Pháp lệnh về thể lệ bầu cử

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
167
lượt xem
22
download

Pháp lệnh về thể lệ bầu cử

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Pháp lệnh về thể lệ bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp do Ủy ban thương vụ Quốc hội ban hành, để sửa đổi và bổ sung một số điều khoản của Pháp lệnh năm 1961 quy định thể lệ bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Pháp lệnh về thể lệ bầu cử

  1. U BAN THƯ NG V QU C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T H I NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : Không s Hà N i, ngày 22 tháng 1 năm 1981 PHÁP L NH S A I VÀ B SUNG M T S I U KHO N C A PHÁP L NH NĂM 1961 QUY NNH TH L B U C H I NG NHÂN DÂN CÁC C P U ban thư ng v Qu c h i nư c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam Căn c vào Ngh quy t ngày 18 tháng 12 năm 1980 c a Qu c h i quy nh m t s i m v vi c thi hành Hi n pháp nư c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam; Sau khi xét ngh c a H i ng Chính ph v vi c s a i và b sung m t s i u kho n c a Pháp l nh năm 1961 quy nh th l b u c H i ng nhân dân các c p cho phù h p v i Hi n pháp m i và tình hình, nhi m v m i; Sau khi nghe ý ki n c a U ban d án pháp lu t c a Qu c h i; QUY T NGHN: S a i và b sung m t s i u kho n c a pháp l nh quy nh th l b u c H i ng nhân dân các c p năm 1961 như sau: i u 1: Thay i u 2, i u 3 và i u 4 b ng i u 2 m i như sau: Công dân nư c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam không phân bi t dân t c, nam n , thành ph n xã h i, tín ngư ng tôn giáo, trình văn hoá, ngh nghi p, th i h n cư trú, t mư i tám tu i tr lên u có quy n b u c , và t hai mươi m t tu i tr lên u có th ư c b u vào H i ng nhân dân các c p, tr nh ng ngư i m t trí và nh ng ngư i b pháp lu t ho c Toà án nhân dân tư c các quy n ó. Công dân ang trong quân i nhân dân có quy n b u c và có th ư c b u vào H i ng nhân dân các c p. i u 2: S a i i u 11 như sau: 1- H i ng nhân dân xã, phư ng và th tr n. Xã, phư ng và th tr n mi n xuôi có t 2. 000 ngư i tr xu ng ư c b u c 20 i bi u; có trên 2.000 ngư i thì c thêm 200 ngư i ư c b u thêm 1 i bi u, nhưng t ng s không ư c quá 50 i bi u. Các xã dư i 300 ngư i ư c b u t 15 n 20 i bi u. 2- H i ng nhân dân huy n, qu n, thành ph thu c t nh và th xã.
  2. Huy n mi n xuôi và qu n có t 50.000 ngư i tr xu ng ư c b u c 40 i bi u; có trên 50.000 thì c thêm 4.000 ngư i ư c b u thêm 1 i bi u, nhưng t ng s không ư c quá 70 i bi u. Huy n mi n núi và h i o có t 20.000 ngư i tr xu ng ư c b u c 40 i bi u; có trên 20.000 ngư i ư c thì c thêm t 1.500 ngư i n 2.000 ngư i ư c b u thêm 1 i bi u, nhưng t ng s không ư c quá 70 i bi u. Thành ph thu c t nh có t 60.000 ngư i tr xu ng ư c b u c 50 i bi u; có trên 60.000 ngư i thì c thêm 5.000 ngư i ư c b u thêm 1 i bi u, nhưng t ng s không ư c quá 80 i bi u. Th xã có t 20.000 ngư i tr xu ng ư c b u c 40 i bi u; có trên 20.000 ngư i thì c thêm 2.000 ngư i ư c b u thêm 1 i bi u, nhưng t ng s không ư c quá 70 i bi u. 3- H i ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ương và c khu Vũng tàu - Côn o. T nh mi n xuôi có t 500.000 ngư i tr xu ng ư c b u c 70 i bi u; có trên 500.000 ngư i thì c thêm 20.000 ngư i ư c b u thêm 1 i bi u, nhưng t ng s không ư c quá 140 i bi u. T nh mi n núi có t 250.000 ngư i tr xu ng ư c b u c 70 i bi u; có trên 250.000 ngư i thì c thêm 10.000 ngư i ư c b u thêm 1 i bi u, nhưng t ng s không ư c quá 140 i bi u. Thành ph tr c thu c trung ương có t 600.000 ngư i tr xu ng ư c b u c 70 i bi u; có trên 600.000 ngư i thì c thêm 20.000 ngư i ư c b u thêm 1 i bi u. Thành ph Hà N i và thành ph H Chí Minh ư c b u không quá 160 i bi u. Thành ph H i phòng ư c b u không quá 140 i bi u. c khu Vũng Tàu - Côn o ư c b u 50 i bi u. i u 3: S a i u 25 như sau: m i ơn v b u c , U ban M t tr n T qu c Vi t Nam a phương k t h p vi c tham kh o ý ki n c a t p th nhân dân lao ng cơ s v i vi c hi p thương v i các chính ng, các oàn th nhân dân gi i thi u danh sách nh ng ngư i ng c . i u 4: S a i u 28 như sau: Ch m nh t là 25 ngày trư c ngày b u c , U ban M t tr n T qu c Vi t Nam a phương ph i n p t i H i ng b u c : 1- Gi y gi i thi u ngư i ng c ;
  3. 2- ơn ng c c a nh ng ngư i ư c gi i thi u có ghi tên, tu i, ngh nghi p, nguyên quán a ch , nơi ra ng c ; 3- Gi y ch ng nh n ngư i ng c có i u ki n ng c nói i u 1. Khi nh n các gi y t nói trên, H i ng b u c ph i c p gi y biên nh n. i u 5: S a i u 31 như sau: U ban M t tr n T qu c Vi t Nam a phương, các chính ng, các oàn th nhân dân, cũng như công dân Vi t Nam, theo quy nh c a pháp lu t, có quy n c ng b ng m i hình th c gi i thi u ngư i ng c . Ngư i ng c có quy n c ng cho b n thân mình, theo quy nh c a pháp lu t. i u 6: S a tên Chương X như sau: Chương X: Vi c x lý nh ng hành ng vi ph m Pháp l nh b u c . i u 7: S a i u 61 như sau: Ngư i nào dùng các th o n l a g t, mua chu c ho c cư ng ép làm tr ng i vi c b u c , ng c và bãi mi n i bi u H i ng nhân dân, thì có th b ph t tù n hai năm. i u 8: S a i u 62 thành i u 62a như sau: Thành viên H i ng b u c , ban b u c , t b u c , h i ng giám sát vi c b u c i bi u H i ng nhân dân xã, phư ng và th tr n và nhân viên các cơ quan Nhà nư c, các oàn th nhân dân, các t ch c xã h i, các ơn v b i và m i công dân có trách nhi m trong công tác b u c ph m t i gi m o gi y t , gian l n phi u ho c dùng m i th o n khác làm sai l c k t qu b u c ho c bãi mi n i bi u H i ng nhân dân, thì có th b ph t tù n ba năm. i u 9: Thêm i u 62b m i như sau: Trong nh ng trư ng h p vi ph m Pháp l nh b u c vì m c ích ph n cách m ng, thì ngư i ph m t i b tr ng tr theo pháp lu t hi n hành v t i ph n cách m ng. i u 10: S a i u 63 như sau: M i ngư i có quy n t cáo nh ng vi c làm trái pháp lu t trong lúc b u c ho c bãi mi n i bi u H i ng nhân dân. Ai c n tr ho c tr thù ngư i t cáo thì có th b ph t tù n ba năm. i u 11: H i ng Chính ph quy nh chi ti t thi hành Pháp l nh này. Trư ng Chinh ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản