PHẦN II:THIẾT KẾ KỸ THUẬT

Chia sẻ: Hồ Xuân Trình | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:76

0
170
lượt xem
115
download

PHẦN II:THIẾT KẾ KỸ THUẬT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong thực tế thì BMC làm việc rất phức tạp, nếu xét điều kiện làm việc thực tế của dầm thì phải tính theo mô hình không gian. Do vậy, để đơn giản hoá trong quá trình tính toán người ta chuyển đổi từ mô hình không gian về mô hình phẳng với giả thiết các kết cấu của bản làm việc cục bộ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: PHẦN II:THIẾT KẾ KỸ THUẬT

  1. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường PHẦN II THIẾT KẾ KỸ THUẬT   50% SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 99 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  2. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường Chương I: THIẾT KẾ KẾT CẤU NHỊP I.Tính toán dầm theo phương ngang cầu I.1 Cấu tạo dầm Dầm thuộc dạng hộp đơn thành xiên, có cấu tạo như hình vẽ bên dưới. Bê tông dầm là loại có cường độ chịu nén ở 28 ngày f’c = 50Mpa 1/2 Mặt cắt tại gối trên trụ 1/2 Mặt cắt tại gối trên mố 12000 100 250 500 250 100 200 1500 150 4000 4000 150 1500 200 250 200 200 250 250 1250 750 2800 750 500 750 1250 250 500 1650 2200 250 500 250 5000 300 2200 250 250 1000 800 3125 I.2 Nguyên lý tính toán Trong thực tế thì BMC làm việc rất phức tạp, nếu xét điều kiện làm việc thực tế của dầm thì phải tính theo mô hình không gian. Do vậy, để đơn giản hoá trong quá trình tính toán người ta chuyển đổi từ mô hình không gian về mô hình phẳng với giả thiết các kết cấu của bản làm việc cục bộ. Do mặt cầu đúc liền khối với dầm đỡ, nên độ cứng uốn hoặc xoắn của vách và bản đáy dầm hộp ảnh hưởng đến nội lực trong bản. Do vậy, khi tính bản mặt cầu ta phải kể đến ảnh hưởng của các yếu tố này. I.3 Xác định nội lực trong dầm theo phương ngang cầu Từ nguyên lý tính toán ở trên, để xác định nội lực trong BMC ta mô hình hóa mặt cắt ngang dầm thành một khung kín. SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 100 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  3. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường 2250 3750 3750 2250 1 2 4 5 6 3 7 4475 4569 4569 8 9 10 5905 Sơ đồ xác định theo phương ngang cầu tại trụ 2250 3750 3750 2250 1 2 4 5 6 3 7 1965 1965 8 9 10 6950 Sơ đồ xác định theo phương ngang cầu tại hợp long I.3.1 Xác định tải trọng tác dụng I.3.1.1 Tĩnh tải + Trọng lượng bản thân kết cấu : do chương trình tính toán trong quá trình khai báo + Trọng lượng các lớp mặt cầu: - Giá trị này được lấy trong tính toán sơ bộ: - Trọng lượng các lớp mặt cầu xem là phân bố đều trên 1m ngang bản có giá trị 24,15 DWlmc = = 2,01 (KN/m) 12 + Trọng lượng lan can tay vịn - Từ số liệu trong tính toán sơ bộ ta có: 1,9 DWlc+tv+bc = = 0,95 (KN) 2 + Trọng lượng đá vỉa - Từ số liệu trong tính toán sơ bộ ta có: 2,5 DWgcb = = 1,25 (KN) 2 I.3.1.2 Hoạt tải SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 101 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  4. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường Hoạt tải HL-93: (Ta chỉ tính đối với xe tải thiết kế). Diên tích tiếp xúc của bánh xe được giả thiết là một hình chữ nhật có chiều rộng b2 = 510mm và chiều dài được xác định theo công thức: a 2 = 2,28.10 −3.γ (1 + IM ) P (3.6.1.2.5-1) Trong đó: b2: Chiều dài tiếp xúc của bánh xe (mm); γ : Hệ số tải trọng, γ = 1.75; IM: Lực xung kích lấy theo phần trăm, IM = 25%; P = 72500N cho xe tải thiết kế và 55000N cho xe hai trục thiết kế. + Với xe tải thiết kế: a 2 = 2,28.10 −3.1,75(1 + 0,25) 72500 = 360,01mm = 0,36 m o o 45 45 b2 a2 b1 a1 Diện tích tiếp xúc và truyền lực của bánh xe lên BMC. + Xác định tải trọng phân bố ngang - Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe dọc theo nhịp tính toán của bản: b1 = b2 + 2∆h = 0.51 + 2.0,075 = 0,66m. - Chiều dài phân bố của tải trọng theo hướng ngang nhịp tính toán của bản: a1 = a2 + 2∆h = 0,36 + 2.0,075 = 0,51m. a = a2 + 2∆h + L/3 = 0,36 + 2.0,075 + 6,0/3 = 2,51m. + Trị số của tải trọng phân bố ngang P 72,5 p= = = 43,76 ( KN / m) a.b1 2,51.0,66 I.3.2 Tính toán nội lực trong dầm tại các tiết diện đặc biệt Công thức tính toán: S tt = (γ 1 DC + γ p DW ) ∑ ω + m.nh [ (1 + IM ) pi ω i + ql ω l ] + n h .PL.ϖ PL p 2 Trong đó: γ1 : Hệ số tải trọng của các bộ phận và liên kết, γ1 = 1.25 hoặc 0.9; p p γ 2 : Hệ số tải trọng của lớp áo đường và thiết bị, γ 2 = 1.5 hoặc 0.65; p p DC: Trọng lượng bản thân các bộ phận và liên kết; DW: Trọng lượng của lớp áo đường và thiết bị; SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 102 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  5. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường m: hệ số làn xe = 1,2 ; 1,0 ; 0,85 tương ứng cho 1, 2 , 3 làn chất tải. 1+IM = 1 + 0.25 = 1.25: Hệ số xung kích; nh: Hệ số tải trọng, nh = 1.75; Pi: Tải trọng phân bố ngang trên chiều dài nhịp bản; ω i: Diện tích ĐAH tương ứng với Pi; ql: Tải trọng làn, ql = 9,3/3=3,1KN/m; ω l: Diện tích ĐAH tương ứng với ql PL: tải trọng người = 3 KN/m. ω PL: diện tích ĐAH tương ứng với PL Để đơn giản cho việc áp dụng, hệ số tải trọng, hệ số xung kích được nhân trực tiếp vào tải trọng bánh xe: p = 43,76.(1+0.25) = 54,7 KN/m I.3.2.1 Đối với mặt cắt tại trụ I.3.2.1.1 Nội lực do tĩnh tải gây ra Để xác định nội lực do tỉnh tải gây ra theo phương ngang cầu, ta dùng chương trình Midas/Civil để tính toán Bảng tổ hợp tải trọng Tên tổ hợp Loạ Hệ số Mô tả i max min 1,25 Trọng lượng bản thân dầm. Tổ hợp 1 Add 1,25 Trọng lượng DPC, LCTV. 1,5 Trọng lượng lớp BMC. 0,9 Trọng lượng bản thân dầm. Tổ hợp 2 Add 0,9 Trọng lượng DPC, LCTV. 0,65 Trọng lượng lớp BMC. SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 103 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  6. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường P lctv Pdv DW lmc Pdv P lctv 2250 3750 3750 2250 1 2 4 5 6 3 7 4475 4569 4569 8 9 10 5900 Sơ đồ lực tác dụng lên bản mặt cầu - Kết quả tính toán do tĩnh tải gây ra tại các tiết diện tính toán - Biểu đồ momen do tổ hợp 1 gây ra. ­ 27 26, ­ 06 48, 21, 79 24, 91 ­ 86 33, 68, 66 - Biểu đồ momen do tổ hợp 2 gây ra SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 104 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  7. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường ­30, 63 ­16,73 13,90 15, 84 ­23, 77 50, 05 - Biểu đồ lực cắt do tổ hợp 1 gây ra 23, 35 ­ 35 6, 0, 00 ­ 92 38, 69, 51 0, 00 ­ 51 69, - Biểu đồ lực cắt do tổ hợp 2 gây ra 24, 78 14, 78 4 8 2 .7 ­ 05 4, 4 7 1 .8 .4 7 3 0, 00 4 .0 5 . 0 0 0 .0 . 5 -4 0 . 0 0 . 3 -7 4 -1 4 7 .8 ­24, 78 4 8 -2 .7 8 .2 9 - 8 9 .2 50, 05 . 0 5 5 0 0, 00 1 2 3 .5 - 1 5 2 3 . . 0 0 ­ 05 50, -5 0 .5 SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 105 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  8. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường - Nội lực do tĩnh tải gây ra tại các tiết diện Tổ hợp 1 Tổ hợp 2 Tiết M Q M Q diện (KN.m) (KN) (KN.m) (KN) 1 -26,27 23,35 -16,73 14,87 2 -48,06 -38,92 -30,63 -24,78 3 24,91 0 15,84 0 4 -48,06 38,92 -30,63 24,78 5 -26,27 -23,35 -16,73 -14,87 6 -21,79 6,35 -13,90 4,05 7 -21,79 -6,35 -13,90 -4,05 8 -33,86 -69,51 -23,77 -50,05 9 68,66 0 50,05 0 10 -33,86 69,51 -23,77 50,05 I.3.2.1.2 Nội lực do hoạt tải gây ra KẾT QUẢ TÍNH TOÁN: 1 Tại tiết diện 1_1 - ĐAH M1_1 - ĐAH Q1_1 - Xếp tải lên ĐAH M,Q1_1 SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 106 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  9. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường 2 Tại tiết diện 2_2 - ĐAH M2_2 - ĐAH Q2_2 - Xếp tải lên ĐAH M2_2 âm SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 107 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  10. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường - Xếp tải lên ĐAH M2_2 dương - Xếp tải lên ĐAH Q2_2 âm - Xếp tải lên ĐAH Q2_2 dương SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 108 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  11. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường 3 Tại tiết diện 3_3 - ĐAH M3_3 - ĐAH Q3_3 - Xếp tải lên ĐAH M3_3 âm - Xếp tải lên ĐAH M3_3 dương - Xếp tải lên ĐAH Q3_3 âm SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 109 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  12. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường - Xếp tải lên ĐAH Q3_3 dương 4 Tại tiết diện 4_4 - ĐAH M4_4 - ĐAH Q4_4 SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 110 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  13. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường - Xếp tải lên ĐAH M4_4 âm - Xếp tải lên ĐAH M4_4 dương - Xếp tải lên ĐAH Q4_4 âm SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 111 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  14. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường - Xếp tải lên ĐAH Q4_4 dương 5 Tại tiết diện 5_5 - ĐAH M5_5 - ĐAH Q5_5 - Xếp tải lên ĐAH M5_5 âm SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 112 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  15. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường - Xếp tải lên ĐAH Q5_5 âm 6 Tại tiết diện 6_6 - ĐAH M6_6 - ĐAH Q6_6 - Xếp tải lên ĐAH M6_6 âm SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 113 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  16. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường - Xếp tải lên ĐAH M6_6 dương - Xếp tải lên ĐAH Q6_6 âm - Xếp tải lên ĐAH Q6_6 dương SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 114 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  17. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường 7 Tại tiết diện 7_7 - ĐAH M7_7 - ĐAH Q7_7 - Xếp tải lên ĐAH M7_7 âm SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 115 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  18. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường - Xếp tải lên ĐAH M7_7 dương - Xếp tải lên ĐAH Q7_7 âm - Xếp tải lên ĐAH Q7_7 dương SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 116 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  19. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường 8 Tại tiết diện 8_8 - ĐAH M8_8 - ĐAH Q8_8 - Xếp tải lên ĐAH M8_8 âm SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 117 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh
  20. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp   Khoa Xây Dựng Cầu Đường - Xếp tải lên ĐAH M8_8 dương - Xếp tải lên ĐAH Q8_8 âm - Xếp tải lên ĐAH Q8_8 dương 9 Tại tiết diện 9_9 - ĐAH M9_9 SVTH : Hồ Xuân Trình –MSSV: 0447 Trang 118 GVHD : Ths.Nguyễn Tiến Oanh

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản