ÔN TẬP ĐỊNH LÝ TA - LÉt

Chia sẻ: Lotus_4 Lotus_4 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
52
lượt xem
10
download

ÔN TẬP ĐỊNH LÝ TA - LÉt

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

HS thành thạo sử dụng định lý Ta Lét để tính độ dài các đoạn thẳng - Sử dụng định lý Ta Lét đảo c/m song song - Rèn luyện kỹ năng sử dụng t/c của tỷ lệ thức II/ Tiến hành ôn tập 1. Ôn tập lý thuyết: (10 ph) ? HS nhắc lại định lý Ta Lét và các hệ quả ? Nêu các cách c/m 2 đường thẳng song song

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ÔN TẬP ĐỊNH LÝ TA - LÉt

  1. ÔN TẬP ĐỊNH LÝ TA - LÉT I/ Mục tiêu: - HS thành thạo sử dụng định lý Ta Lét để tính độ dài các đoạn thẳng - Sử dụng định lý Ta Lét đảo c/m song song - Rèn luyện kỹ năng sử dụng t/c của tỷ lệ thức II/ Tiến hành ôn tập 1. Ôn tập lý thuyết: (10 ph) ? HS nhắc lại định lý Ta Lét và các hệ quả ? Nêu các cách c/m 2 đường thẳng song song 2. LUYỆN TẬP (23 PHÚT) Ba HS lên bảng cùng làm. Bài số 56 Tr. 92 SGK. Xác định tỉ số của hai đoạn thẳng AB và AB   a)   CD   CD trong các trường hợp sau: b)AB = 45dm; CD =150cm a) AB =5 cm; CD=15 cm AB  =15dm    CD  b) AB =45 dm; CD= 150 cm AB CD c) AB =5CD c)   CD CD HS nêu GT-KL
  2. G ÄABC; Bài 58 SGK. Tr 92 T AB=AC;BH  AC;CK  A (Gv đưa hình vẽ lên bảng phụ) A B; BC=a; AB=AC=b K a) BK=CH L b) KH//BC c) Tính độ dài HK HS chứng minh. K H a) ÄBKC và ÄCHB có: ˆˆ HK C BC chung B I ˆ ˆ KBC  HCB (doÄABC cân)  ÄBKC = ÄCHB( Trường GV: Hãy cho biết GT-KL của bài toán? hợp cạnh huyền –góc nhọn) - Chứng minh BK=CH  BK=CH b) Có BK=CH(c/m trên) AB=AC (gt) - Tại sao KH//BC? KB HC   AB AC Câu c. Gv gợi ý cho HS  KH//BC ( theođịnh lí đảo Ta Vẽ đường cao AI lét) Có ÄAIC ~ ÄBHC(g.g)
  3. HS nghe GV hướng dẫn.  IC AC =>  HC BC AC=b; BC=a a .a a IC.BC   HC=   b AC b a  b   a  AH=AC-HC=b -  b b Có KH//BC (c/m trên) KH AH   BC AC K    a  b  a  BC.AH a . a  KH=    B E b  A b AC b  N M O Bài 59 tr 92 SGK. F ‘GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình. GV gợi ý:QuaO vẽ MN//AB//CD với M  AD; D C N  BC. Hãy chứng minh MO=NO? Chứng minh: AE=EB; DF=FC + Có MO=ON. Hãy chứng minh HS: Vì MN//DC//AB AE=EB, và DF=FC? MO AO BO ON GV: để chứng minh bài toán này ta dựa     CD AC BD DC trên cơ sở nào?  MO=ON Bài 60 tr 92 SGK. + Vì AB//MN
  4. ( Hình vẽ và GT-KL đưa lên bảng phụ) AE KE EB A    A MO KO ON D ╮ Mà MO=ON =>AE=EB 1╮ 300 ( C ,2 1 Chứng minh tương tự => 5 2 B DF=FC HS: dựa vào hệ quả của định lí Ta lét HS: a) BD là phân giác góc B => ˆ ˆ GT   A   ; C   ÄABC; AD AB ˆ ˆ B B (T/c đường phân giác =   CD CB b) AB=12,5 cm trong Ä) KL AD mà ÄABC vuông ở A, có a) Tính tỉ số CD AB  AD  ˆ C      Vậy =. b) Tính chu vi và S của CB  CD  ÄABC. b) Có AB=12,5 cm => CB=12,5 .2=25 (cm). AC2=BC2-AB2(ĐL Pi ta go) =252-12,52=468,75 => ac=21,65(cm) Chu vi của tam giác là: AB+BNC+CA= 12,5+25+21,65=59,15 (cm)
  5. Diện tích tam giác là: AB.AC ,.,  ,(cm  )    Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập SBT …………………………………………………………
Đồng bộ tài khoản