Ôn tập khối đa diện

Chia sẻ: Trần Huyền My | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
277
lượt xem
54
download

Ôn tập khối đa diện

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Về kiến thức: Giúp học sinh: - Hệ thống toàn bộ kiến thức trong chương I( khái niệm hình đa diện, khối đa diện, khối đa diện bằng nhau, phép biến hình trong không gian,….) - Ôn lại các công thức và các phương pháp đã học. 2. Về kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng: - Phân chia khối đa diện - Tính thể tích các khối đa diện - Vận dụng công thức tính thể tích vào tính khoảng cách. 3. Về tư duy thái độ: - Rèn luyện tư duy trừu tượng, tư duy...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ôn tập khối đa diện

  1. Tuaàn : 11 , 12 Ngày 24/10/2008 ÔN TẬP CHƯƠNG I Tiết:12 , 13 Lớp12A1 I.Mục tiêu: 1 .Về kiến thức: Giúp học sinh: - Hệ thống toàn bộ kiến thức trong chương I( khái niệm hình đa diện, khối đa diện, khối đa diện bằng nhau, phép biến hình trong không gian,….) - Ôn lại các công thức và các phương pháp đã học. 2. Về kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng: - Phân chia khối đa diện - Tính thể tích các khối đa diện - Vận dụng công thức tính thể tích vào tính khoảng cách. 3. Về tư duy thái độ: - Rèn luyện tư duy trừu tượng, tư duy vận dụng. - Học sinh hứng thú lắng nghe và thực hiện. II.Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ. 2. Học sinh: học thuộc các công thức tính thể tích, làm bài tập ở nhà III.Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Nêu các công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối chóp, khối lăng trụ. 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG 1: Hệ thống các kiến thức trong chương I. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I .Kiến thức cần nhớ: HS trả lời câu hỏi 1, 2 CH1: Nhắc lại khái niệm khối đa diện CH2: Khối đa diện có thể chia thành nhiều khối tứ diện không? CH3: Hãy kể tên các phép dời hình trong không gian đã học và tính chất của nó? Phép đối xứng qua mp, phép tịnh tiến, phép đối CH4: Nhắc lại khái niệm phép vị tự và tính xứng trục, phép đối xứng tâm. Phép dời hình chất của nó bảo toàn khoảng cách CH5: Khái niệm hai khối đa diện đồng dạng và sự đồng dạng của các khối đa diện đều? HOẠT ĐỘNG 2: (củng cố) Câu hỏi trắc nghiệm (Bảng phụ) CH1: Phép đối xứng qua mp (P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi: a. d song song với (P) b. d nằm trên (P) c. d vuông góc (P) d. d nằm trên (P) hoặc vuông góc (P) CH2: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? a. một b. bốn c. ba d. hai CH3: Cho phép vị tự tâm O biến điểm A thành B, biết rằng OA = 2OB, khi đó tỉ số vị tự bằng bao nhiêu?
  2. 1 1 a. 2 b. -2 c. ± d. 2 2 CH4: Cho hai hình lập phương cạnh a, thể tích khôi tám diện đều mà các đỉnh là các tâm của các mặt của hình lập phương bằng a3 a3 2 a3 a2 3 a. b. c. d. 9 9 3 2 CH5: Nếu tăng chiều cao và cạnh đáy của hình chóp đếu lên n lần thì thể tích của nó tăng lên: a. n 2 lần b. 2 n 2 c. n3 d. 2 n3 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV treo bảng phụ nội dung từng câu hỏi trắc 1d nghiệm 2b GV yêu cầu học sinh độc lập suy nghĩ và trả 3c lời 4a +Gợi ý trả lời câu hỏi 2: 5c - Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, Các mp đối xứng: (SAC), (SBD), (SMP), (SNQ). DA - y/c hs chỉ ra các mp đối xứng của hình chóp +Gợi ý trả lời câu hỏi 3: Nc lại đn phép vị tự tâm O tỷ số k biến A thành B +Gợi ý trả lời câu hỏi 4:.. +Gợi ý trả lời câu hỏi 5:.. GV nhận xét và khắc sâu cho học sinh 4 . Củng cố : - Khối đa diện và thể tích của chúng
  3. Tiết 2: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: trong quá trình sửa bài tập 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG 1: (Giải bài tập 6 trang 31) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh + Tóm tắt đề lên bảng và y/c HS vẽ hình HS lên bảng vẽ hình. Bài 6- SGK trang 31: S Cho kh/c S.ABC, SA ⊥ (ABC), AB = BC = SA = a; AB ⊥ BC, B’ là trung điểm SB, C' AC’ ⊥ SC (C’ thuộc SC). a)Y/c học sinh nhắc lại công thức tính thể tích khối chóp B' VS.ABC = ? b) GV gọi hs nhắc lại p2 cmđường thẳng vg A C với mp? - SC vuông góc với những đt nào trong mp (SB’C’) B HS trả lời câu hỏi của GV c) H1: SC’ ⊥ (AB’C’) ? a.Tính VS.ABC? , ⇒ VSAB C’ = ? 1 1 ’ SABC = AB.BC = a 2 H2: SC = ? 2 2 ⇒ S Δ AB’C’ = ? a 3 VS.ABC = GV: Phát vấn cho học sinh cách 2 6 VS . AB C b.Cm SC ⊥ (AB’C’) = ? ' ' VS . ABC SC ⊥ AC’ (gt) (1) GV: Phát vấn thêm câu hỏi. BC ⊥ (SAB) ⇒ BC ⊥ AB’ Mặt khác: AB’ ⊥ SB ⇒ AB’ ⊥ (SBC) (2) Từ(1)&(2) ⇒ SC ⊥ (AB’C’) c.Tính VSAB’C’? ’ Δ SAB vuông cân tại A có đường cao AB 2 => AB’= a 2 1 1 1 a 6 2 = 2 + 2 ⇒ AC ' = AC ' SA AC 3 a 6 B’C’= 6 a 3 S AB'C ' = 12
  4. a 3 SC’ = 3 d) Tính khoảng cách từ điểm C’ đến a3 mp(SAB )’ => VSAB’C’ = 36 Gợi mở: d. 3VSAB’C’ =d(C ;(SAB’))SSAB’ ’ Khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng(SAB’) có a => d(C’;(SAB’)) = phải là đường cao trong khối chóp không? 3 ⇒ VSAB’C’ = ? ’ ’ ⇒ K\c từ C đến mp(SAB ) 4. Củng cố: các phương pháp và nắm vững các công thức tính thể tích đã học. 5 .dặn dò: - Làm các bài tập trắc nghiệm để cũng cố thêm kiến thức. - Chuẩn bị làm bài tập kiểm tra vào tiết sau.
Đồng bộ tài khoản