PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU VỀ NƯỚC

Chia sẻ: penu69

 Chất rắn trong nước bao gồm các chất tồn tại ở dạng lơ lửng và dạng hòa tan.  Chất vô cơ: dạng hòa tan (muối) hoặc dạng không tan (đất, đá…).  Chất hữu cơ: vi sinh vật (vi khuẩn, tảo, động vật nguyên sinh…), các chất hữu cơ tổng hợp (phân bón, chất thải công nghiệp…) Nguồn gốc  Trong nguồn nước tự nhiên, chất rắn sinh ra do quá trình xói mòn, phong hóa địa chất, do sự phân hủy các chất hữu cơ, động - thực vật, do nước thải sinh hoạt và nước thải từ các...

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU VỀ NƯỚC

1/5/2012




PHÂN
PHÂN TÍCH
CÁC
CÁC CHỈ TIÊU VỀ NƯỚC
GVGD: CAO THỊ THÚY NGA




TP.HCM - NĂM 2009




CHẤT
CHẤT RẮN (Solids)
(Solids)
 TS: Total solids
 SS: Suspended solids
 DS: Disolved solids
 VS: Volatile solids
 FS: Fixed solids




1
1/5/2012




Thành phần
 Chất rắn trong nước bao gồm các chất tồn tại ở dạng lơ
lửng và dạng hòa tan.
 Chất vô cơ: dạng hòa tan (muối) hoặc dạng không tan
(đất, đá…).
 Chất hữu cơ: vi sinh vật (vi khuẩn, tảo, động vật nguyên
sinh…), các chất hữu cơ tổng hợp (phân bón, chất thải
công nghiệp…)




Nguồn gốc
 Trong nguồn nước tự nhiên, chất rắn sinh ra do quá trình
xói mòn, phong hóa địa chất, do sự phân hủy các chất
hữu cơ, động - thực vật, do nước thải sinh hoạt và nước
thải từ các ngành công nghiệp




2
1/5/2012




Ý NGHĨA MÔI TRƯỜNG
 Đối với nước ăn uống, sinh hoạt, cấp cho các ngành sản
xuất: gây vị, gây cảm quan không tốt, có thể tạo nên các
phản ứng lý học không thuận lợi cho người sử dụng.


 Trong xử lý nước thải: hàm lượng cặn lơ lửng cao → việc
kiểm soát quá trình xử lý bằng phương pháp sinh học.




Các loại chất rắn

 Chất rắn tổng cộng (total solids – TS)
 Chất rắn lơ lửng (suspended solids – SS)
 Chất rắn hòa tan (dissolved solids – DS)
 Chất rắn ổn định (fixed solids – FS)
 Chất rắn bay hơi (volatiled solids – VS)
 Chất rắn có thể lắng (settleable solids)




3
1/5/2012




Các loại chất rắn

 Chất rắn tổng cộng: lượng chất còn lại trong cốc sau khi
làm bay hơi nước trong mẫu và làm khô trong tủ sấy ở
nhiệt độ xác định.
 Chất rắn lơ lửng: phần tổng lượng chất rắn còn lại trên
giấy lọc
 Chất rắn hòa tan: phần đi qua giấy lọc
 Chất rắn tổng cộng (TS) = Chất rắn lơ lửng (SS) + Chất
rắn hòa tan (DS)




Các loại chất rắn
 Chất rắn ổn định: phần còn lại của chất rắn tổng cộng, lơ
lửng và hoà tan sau khi nung với thời gian xác định và ở
nhiệt độ thích hợp. Trọng lượng mất đi sau khi nung gọi là
chất rắn bay hơi
 Chất rắn ổn định (FS) = Chất rắn tổng cộng (TS) – Chất
rắn bay hơi (VS)
 Việc xác định các chất rắn ổn định và chất rắn bay hơi không
được phân biệt một cách rõ ràng giữa chất vô cơ và các chất
hữu cơ, nó bao gồm cả khối lượng mất đi do phân hủy hoặc do
bay hơi của một vài loại muối vô cơ.




4
1/5/2012




Các loại chất rắn
 Chất rắn lắng được: chất rắn ở trạng thái lơ lửng có khả
năng lắng dưới tác động của trọng lực trong một thời gian
xác định




Các yếu tố ảnh hưởng
 Loại phễu lọc, kích thước lỗ, độ rỗng, diện tích, độ dày của
giấy lọc
 Tính chất vật lý của cặn, kích thước hạt, khối lượng các
chất giữ lại trên giấy lọc
 Nhiệt độ và thời gian sấy, nung
 Mẫu có hàm lượng dầu mỡ cao




5
1/5/2012




Nhiệt độ sấy, nung
 Cặn được sấy ở 103-1050C:
 Giữ lại nước liên kết hóa học và một phần nhỏ nước liên kết
cơ học.
CO2 thất thoát làm chuyển dịch phản ứng từ HCO3- → CO32-

 Lượng chất hữu cơ thất thoát do bay hơi rất ít
→ quá trình này nhằm mục đích loại nước liên kết cơ học




Nhiệt độ sấy, nung
 Cặn được nung ở 550 ± 500C:
 Nhiệt độ thấp nhất để các chất hữu cơ bị oxy hóa hoàn
toàn thành cặn carbon và chuyển thành CO2, H2O.
 Hầu hết các muối vô cơ đều không bị phân hủy ở nhiệt độ
dưới 825oC, chỉ trừ MgCO3 bị phân hủy thành MgO và
CO2 ở nhiệt độ 350oC.




6
1/5/2012




Phân tích chất rắn trong nước
 Nước cấp
 Chất rắn tổng cộng
 Chất rắn hòa tan
 Chất rắn lơ lửng


 Nước thải
 Chất rắn lắng được
 Chất rắn tổng cộng
 Chất rắn lơ lửng




7
1/5/2012




multiple towers




Chuẩn bị cốc sứ


Thời gian: 1 giờ




− Nhiệt độ: 103 – 105oC
m0 (g)
− Thời gian: 1 giờ




8
1/5/2012




Phương pháp xác định


 TS = 105oC, mg/L
 SS = lọc + 105oC, mg/L
 DS = TS – SS, mg/L
 VS = 550oC, %
 Chất rắn lắng được = lắng 1 giờ, ml/L




Xác định chất rắn tổng cộng (TS)


Thời gian: 1 giờ
Cặn



− Nhiệt độ: 103 – 105oC
m1 (g)
− Thời gian: 1 giờ



(Cốc đã chuẩn bị)




9
1/5/2012




Xác định chất rắn bay hơi (VS)
 Nhiệt độ: 550oC
m1 (g)  Thời gian: 1 giờ
Thời gian: 1 giờ

Cặn



 Nhiệt độ: 103 – 105oC
 Thời gian: 1 giờ




m2 (g) Thời gian: 1 giờ




Xác định chất rắn lơ lửng (SS)
Phương pháp phân tích khối lượng
m3 (g)
Thời gian: 1 giờ




 Nhiệt độ: 103 – 105oC
 Thời gian: 1 giờ

Thời gian: 1 giờ




m4 (g)

 Nhiệt độ: 103 – 105oC
 Thời gian: 1 giờ




10
1/5/2012




Xác định chất rắn lơ lửng SS
Phương pháp đo quang

 Bật máy, vào mã chương trình 630 Enter
 Chỉnh bước sóng 810 nm
 Cho nước cất vào cuvet đến vạch trắng, đặt vào buồng đo,
đậy nắp, nhấn xuất hiện
zero cho màn hình
0.SUSP.SOLIDS
 Cho mẫu vào cuvet, bấm read đọc giá trị đo




Các loại giấy lọc:
Giấy lọc màng giữ lại hạt


có kích thước nhỏ hơn μm
và VSV
Giấy lọc sợi thủy tinh


được làm từ 100% sợi
thủy tinh borosilicate
Giấy lọc polycarbonate


kích thước khe rỗng chính
www.whatman.com
xác nhưng lưu lượng giảm




11
1/5/2012




Giấy lọc và đĩa petri




12
1/5/2012




Xác định chất rắn có thể lắng
Chất rắn có thể lắng (setteable solid) được xác định theo thể
tích (ml/l)

 Cho mẫu vào bình nón Imhoff →
vạch 1 L
 Để lắng trong 1 giờ (45 phút lắng tự
nhiên, sau đó khuấy nhẹ sát thành
nón rồi để lắng tiếp 15 phút)
 Ghi lại thể tích phần chất rắn lắng
xuống (trên thân nón Imhoff) (ml/l)




TÍNH TOÁN KẾT QUẢ

 Chất rắn tổng cộng
m1  m0
TS mg / l    106
V ml 

 Chất rắn bay hơi
m1  m2
VS mg / l    106
V ml 

 Chất rắn lơ lửng
m4  m3
SS mg / l   106
V ml 




13
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản