Phần cứng và phần mềm

Chia sẻ: thienthanoze

Các thiết bị phần cứng: Sự phát triển của máy tính, thiết bị nhập xuất dữ liệu, các thiết bị lưu trữ, CPU và các phương pháp xử lý của máy tính hay hệ thống máy tính như là màn hình, chuột, bàn phím, máy in, máy quét, vỏ máy tính, bộ nguồn, bộ vi xử lý CPU, bo mạch chủ, các loại dây nối, loa, ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng, ổ CDROM, ổ DVD, .... Phần mềm và hệ thống phần mềm: hệ điều hành, phần mềm và ngôn ngữ lập trình. Phần mềm máy tính là một...

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Phần cứng và phần mềm

 

  1. Phần cứng và phần mềm Hardware & Software 1
  2. & Nội dung VC BB  Mục đích  Các thiết bị phần cứng  Sự phát triển của máy tính  Thiết bị nhập xuất dữ liệu  Các thiết bị lưu trữ  CPU và các phương pháp xử lý  Phần mềm và hệ thống phần mềm  Hệ điều hành  Phần mềm và ngôn ngữ lập trình 2
  3. & Mục đích VC BB Những năng lực xử lý và lưu trữ vi tính nào cần thiết cho doanh nghiệp để quản lý thông tin và giao dịch kinh doanh? Những công cụ phần mềm và phần cứng vi tính nào cần thiết cho công việc kinh doanh? Những tiêu chuẩn nào nên dùng để lựa chọn công nghệ phần mềm thích hợp? 3
  4. & Các thành phần của HTTT VC BB 4
  5. & VC BB PHẦN CỨNG (HARDWARE) 5
  6. & Quá trình phát triển máy tính VC BB Bốn giai đoạn phát triển của máy tính  Ống chân không  ENIAC – 18000 ống chân không, 30 tấn  Sperry Rand Univac, IBM 701, IBM 650 (1954)  Bóng bán dẫn  Lõi từ  Các mạch tích hợp  ợ 7/4/1964 – IBM System/360  ợ Lõi tt . Sau đó là công nghừệ bán dẫn  ẫ Các mm tích hạợ quy mô cực lớn (VLSI circuits) ch p 1946­1959 1959­1963 1964­1979 1980  nay 6
  7. & Máy tính điện tử VC BB  Thiết bị xử lý trung tâm - CPU (Central Processing Unit):  Cho phép dịch và thực hiện các chỉ lệnh chương trình (phần mềm) và phối hợp cùng làm việc với các thiết bị phầncứng khác  Đánh giá dựa trên độ dài từ của máy và tốc độ xử lý 7
  8. & Máy tính điện tử VC BB  Bo mạch chủ (MainBoard): là bảng mạch điện tử chính hỗ trợ và kết nối nhiều thiết bị phần cứng với nhau  Bo mạch chủ kết nối bộ vi xử lý (CPU), đơn vị nhớ(RAM), và sockets hoặc các  khe mở rộng. Các khe mở rộng là nơi mà những bảng mạch điện tử có thể được lắp thêm  vào. (card màn hình, card mạng) Mỗi khe mở rộng đi kèm với một cổng mà thiết bị ngoại vi có thể kết nối vào đó.  8
  9. & Máy tính điện tử VC BB  Bộ nhớ (Memory): 9
  10. & Máy tính điện tử VC BB  Bộ nhớ chính (Main memory)  Đánh giá dựa trên lượng bộ nhớ và khả năng địa chỉ hoá để truy cập  Lưu trữ tạm thời dữ liệu và các chỉ lệnh Dữ liệu được xử lý ở tốc độ ánh sáng RAM: Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên – dữ  liệu trên đó sẽ bị xóa hết sạch ngay khi  nguồn điện bị ngắt ROM: Bộ nhớ chỉ đọc – được lập trình sẵn,  chủ yếu phục vụ mục đích khởi động máy  tính 10
  11. & Máy tính điện tử VC BB  Bộ nhớ phụ (Secondary memory)  Lưu trữ dữ liệu và các chỉ lệnh một cách lâu dài  Dữ liệu được xử lý bằng các thiết bị cơ điện 11
  12. & Máy tính điện tử VC BB  Thiết bị nhập  Bàn phím (keyboard)  Mouse  Microphone ( thông qua lời nói )  Thiết bị đọc mã vạch  Màn hình cảm ứng (như dtdd)  Máy quét  ……. 12
  13. & Máy tính điện tử VC BB Thiết bị xuất Là thiết bị được sử dụng để xem, nghe, hoặc nhận biết kết quả xử lý thông tin bằng cách nào đó Màn hình - Màn hình CRT - Màn hình LCD - Plasma Pixel : một điểm ảnh trên màn hình Độ phân giải : - 1024 x 768 - 1280 x 800 13
  14. & Máy tính điện tử VC BB  Máy in  Máy in phun mực : hao mực , rẻ  Máy in laser : chi phí đầu tư ban đầu cao nhưng in hiệu quả hơn  Máy in đa chức năng : in , scan , photocopy 14
  15. & Đồng hồ hệ thống và đơn vị đo VC BB  Microcomputer – megahert (MHz) - triệu chu kỳ thực hiện lệnh trong một giây. Vd: Intel PIII 800 có khả năng thực hiện đến 800 triệu chu kỳ lệnh trong một giây.  Workstation, minicomputer, mainframe – MIPS (Millions of Instructions per second): số lệnh chương trình thực hiện trong một giây. Vd: workstation: 100MIPS, mainframe: 200-1200MIPS  Supercomputer – flops (floating-point operations per second): số các phép toán dấu chấm động thực hiện trong một giây. mflops, gflops, tflops. Vd: Option Red: 1.34 tflops.  milisecond (1/1000s), microsecond (1/106s),  nanosecond (1/109s), picosecond (1/1012s) 15
  16. & Biểu diễn thông tin VC BB  Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng nhị phân  Đơn vị lưu trữ nhỏ nhất là BIT : 0 , 1  1 Byte = 8 bits 16
  17. & Các loại máy tính VC BB  Máy tính để bàn(PC) –loại máy tính phổ biến nhất  Máy tính mini/máy trạm (minicomputer/Workstation) được thiết kế cho riêng một số các yêu cầu đặc biệt về tính toán thường được dùng trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ  Máy tính lớn (mainframe computer) – được thiết kế để phục vụ nhu cầu của hàng trăm người trong một doanh nghiệp lớn  SuperComputers –máy tính nhanh nhất, mạnh nhất và đắt nhất 17
  18. & Các loại máy tính VC BB 18
  19. & VC BB 19
  20. & VC BB 20
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản