyên đề ôn Đại học: Tích phân- Ứng dụng của tích phân http://www.ebook.edu.vn (x + 5 ) dx 3 4 2 ∫ x ln ( x + 5) dx xdx ∫ ( 3x 2 ∫ Bài 45. Bài 63. Bài 80. − 2) 9 − 4x x +1 2 2 0 1 π 2 dx ∫ cos x 2 dx cos 2 x ∫ x9 + 3 x5 Bài 81. ∫ ( sin x - cos x + 3) Bài 64. Bài 46. 3 dx 3 1 0 dx ∫ sin dx ln 2 ∫ (2 x + 1)(4 x 2 + 4 x − 5) e2 x Bài 82. Bài 65. ∫ 3 Bài 47. x dx e +2x 0 1 dx x2 ∫ sin π ∫ x + 1 dx Bài 83. Bài 66. 4 4sin 3 x 2 x ∫ 1 + cos x dx 0 Bài 48. π dx ∫ cos x 0 2 Bài 84. ∫ sin 4 2 x.cos xdx π 3 Bài 67. 2 cos x ∫ 7 - 5sin x - cos 0 Bài 49. dx dx ∫ 3 sin x + 4 cos x 5π 2 Bài 85. x 3 cos 2 xdx 0 ∫ Bài 68. π cos x - 3 sin x sin xdx π 4 3 ∫ 3cos x + 7 sin x x ∫ cos2 x dx 2 Bài 86. Bài 50. 1 dx ∫e 0 Bài 69. +1 x 3 x −3 ∫3 0 Bài 51. dx 1 1− x 2 x +1 + x + 3 ∫ dx ∫ e x − 4e− x Bài 87. dx −1 Bài 70. 1+ x 9 0 ∫x 1 − xdx 1 3 Bài 52. (x + 1) dx 2 1 ∫ (x 1 1 x 6 + tgx Bài 71. + 5 x + 1)( x − 3 x + 1) ∫ x 2 + 1 dx ⎛ x +1⎞ 3 e Bài 88. 2 2 ∫ ⎜ x ⎟ ln xdx 0 Bài 53. −1 1⎝ ⎠ π 2 sin x ∫ (1 + sin 2 x ) dx 3 1 Bài 72. dx dx ∫ ∫ (e Bài 54. Bài 89. + 1)( x 2 + 1) x + x3 0 x 1 −1 π ln 8 6 dx ∫ ∫ e x + 1e 2 x dx Bài 55. Bài 73. π2 π⎞ 0 cos x.cos ⎛ x + x 2 cosx ∫ ex + 1 dx ln 3 ⎜ ⎟ Bài 90. 4⎠ ⎝ π2 −π 2 ∫ x sin xdx Bài 56. π π⎞ π⎞ 6 ⎛ ⎛ 0 ∫ tg ⎜ x + 3 ⎟ cotg ⎜ x+ 6 ⎟ dx π Bài 74. 1 ∫ x sin 3 ⎝ ⎠ ⎝ ⎠ Bài 91. ∫ x 1 − xdx xdx Bài 57. 0 0 ∫ ( 3x − 2 ) 5 ( x − 1) dx 0 2 2 Bài 75. e3 2 ln x π2 ∫x Bài 58. dx ∫ ln ( tgx )dx ln x + 1 Bài 92. 2 x2 − 1 ∫ 1 Bài 76. dx 0 π2 sin 3 x ( 3x + 1) 4 5 ∫ Bài 59. dx 1 + cos 2 x π2 0 ∫ ln ( sin x ) dx dx ∫x Bài 93. Bài 77. 1 dx ∫ x2 + 1 Bài 60. 0 x +1 + x 1 0 xdx ∫ Bài 78. π6 1 x2 ∫ 4 − x 2 dx ∫ x sin x cos 1+ x 2 3 2 Bài 61. Bài 94. xdx 0 0 0 dx ∫e Bài 79. Bài 62. +2 x Created by Vũ Doãn Tiến Trang 2
  3. Chuyên đề ôn Đại học: Tích phân- Ứng dụng của tích phân http://www.ebook.edu.vn Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = x2 − 4 x + 3 , y = x + 3 Bài 95. y = x 2 − 3 x + 2, y = x − 1, x = 0 Bài 96. x2 x2 y = 4− ; y = Bài 97. 4 42 y = x − 4 x + 5 ( P ) và hai tiếp tuyến của (P) tại A(1;2) và B(4;5) 2 Bài 98. ( x − 8 x + 7 ) ( P) và y = 7 − 3 (H) 12 x y=− Bài 99. x− 3 Bài 100. Cho (P) y = 2 x , (C) x + y = 8 . (P) chia (C) thành hai phần, tìm tỷ số diện tích hai 2 2 2 phần đó Bài 101. y = x − 4 x + 3 , y = x + 3 2 Created by Vũ Doãn Tiến Trang 3

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản