Ôn thi hóa học lớp 9 - Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

Chia sẻ: bupbelen_238

xit clohdric (HCl) Axit clohdric cĩ những tính chất hố học của một axit mạnh: - Làm đổi màu quì tím thnh đỏ. - Tc dụng với nhiều kim loại tạo muối clorua v giải phĩng hidro: 2HCl + Fe →? FeCl2 + H2 - Tc dụng với bazơ tạo thàmh muối clorua và nước: HCl + NaOH →?

Nội dung Text: Ôn thi hóa học lớp 9 - Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

GV: DƯƠNG XUÂN THÀNH TRƯỜNG THPT DL Lomonoxop

Ôn thi hóa học lớp 9 - Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN
TRỌNG

a) Axit clohdric (HCl)

Axit clohdric cĩ những tính chất hố học của một axit
mạnh:

- Làm đổi màu quì tím thnh đỏ.

- Tc dụng với nhiều kim loại tạo muối clorua v giải
phĩng hidro:

2HCl + Fe →? FeCl2 + H2

- Tc dụng với bazơ tạo thàmh muối clorua và nước:

HCl + NaOH →? NaCl +H2O

2HCl + Cu(OH)2 →? CuCl2 +2H2O

- Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối clorua và
nước:

2HCl + CuO →? CuCl2 +H2O
GV: DƯƠNG XUÂN THÀNH TRƯỜNG THPT DL Lomonoxop

- Tc dụng muối tạo thnh muối clorua v axit
mới:

2HCl + Na2CO3 →? 2NaCl +CO2 + H2O


HCl + AgNO3 →? AgCl  +HNO3

b) Axit sunfuric (H2SO4)

+ Axit sunfuric lỗng cĩ đầy đủ tính chất hoá học
của axit mạnh:

- Làm đổi màu quì tím thnh đỏ.

- Tc dụng với nhiều kim loại tạo muối sunfat v giải
phĩng hidro:

H2SO4 + Zn →? ZnSO4 + H2

- Tác dụng với bazơ tạo thàmh muối clorua và nước:

H2SO4 + Cu(OH)2 →? CuSO4 +2H2O

- Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối clorua và
nước:
GV: DƯƠNG XUÂN THÀNH TRƯỜNG THPT DL Lomonoxop

+ CuO →? CuSO4 +H2O
H2SO4


- Tc dụng muối tạo thnh muối sunfat v axit
mới:

H2SO4 + BaCl2 →? BaSO4  + 2HCl

+ Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng

- Tc dụng với nhiều kim loại tạo thnh muối sunfat,
khơng giải

phĩng khí hidro:

2H2SO4 (đặc,nóng) + Cu →? CuSO4 +
SO2 +2H2O

- Tính háo nước:

H2SO4 (đặc)

C12H22O11 11H2O + 12C

c) Sản xuất axit sunfuric:

FeS2 →? SO2 →? SO3 →? H2SO4
GV: DƯƠNG XUÂN THÀNH TRƯỜNG THPT DL Lomonoxop

Trong sản xuất cần có điều kiện nhiệt độ và chất xúc
tác thích hợp.

4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 +
t 0


8SO2

2SO2 + O2 2SO3
xt 
t 0,




SO3 + H 2O H2SO4

d) Nhận biết gốc sunfat:

- Thuốc thử: BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2.

- Hiện tượng: kết tủa trắng của BaSO4

- Phương trình phản ứng:

H2SO4 + BaCl2 →? BaSO4  + 2HCl

Na2SO4 + BaCl2 →? BaSO4  + 2NaCl
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản