Ôn thi hóa học lớp 9 - Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

Chia sẻ: bupbelen_238

Định nghĩa: Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hidro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại. 2. Công thức phân tử tổng quát: HnA Trong đó: A là gốc axit. n là số nguyên tử H cũng là hoá trị của gốc axit.

Nội dung Text: Ôn thi hóa học lớp 9 - Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

GV: DƯƠNG XUÂN THÀNH TRƯỜNG THPT DL Lomonoxop

Ôn thi hóa học lớp 9 - Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỦA AXIT

1. Định nghĩa:

Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hidro
liên kết với gốc axit,

các nguyên tử hidro này có thể thay thế bằng các
nguyên tử kim loại.

2. Công thức phân tử tổng quát: HnA

Trong đó: A là gốc axit.

n là số nguyên tử H cũng là hoá trị của gốc
axit.

Một số gốc axit thông thường:



Kí hiệu tên gọi hoá trị axit
tương
ứng

- Cl Clorua I HCl
GV: DƯƠNG XUÂN THÀNH TRƯỜNG THPT DL Lomonoxop

=S Sunfua II H 2S

- NO3 Nitrat I HNO3

= Sunfat II H2SO4
SO4

= Sunfit II H2SO3
SO3

- Hidrosunf I H2SO4
HSO4 at

- Hidrosunfi I H2SO3
HSO3 t

= Cacbonat II H2CO3
CO3

- Hidrocacb I H2CO3
HCO3 onat

≡ phôtphat III H3PO4
P O4
GV: DƯƠNG XUÂN THÀNH TRƯỜNG THPT DL Lomonoxop

= hidrophôt II H3PO4
HPO4 phat

- dihidroph I H3PO4
H2PO4 ôtphat

- axêtat I CH3CO
OOCCH OH
3


- Aluminat I HAlO2
AlO2



3. Phân loại:

a) Theo thành phần nguyên tố:

- Axit không có oxi (hidraxit)

Thí dụ : HCl, H2S

- Axit có oxi( oxiaxit)

Thí dụ: HNO3, H2SO4

b) Theo số nguyên tử hidro:
GV: DƯƠNG XUÂN THÀNH TRƯỜNG THPT DL Lomonoxop

- Đơn axit: chỉ có một nguyên tử hidro

Thí dụ: HNO3, CH3COOH.

- Đa axit có từ hai nguyên tử hidro trở lên

Thí dụ: H2SO4, H3PO4.

c) Theo tính chất hoá học:

- Axit mạnh, như HCl,HNO3, H2SO4...

- Axit yếu, như H2S, H2SO3, H2CO3...

4. Tên gọi:

a) Axit không có oxi (hidraxit)

Tên axit = axit + tên phi kim + hidric.

Thí dụ

HCl: axit clohidric

H2S: axit sunfuhidric

b) Axit có oxi( oxiaxit)

- Axit có nhiều oxi:

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

Thí dụ
GV: DƯƠNG XUÂN THÀNH TRƯỜNG THPT DL Lomonoxop

HNO3 : axit nitơric

H2SO4: axit sunfuric

- Axit có it oxi:

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

Thí dụ

HNO2 : axit nitrơ

H2SO3: axit sunfurơ

5. Tính chất hoá học của axit:

a) Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu:

Dung dịch axit làm đổi màu quì tím thành đỏ.

b) Axit tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải
phóng hidro:

3H2SO4 (dd loãng) + 2Al →? Al2(SO4)3 +
3 H2 

→?
2HCl + Fe FeCl2
H2 
+
GV: DƯƠNG XUÂN THÀNH TRƯỜNG THPT DL Lomonoxop

Kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hoá
học, muối của kim loại có hoá trị thấp.

c) Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước:

H2SO4 + Cu(OH)2 →? CuSO4 + 2H2O

d) Axit tác dụng oxit bazơ tạo thành muối và nước:

6HCl + Fe2O3 →? 2FeCl3 + 3H2O

e) Axit tác dụng muối tạo thành muối mới và axit
mới:

H2SO4 + BaCl2 →? BaSO4 + 2HCl

Điều kiện để phản ứng xảy ra: axit mới dễ bay hơi
hoặc muối mới không tan.

f) Một số tính chất riêng:

+ Axit HNO3 đặc, axit H2SO4đặc ở nhiệt độ thường
không phản ứng với Al và Fe (tính chất thụ động hoá).

+ Axit HNO3, axit H2SO4 đặc, nóng có khả năng
phản ứng với nhiều kim loại nhưng không giải phóng hidro
tạo thành muối của kim loại có hoá trị cao; phản ứng phi kim
và một số hợp chất có tính khử.
GV: DƯƠNG XUÂN THÀNH TRƯỜNG THPT DL Lomonoxop

Thí dụ:

2H2SO4 (đặc,nóng) + Cu →? CuSO4 +
SO2 + 2H2O

→? Fe(NO3) + NO
4HNO3 + Fe
+ H 2O
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản