Phân tích báo cáo tài chính và tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Chia sẻ: 1991989

Tài liệu quan trọng nhất được sử dụng trong phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp là các báo cáo tài chính như : Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và tình hình cụ thể của doanh nghiệp.

Nội dung Text: Phân tích báo cáo tài chính và tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật công
nghiệp
Khoa kinh tế


… …


Bài tập thực hành

Môn: Phân tích HĐKTDNSX

Nhóm - Thăng Long - 16ACĐ :
1/ Nguyễn Thị Phương
2/ Trần Thị Hiền
3/ Triệu Thị Thu Trang
4/ Đặng Thu Hà
5/ Lưu Cung Trúc




Tài liệu phân tích hoạt động KTDNSX
Năm 2009 của Công ty May mặc Thăng
Long
………………
Công ty may Thăng Long tên đầy đủ là: Công ty Cổ phần May mặc Thăng Long.

Địa chỉ: 40D-Hòa Mã-Hai Bà Trưng-HN
Mã số thuế: 0102034808
Điên thoại: 04(3).9787876


- Công ty có đội ngũ công nhân viên đông đảo. và có 20 đại lý phân
phối sản phẩm trong khu vực Hà Nội và các tỉnh lân cận.
- Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai
thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá vốn hàng
xuất kho theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
- Trong kỳ doanh nghiệp sản xuất được 3 loại sản phẩm: Áo sơ mi,
Áo phông và quần Âu.
- Các loại sản phẩm này được sản xuất và tiêu thụ theo đơn đặt
hàng.
. -Cho biết các tiến độ cung ứng NVL đúng như kế hoạch
Quy trình sản xuất sản phẩm được tiến hành theo quy trình như sau:
1. Mua nguyên vật liệu: vải, cúc, khóa…nhập kho để sản xuất sản phẩm.

2. Xuất nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm.

3. Thực hiện các bước đo, cắt, may…

4. Kiểm nghiệm chất lượng thành phẩm, hoàn thành nhập kho.

5. Xuất bán thành phẩm cho khách hàng và các đại lý của doanh nghiệp.



Sau đây là một số tài liệu liên quan đến tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của
công ty May mặc Thăng Long:
Các số liệu lấy từ nguồn do công ty Cổ phần May mặc Thăng Long cung cấp
I. Tình hình sx và tiêu thụ sản phẩm trong năm 2009 của công ty như sau:
( đv:chiếc)

Sản phẩm Tồn đầu kỳ Sản xuất trong kỳ Tồn cuối kỳ
KH TT KH TT KH TT
Áo Sơ mi 280 380 40.000 45.000 398 400
Áo Phông 799 876 70.000 66.000 898 900
Quần Âu 799 800 70.000 77.000 798 850

Số liệu lấy từ các sổ chi tiết:




II. Tài liệu về giá cả và chi phí của sản phẩm




Sản phẩm Giá bán đơn vị Giá vốn đơn vị Giá thành công xưởng của Chi phí về s
sp hợp quy cách phẩm hỏng t
(1000đ/chiếc) (1000đ/chiếc
kỳ

KH TT KH TT KH TT KH T

Áo Sơ mi 89 90 90 45 1.600.000 2.025.000 15.000 23
Áo Phông 65 75 75 35 2.590.000 2.310.000 25.000 29
Quần Âu 200 250 250 160 10.500.000 12.320.000 28.000 30
Cho biết: Tài liệu về tổng chi phí bán hàng và tổng chi phí quản lý doanh nghiệp
(1000đ)
-Kế hoạch : 1.800
-Thực tế: 1.824



III. Tài liệu về số lượng và thời gian làm việc của công nhân sản xuất:

Chỉ tiêu KH TT
1. Số công nhân sản xuất bình 475 500
quân (người).
2. Số ngày làm việc bình quân năm 270 260
của 1 cnsx (ngày). Các tài liệu dùng
3. Số giờ làm việc bình quân ngày
của 1 cnsx (giờ). 8 7,5




IV. Trích BC số liệu chi tiết về TSCĐ của đơn vị:

(đv:1000đ)

Nguyên giá Số đầu năm Số cuối năm
KH TT KH TT
Loại
1. Toàn bộ TSCĐ 20.000.00 21.000.00 20.800.00 21.000.000
0 0 0
2. TSCĐ dùng cho sxkd 15.380.000
15.000.00 15.380.00 15.280.00
3. Máy móc thiết bị sx 6.800.000
0 0 0
- Máy cắt 3.200.000
600.000 6.470.000 600.000
- Máy khâu 2.900.000
200.000 2.200.000 300.000
- Máy khác 700.000
300.000 3.270.000 200.000
100.000 100.000 100.000




\
V. Tài liệu trích BCĐKT của công ty May mặc Thăng Long. Ngày 31/12/2009

(đv:1000đ)

Số đầu Số cuối
năm năm
TÀI SẢN


A.TSLĐ và đầu tư ngắn hạn
I. Tiền
1. Tiền mặt tại quỹ 117 98,7
2. TGNH 95 66,3
II. Các khoản đầu tư
1. Đầu tư CK ngắn hạn 125 116
2.Đầu tư ngắn hạn khác 50 70
III.Các khoản phải thu
1. Phải thu của khách hàng 416 415
2. Trả trước cho người bán 210 194
3. Phải thu khác 100 103
IV. Hàng tồn kho
1. Nguyên vật liệu 300 367
2. Công cụ dụng cụ 170 165
3. Chi phí SXKD dở dang 88 87
4. Thành phẩm tồn kho 377 315
5. Hàng gửi bán 80,6 115
V. TSLĐ khác
1. Tạm ứng 66 63,8
2. Chi phí trả trước 25,3 15,9
B. TSCĐ và đầu tư dài hạn 1.965,1 2.027,3
Tổng Tài sản 4.185 4.219

Nguồn vốn Số đầu Số cuối
năm năm

A. Nợ phải trả
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay ngắn hạn 343 400
2. Phải trả cho người bán 234 176
3. Người mua trả tiền trước 170 156
4. Thuế và các khoản phải nộp 50 52
cho nhà nước
5. Phải trả CNV 13 8,8
II. Nợ dài hạn
1. Vay dài hạn 76 100
2. Nợ dài hạn 50 60
III. Nợ khác
1. Nhận ký quỹ, ký cược NH 115 150
B. Nguồn vốn chủ sở hữu 3.134 3.116,2

Tổng Nguồn vốn 4.185 4.219




VI.Các chỉ tiêu khác:
(đv:1000đ)

Yếu tố Kế hoạch Thực tế
1. Tổng giá trị sản xuất 5.469.000 6.524.000
Trong đó:
- Giá trị thành phẩm của NVL của DN 4.447.500 4.711.507
- Giá trị thành phẩm sản xuất bằng NVL của 921.500 812.493
khách hàng
- Biết rằng phần NVL gia công chế biến 99.200 999.050
- Giá trị công việc có tính chất CN 350 400
- Giá trị chênh lệch giữa CK và ĐK của nửa 450 550
tpsxdd
2. Tổng doanh thu thuần từ HĐ SXKD 45.450.000 49.760.000
3. Tổng lợi nhuận từ HĐ SXKD 1.983.800 1.999.890
Yêu cầu:

1. Phân tích tình hình hoàn thành chỉ tiêu giá trị sản suất và các nhân tố ảnh
hưởng.

2. Hãy đánh giá tình hình sản xuất của doanh nghiệp qua các số liệu trên.

3 Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh
nghiệp.

4. Phân tích tình hình sai hỏng trong sản xuất.

5.Phân tích tình hình sử dụng lao động về mặt số lượng, thời gian và
NSLĐ

6.Phân tích đánh giá khái quát tình hình sử dụng TSCĐ của doanh nghiệp

7.Phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp qua số liệu đã cung cấp
trên.
:
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản