Ôn tập chương 2: Dòng điện không đổi

Chia sẻ: Dinh Trang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
203
lượt xem
82
download

Ôn tập chương 2: Dòng điện không đổi

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1/ Đối với dòng điện không đổi, điều nào sau đây KHÔNG đúng? a Dùng rộng rãi trong sinh hoạt c Được dùng trong công nghệ mạ điện b Có chiều và cường độ không đổi d Không đi qua tụ điện 2/ Chọn câu đúng nhất: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của a các hạt mang điện c các electron tự do b các ion âm d các ion dương 3/ Tác dụng cơ bản của dòng điện là a tác dụng sinh lí c tác dụng hoá học b tác dụng nhiệt d tác dụng...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ôn tập chương 2: Dòng điện không đổi

  1. ¤n TËp Ch­¬ng 2: Dßng §iÖn Kh«ng §æiGenerated by Foxit PDF CreatorV:evaluation§×nh Can © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com G For NguyÔn only. 1/ Đối với dòng điện không đổi, điều nào sau đây KHÔNG đúng? a Dùng rộng rãi trong sinh hoạt c Được dùng trong công nghệ mạ điện b Có chiều và cường độ không đổi d Không đi qua tụ điện 2 / Chọn câu đúng nhất: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của a các hạt mang điện c các electron tự do b các ion âm d các ion dương 3 / Tác dụng cơ bản của dòng điện là a tác dụng sinh lí c tác dụng hoá học b tác dụng nhiệt d tác dụng từ 4 / Chọn phát biểu SAI: Đặt giữa hai đầu vật dẫn kim loại một hiệu điện thế, dòng điện chạy qua vật dẫn có chiều a cùng chiều của điện trường ngoài đặt vào vật dẫn b ngược chiều chuyển động của các electron tự do trong vật dẫn c cùng chiều chuyển động của các điện tích tự do trong vật dẫn d hướng từ đầu có điện thế cao đến đầu có điện thế thấp của vật dẫn 5 / Cường độ dòng điện đặc trưng cho a số hạt mang điện dịch chuyển trong vật dẫn nhiều hay ít b tốc độ lan truyền của điện trường trong vật dẫn c tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện d mức độ chuyển động nhanh hay chậm của các điện tích 6 / Để có dòng điện chạy qua một vật dẫn thì giữa hai đầu vật dẫn phải có sự chênh lệch về a điện thế b mật độ nguyên tử c độ cao d nhiệt độ 7 / Gọi N là số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một vật dẫn kim loại trong thời gian t , e là điện tích nguyên tố. Cường độ dòng điện trung bình trong thời gian trên là: N .e e N t I I I I a b c d t N .t e.t N .e 8 / Trong 1 giây có 7,5.1018 electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại. Biết điện tích nguyên tố e=1,6.10-19C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là: a I=1,2A b I=12A c I=4,75A d I=0,475A 9 / Một dòng điện có cường độ 2A chạy qua một vật dẫn kim loại, biết điện tích nguyên tố e=1,6.10-19C. Trong 1 phút có bao nhiêu electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn? a 7,5.1020 electron 4,5.1022 electron b c 1,92.1021 electron 1,25.1019 electron d 10/ Theo định luật Ohm, nếu tăng hệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn lên gấp đôi thì cường độ dòng điện a giảm đi 2 lần c tăng lên 2 lần b giảm đi 2 d tăng lên 2 lần 11/ Một vật dẫn tuân theo định luật Ohm thì a điện trở của vật dẫn tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua vật dẫn b cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với điện trở vật dẫn c điện trở của vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn d cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn 12/ Đặt giữa hai đầu vật dẫn có điện trở 5() hiệu điện thế 12(V). Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 giây a 2,4(C) b 1,2(C) c 0,4(C) d 60(C) 13/ Khi đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế, trong vật dẫn có dòng điện. Sự chuyển động của các hạt tải điện là dưới tác dụng của: a lực lạ c lực tương tác Culông giữa các hạt tải điện b lực điện d lực từ 14/ Điện trở của một vật dẫn kim loại phụ thuộc vào: a Bản chất, kích thước và nhiệt độ vật dẫn c Hiệu điện thế đặt vào vật dẫn b Cường dộ dòng điện qua vật dẫn d Số electron có trong vật dẫn 15/ Theo biểu thức định luật Ohm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần, điều nào sau đây không đúng? a Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào vật dẫn b Đường đặc trưng Vôn-Ampe là đường thẳng c Điện trở của vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào vật dẫn d Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn
  2. 16/ Cho đường đặc trưng Vôn-Ampe của các vật dẫn Generated vẽ. Foxit PDF Creator © Foxit Software định luật như hình by Cho biết vật dẫn nào tuân theo http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. Ôm? (3) (4) I I I (1) (2) I O O O O U U U U a Vật dẫn (1) và (3) c Vật dẫn (4) I R1 b Vật dẫn (2) và (1) d Vật dẫn (2) 17/ Cho đường đặc trưng Vôn-Ampe của hai vật dẫn có điện trở R1 , R2 như hình R2 vẽ: Chọn kết luận đúng: a không thể so sánh R1 , R2 R1  R2 c O R1  R2 R1  R2 b d U 18/ Cho đường đặc trưng Vôn-Ampe của một vật dẫn như hình vẽ: Giá trị của I(A) I 1 là: a 0,8(A) c 1(A) I1 b 1,2(A) d 1,6A) 19/ Dòng điện không đổi qua hai vật dẫn kim loại có cường độ bằng nhau. 0,6 Nhận xét nào sau đây là đúng? a Điện trở của các vật dẫn bằng nhau O b Hiệu điện thế đặt vào hai đầu các vật dẫn bằng nhau 12 20 U(V) c Số electron di chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian ở kim loại có hóa trị lớn hơn sẽ lớn hơn d Số electron di chuyển qua tiết diện thẳng của hai vật dẫn trong mỗi đơn vị thời gian bằng nhau 20/ Điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn trong 2(s) bằng 1,6(C). Biết đèn có giá trị định mức là: 3V-3W. Công suất tiêu thụ của đèn là: a 2,4(w) b 1,92(w) c 3(w) d 1,6(w) 21/ Cường độ dòng điện qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60A . Số electron đập vào màn hình tivi trong mỗi giây là: 3,75.1011 3,75.1014 2,66.1014 2,66.1011 a b c d 22/ Một đoạn mạch gồm hai điện trở R =R và R =2R ghép nối tiếp nhau. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở 1 2 R1 bằng 6V, hiệu diện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng bao nhiêu? a 12V b 6V c 9V d 18V 23/ Một đoạn mạch gồm hai điện trở R =R và R =2R ghép song song. Cường độ dòng điện qua điện trở R 1 2 2 bằng 1,2A. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch bằng bao nhiêu? a 1,2A b 1,8A c 3,6A d 2,4A 24/ Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế giữa hai điện trở R1 và R2 ghép nối tiếp. Biết tỉ số giữa U1 và U2 bằng 2, tỉ số giữa R1 và R2 bằng bao nhiêu? a 1/2 d2 2 2/2 b c 25/ Gọi I1 và I2 là cường độ dòng điện qua hai điện trở R1 và R2 ghép song song. Biết tỉ số giữa I1 và I2 bằng 2, tỉ số giữa R và R bằng bao nhiêu? 1 2 2/2 2 a b 1/2 c 2 d 26/ Đặt giữa hai đầu đoạn mạch gồm 2 điện trở ghép song song hiệu điện thế U thì a độ giảm điện áp trên mỗi điện trở tỉ lệ thuận với các điện trở b cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với các điện trở c cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với các điện trở d độ giảm điện áp trên mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với các điện trở 27/ Đặt giữa hai đầu đoạn mạch gồm 2 điện trở ghép nối tiếp hiệu điện thế U thì a độ giảm điện áp trên mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với các điện trở b độ giảm điện áp trên mỗi điện trở tỉ lệ thuận với các điện trở c cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với các điện trở d cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với các điện trở
  3. 28/ Một đoạn mạch gồm ba điện trở R1=R, R2=2R, R3Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software điện trở =3R ghép nối tiếp. Biết độ giảm điện thế trên http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. R3 bằng 6V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng a 18V b 12V c 6V d 36V 29/ Một đoạn mạch gồm ba điện trở R =R, R =2R, R =3R ghép song song. Biết cường độ dòng điện qua 1 2 3 điện trở R bằng 2,4A. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch bằng 2 a 8,8A b 9,6A c 7,2A d 4,8A 30/ Cho đoạn mạch: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng 12V và cường độ dòng điện qua đoạn mạch bằng 2A. Giá trị B A của các điện trở bằng R R R 24 a 16 b c 12 d 18 A R2 R3 R1 31/ Cho đoạn mạch: Biết UAB=6V, R1  2 , R2  3 , B A R3  6 , Ampe kế có điện trở rất nhỏ. Số chỉ của Ampe kế bằng a 1A b 4A c 5A d 3A 32/ Cho đoạn mạch: Độ giảm điện thế trên điện trở R bằng C 3V, C  C '  10 F . Điện tích của các tụ C và C' lần lượt bằng 2R 3R 30 F ;30 C 45F ;30 C R a b B A 90 F ;150C 180 F ;180C c d C’ 33/ Cho đoạn mạch: Khi K ở (1), tụ tích điện 40C . Nếu chuyển K sang R 2R A B (2) điện tích của tụ bằng 1K 60C 180 C a b 2 c 120 C 30C C d R2 R1 34/ Cho đoạn mạch: Biết R1  2 , R2  3 , R3  6 . Tìm R4 để Ampe kế chỉ 0 A B A R4  9 R4  3 a b R4 R3 R4  5 R4  6 c d 35/ Đặt giữa hai đầu điện trở R và R ghép nối tiếp hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua doạn mạch 1 2 bằng I. Nếu ghép song song R1 và R2 rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch cũng hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch bằng ( R1  R2 ) 2 R1 R2 R1  R2 R1 R2 .I .I .I .I a b c d ( R1  R2 ) 2 R1  R2 R1 R2 R1 R2 36/ Đặt giữa hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R =R và R =2R ghép song song thì cường độ dòng điện 1 2 qua đoạn mạch là I. Gọi I là cường độ dòng điện qua R . Chọn hệ thức đúng: 1 1 a I=2I1 b I=I1/3 c I=2I1/3 d I=1,5I1 37/ Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là: a Suất điện động c Hiệu điện thế b Cường độ dòng điện d Điện trở trong 38/ Lực làm di chuyển các hạt tải điện qua nguồn là: a Lực điện b Lực lạ c Lực tương tác giữa các hạt tải điện và điện cực d Lực tương tác giữa các hạt tải điện 39/ Gọi A là công của lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn: A q q   A.q b     d a c A A q 2 lượng điện tích 2.10 (C ) giữa hai cực của 40/ Một lực lạ thực hiện công 60(mJ) khi làm di chuyển một nguồn. Tính suất điện động của nguồn. a 1,5(V) b 6(V) c 3(V) d 1,2(V) 41/ Hiệu điện thế điện hóa xuất hiện khi: a Hai điện môi tiếp xúc nhau c Hai kim loại tiếp xúc nhau b Kim loại tiếp xúc với dung dịch điện phân d Kim loại tiếp xúc với một điện môi
  4. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software 42/ Hiệu điện thế điện hóa phụ thuộc vào: http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. a Diện tích bề mặt của điện cực và nồng độ của dung dịch điện phân b Thành phần hóa học của dung dịch điện phân c Bản chất kim loại, bản chất và nồng độ dung dịch điện phân d Khối lượng của điện cực và nồng độ dung dịch điện phân 43/ Pin Vôn-ta có cấu tạo gồm: a Hai cực đồng nhúng trong dung dịch H 2 SO4 loãng b Một cực kẽm và một cực đồng nhúng trong dung dịch muối c Hai cực kẽm trong dung dịch H 2 SO4 loãng d Một cực kẽm và một cực đồng nhúng trong dung dịch H 2 SO4 loãng 44/ Hai cực của pin Vôn-ta tích điện khác nhau là do: a chỉ có các ion Zn 2 đi vào dung địch điện phân  b chỉ có các ion H thu lấy electron của cực Cu c các electron di chuyển từ cực Cu sang cực Zn  d các ion Zn 2 đi vào dung dịch điện phân và ion H thu lấy electron của cực Cu 45/ Khi sử dụng một thời gian thì điện trở của pin Vôn-ta tăng lên đó là do: a dung dịch điện phân cạn dần do bay hơi b hai cực của pin mòn dần c có hiện tượng phân cực xảy ra d dung dịch điện phân loãng dần 46/ Acquy chì gồm: a Một bản cực dương bằng PbO2 và bản cực âm là Pb nhúng trong dung dịch H 2 SO4 loãng Một bản cực dương bằng Pb và bản cực âm là PbO2 nhúng trong dung dịch kiềm b c Một bản cực dương bằng Pb và bản cực âm là PbO2 nhúng trong dung dịch H 2 SO4 loãng d Hai bản đều bằng Pb nhúng trong dung dịch kiềm 47/ Điểm khác nhau cơ bản giữa Acquy và pin Vôn-ta là: a sự tích điện khác nhau giữa hai cực b chất dùng làm hai cực của chúng khác nhau c sử dụng dung dịch điện phân khác nhau d phản ứng hóa học ở Acquy có thể xảy ra thuận nghịch 48/ Một Acquy có dung lượng 5(Ah), Acquy này có thể sử dụng trong thời gian bao lâu cho đến khi phải nạp lại, nếu nó cung cấp dòng điện có cường độ 0,25(A)? a 1,25(h) b 2(h) c 0,05(h) d 20(h) 49/ Một bộ Acquy có dung lượng 2(Ah) được sử dụng liên tục trong 24(h) cho đến khi nạp lại, cường độ dòng điện mà acquy cung cấp là: a 12(A) b 0,083(A) c 0,038(A) d 48(A) 50/ Một bộ Acquy có suất điện động 6(V) sinh một công 360(J) khi dịch chuyển điện tích bên trong nguồn. Lượng điện tích này có giá trị là: a 2160(C) b 600(C) c 0,016(C) d 60(C) 51/ Theo định luật Joule-Lentz nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn: a tỉ lệ với bình phương điện trở của dây dẫn c tỉ lệ với cường độ dòng điện b tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn d tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện 52/ Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó:   6(V ); r  2(); RV   . Số chỉ của Vôn ,r kế là: a0 c 12(V) b 6(V) d 3(V) V 53/ Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó: Rv  ; R A  0 . Khi (K) ở tiếp điểm (1) ,r Vôn kế chỉ 3(V). Khi (K) ở tiếp điểm (2) Ampe kế chỉ 4(A). Suất điện động và điện trở .. trong của nguồn là: K (1) V a   3(V ); r  0,75()   3(V ); r  12() (2) b   0,75(V ); r  0()   0,75(V ); r  12() A d c , r 54/ Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó: Rv  ; Đ : 3V  3W . Khi (K) ở (1) Vôn kế chỉ 6(V). Khi (K) ở (2) đèn có công suất tiêu thụ 1,92(w). Suất điện động và điện trở .. K (1) trong của nguồn là: V (2) a   6(V ); r  3,375( )   3(V ); r  0,75() b X   3(V ); r  1,3125()   6(V ); r  4,5() c d
  5. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software 55/ Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó: Rv  ; http://www.foxitsoftware.com Vônevaluation only. (K) ở Đ : 3V  3W . Khi (K) ở (1) For kế chỉ 6(V). Khi (2) đèn sáng đúng định mức. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là: a   3(V ); r  3()   6(V ); r  3() b   6(V ); r  5()   3(V ); r  2() c d ,r 56/ Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó   6(V ); r  1,5(); Đ : 3V  3W . Điều R chỉnh R để đèn sáng bình thường. Giá trị của R là: X 3() 0,75() a b 0,5() 1,5() c d ,r 57/ Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó:   6(V ); r  1,5() . Điều chỉnh R để công R suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó là: a 4,5(W) b 9(W) c 3(W) d 6(W) , r 58/ Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó:   6(V ); r  1,5(); RV   . Biết số chỉ của R Vôn kế bằng 4,5(V). Giá trị của R là: R  1,5() R  4,5() a b V R  3() R  2() d c 59/ Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch, gồm hai điện trở giống nhau ghép nối tiếp, một hiệu điện thế U thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 60(W). Nếu ghép song song hai điện trở trên rồi đặt vào hiệu điện thế U thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc đó là: a 30(W) b 120(W) c 80(W) d 240(W) 60/ Hai dây dẫn có cùng điện trở, dây A có chiều dài lA và đường kính dA. Dây B có chiều dài và đường kính gấp đôi dây B. Từ đó suy ra điện trở suất của chúng liên hệ với nhau qua hệ thức A  B / 2  A  2. B A  B A  B / 4 a b c d 61/ Hai dây dẫn đồng hình trụ có cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ. Dây A dài gấp đôi dây B. Điện trở của chúng liên hệ nhau qua hệ thức a RA=RB/4 b RA=4RB c RA=RB d RA=RB/2 62/ Suất điện động của nguồn được tính bằng a công của lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn b công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn c công của lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài d công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài 63/ Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U thì công suất tiêu thụ của chúng bằng 18W. Nếu các điện trở này ghép song song và mắc vào nguồn trên thì công suất tiêu thụ của chúng là a 9W b 36W c 18W d 72W 64/ Hai điện trở R và R ghép song song và được đặt vào hiệu điện thế không đổi U, nếu giảm R thì 1 2 2 a công suất tiêu thụ trên R là hằng số b công suất tiêu thụ trên R là hằng số 1 2 c công suất tiêu thụ trên R giảm d công suất tiêu thụ trên R giảm 1 2 65/ Đặt giữa hai đầu đoạn mạch gồm đèn 6V - 3W được mắc nối tiếp với một biến trở hiệu điện thế không đổi. Khi điều chỉnh để biến trở có giá trị bằng Rđ thì đèn sáng bình thường. Nếu điều chỉnh để biến trở có giá trị bằng 2R thì cường độ dòng điện qua đèn bằng đ a 4/3(A) b 3(A) c 1/3(A) d 0,75(A) 66/ Một bộ nguồn gồm 24 nguồn có  o  1,5V ; ro  1, 2 được mắc hỗn hợp đối xứng thành 4 dãy. Người ta dùng bộ nguồn này để tích điện cho tụ có điện dung C  0,2 F . Điện tích của tụ là a 1, 2C b 1,8C 0,3C 7,2 C c d 67/ Một điện trở R  8 mắc vào hai cực của một Acquy có nội điện trở r  1 . Sau đó người ta mắc thêm một điện trở R song song với điện trở cũ. Công suất của mạch ngoài a tăng 1,62 lần b giảm 1,62 lần c tăng 4 lần d giảm 4 lần 68/ Người ta nạp điện cho một Acquy  p  12V , rp  2 bằng nguồn   24V , r  3 . Hiệu điện thế đặt vào Acquy bằng a 16,8V b 36V c 24V d 12V
  6. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software 69/ Một động cơ điện nhỏ có điện trở trong rp  2 khttp://www.foxitsoftware.comcần hiệu điện thế U=12V và hi hoạt động bình thường For evaluation only. cường độ dòng điện 0,8A. Công suất và hiệu suất của động cơ a P=3,0W; H=31,25% c P=7,68W; H=73,8% b P=4,8W; H=86,7% d P=9,6W; H=86,7% 70/ Mạch kín gồm Acquy   2, 2V cung cấp điện cho điện trở mạch ngoài R  0,5 . Hiệu suất của Acquy H=65%. Cường độ dòng điện trong mạch a 1,70A b 2,86A c 2,4A d 0,72A 71/ Suất phản điện của máy thu được tính bằng a điện năng chuyển hoá thành năng lượng khác nhiệt khi có dòng điện có cường độ 1A dịch chuyển qua máy thu b điện năng toàn phần cung cấp cho máy thu khi có điện lượng 1C dịch chuyển qua máy thu c điện năng chuyển hoá thành năng lượng khác nhiệt khi có điện lượng 1C dịch chuyển qua máy thu d điện năng toàn phần cung cấp cho máy thu khi có dòng điện có cường độ 1A dịch chuyển qua máy thu 72/ Một Acquy có   12V , r  2 ; khi hoạt động Acquy đạt hiệu suất 80%. Cường độ dòng điện chạy qua Acquy bằng a 3,6A b 4,8A c 2,4A d 1,2A 73/ Một Acquy có   24V cung cấp điện cho mạch ngoài; khi hoạt động Acquy đạt hiệu suất 80%. Hiệu điện thế đặt vào mạch ngoài bằng a 30V b 19,2V c 15V d 4,8V 74/ Một bộ nguồn gồm 5 Acquy giống nhau, mỗi Acquy có suất điện động 1,2V ghép nối tiếp, cung cấp điện cho mạch ngoài có điện trở R  2 . Hiệu suất của bộ nguồn đạt 80%. Cường độ dòng điện chạy qua mạch điện bằng a 0,96A b 1,92A c 3A d 2,4A 75/ Có 20 nguồn điện giống nhau  o  1,5V ; ro  1, 2 mắc hỗn hợp đối xứng thành 5 dãy nguồn. Mắc biến trở R vào bộ nguồn trên và điều chỉnh giá trị của của biến trở để công suất mạch ngoài cực đại. Công suất cực đại đó bằng a 9,375W b 7,5W c 11,72W d 5W 76/ Một nguồn điện có   12V , r  2 cung cấp điện cho điện trở R, công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại. Nếu ghép một điện trở R song song với điện trở cũ thì công suất tiêu thụ của mạch ngoài bằng a 72W b 36W c 16W d 144W 77/ Hai đèn có cùng hiệu điện thế định mức U, đèn A có công suất định mức lớn hơn đèn B. Nếu mắc nối tiếp hai đèn vào nguồn hiệu điện thế 2U thì a cả hai đèn đều sáng bình thường c cả hai đèn đều sáng hơn bình thường b đèn B sáng yếu hơn bình thường d đèn A sáng yếu hơn bình thường 78/ Một đèn được thắp sáng ở hiệu điện thế 220V, công suất tiêu thụ của đèn là P , nếu hiệu điện thế giảm 1 xuống còn 210V thì công suất tiêu thụ của đèn là P . Chọn kết luận đúng 2 a P =P b câu trả lời phụ thuộc công suất định mức của đèn 1 2 c P <P d P >P 1 2 1 2 Đáp án của đề thi 1[78]a... 2[78]a... 3[78]d... 4[78]c... 5[78]c... 6[78]a... 7[78]a... 8[78]a... 9[78]a... 10[78]d... 11[78]d... 12[78]a... 13[78]b... 14[78]a... 15[78]c... 16[78]d... 17[78]d... 18[78]c... 19[78]d... 20[78]b... 21[78]b... 22[78]d... 23[78]c... 24[78]d... 25[78]b... 26[78]c... 27[78]b... 28[78]b... 29[78]a... 30[78]d... 31[78]d... 32[78]c... 33[78]c... 34[78]a... 35[78]c... 36[78]d... 37[78]a... 38[78]b... 39[78]c... 40[78]c... 41[78]b... 42[78]c... 43[78]d... 44[78]d... 45[78]c... 46[78]a... 47[78]d... 48[78]d... 49[78]b... 50[78]d... 51[78]d... 52[78]b... 53[78]a... 54[78]d... 55[78]b... 56[78]d... 57[78]d... 58[78]b... 59[78]d... 60[78]b... 61[78]c... 62[78]b... 63[78]b... 64[78]a... 65[78]c... 66[78]b... 67[78]a... 68[78]a... 69[78]d... 70[78]b... 71[78]c... 72[78]d... 73[78]b... 74[78]d... 75[78]a... 76[78]c... 77[78]d... 78[78]d...
Đồng bộ tài khoản