Pháp luật về đầu tư

Chia sẻ: Nguyen Quyet | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:18

0
203
lượt xem
81
download

Pháp luật về đầu tư

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Pháp luật về đầu tư của Việt Nam a) Trước năm 2006 Trước 1986 Ktế tập trung, NN không khuyến khích TC, cá nhân Đ.tư phát triển SX. Từ 1986 hai chính sách đầu tư. * Đầu tư trong nước Luật khuyến khích Đ.tư trong nước 22/6/1994 (sửa đổi 20/5/1998) bảo hộ, khuyến khích, tạo Đ.kiện thuận lợi cho các T.chức, cá nhân Đ.tư, khơi dậy nguồn lực tài chính.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Pháp luật về đầu tư

  1. CHƯƠNG I ­ PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ I. GIỚI THIỆU VỀ PHÁP LUẬT VÊ ĐẦU TƯ 1. Pháp luật về đầu tư của Việt Nam a. Trước năm 2006 Trước 1986 ­ Ktế tập trung, NN không khuyến  khích TC, cá nhân Đ.tư phát triển SX. Từ 1986 ­  hai chính sách đầu tư. * Đầu tư trong nước Luật khuyến khích Đ.tư trong nước 22/6/1994  (sửa đổi 20/5/1998) bảo hộ, khuyến khích, tạo  Đ.kiện thuận lợi cho các T.chức, cá nhân Đ.tư,  khơi dậy nguồn lực tài chính.    
  2. * Đầu tư nước ngoài Luật Đ.tư nước ngoài tại VN ngày  29/12/1987, 12/11/1996 (sửa đổi, bổ sung  30/6/1990; 23/12/1992; 9/6/2000). Cảm nhận về 2 chính sách qua thời điểm  ban hành và tần suất thay đổi, sửa đổi,  bổ sung? b. Hiện nay Luật đầu tư 29/11/2005 thống nhất một  C.sách đầu tư chung.    
  3. 2. Chính sách về đầu tư ­ Được đầu tư lĩnh vực, ngành, nghề pháp luật  không cấm. ­ Được đối xử bình đẳng. ­ NN thừa nhận H.động đầu tư tồn tại, phát triển  lâu dài. ­ Khuyến khích, ưu đãi đầu tư một số lĩnh vực, địa  bàn. ­ Công nhận, bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn  đầu tư, thu nhập... ­ Thực hiện các điều ước quốc tế.    
  4. 3. Chính sách về Đ.tư K.doanh vốn N.nước Gồm vốn từ ngân sách NN, vốn tín dụng do NN bảo lãnh,  vốn tín dụng đầu tư phát triển... ­ Phù hợp chiến lược, quy hoạch, kế hoạch P.triển KT ­ XH. ­ Đúng mục tiêu, hiệu quả, phương thức Q.lý hợp, công khai. ­ Rõ thẩm quyền. Tổng công ty đầu tư, KD vốn NN đại diện  chủ sở hữu có trách nhiệm bảo toàn, phát triển vốn. ­ Sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển cho dự án thuộc  ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn +  hiệu quả  + khả năng hoàn trả vốn.  ­ Đ.tư SX, D.vụ công ích, K.khích mọi T.phần tham gia.  ­ Đúng P.luật, tiến độ, chất lượng; chống dàn trải, lãng phí,  thất thoát, khép kín. ­ Đấu thầu; L.doanh, L.kết phải được thẩm định, chấp thuận.    
  5. II. LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN VÀ HÌNH THỨC ĐẦU TƯ Ưu đãi ­ phổ thông  ­ có điều kiện ­ cấm + 1 số lợi ích ­ Bthường ­ + Đkiện – Không Đtư 1. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư a. Lĩnh vực + Vật liệu, năng lượng mới; công nghệ cao, CN sinh  học, CN thông tin; cơ khí chế tạo. + S.dụng, P.triển K.thuật, C.nghệ cao; bảo vệ M.trường. + Sử dụng nhiều lao động. + Nông nghiệp. + Kết cấu hạ tầng, dự án quan trọng, quy mô lớn. + Giáo dục, y tế, thể dục, thể thao, văn hóa dân tộc. + Ngành, nghề truyền thống. Tiêu chí: CNH,HĐH?    
  6. b. Địa bàn * Địa bàn có điều kiện KT – XH khó khăn(1), đặc biệt  khó khăn(2).  (1) Dân tộc thiểu số + miền núi + kết cấu hạ tầng chưa  P.triển + ĐK tự nhiên K thuận lợi. (2) Dân tộc thiểu số + miền núi cao, hải đảo + kết cấu hạ  tầng yếu kém + ĐK tự nhiên rất K.thuận lợi.  Cần? Lợi ích cho nhà đầu tư + Nhà nước + Cộng đồng * Khu công nghiệp (1), chế xuất (2), công nghệ cao (3),  kinh tế(4). (1) Chuyên SX hàng CN và dịch vụ cho SXCN. (2) Chuyên SX hàng Xkhẩu và dịch vụ cho XK. (3) Chuyên N.cứu, ứng dụng, ươm tạo C.nghệ, đào tạo  nhân lực, SX – KD sản phẩm C.nghệ cao.  (4) M.trường Đ.tư, KD đặc biệt thuận lợi. Mâu thuẫn khi ưu đãi cho khó khăn, đặc biệt khó  khăn và thuận lợi, đặc biệt thuận lợi?    
  7. 2. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện + Tác động đến Q.phòng, A.ninh, an toàn XH, sức khỏe  cộng đồng. + T.chính, ngân hàng; Bất động sản; khai thác  T.nguyên; M.trường. + V.hóa, thông tin, báo chí, xuất bản. + Giáo dục và đào tạo. + Dịch vụ giải trí. Nhà Đ.tư nước ngoài + lộ trình T.hiện cam kết quốc tế. Điều kiện: Gphép KD, Giấy C.nhận đủ Đ.kiện KD,  chứng chỉ hành nghề,  vốn pháp định… Kiểm soát chặt chẽ: Vì an toàn của nhà đầu tư, nhà  nước, cộng đồng?    
  8. 3. Lĩnh vực cấm đầu tư + Phương hại QP, AN, lợi ích công cộng. + Phương hại di tích L.sử, văn hoá, đạo đức,  thuần phong mỹ tục. + Tổn hại sức khoẻ nhân dân,  + Hủy hoại T.nguyên, M.trường. + Xử lý phế thải độc hại từ bên ngoài vào VN; SX  hóa chất độc hại hoặc sử dụng tác nhân độc  hại bị quốc tế cấm. Không nhằm hạn chế môi trường đầu tư. Vì lợi  ích của XH, cộng đồng và chính nhà Đtư.    
  9. 4. Hình thức đầu tư a. Đầu tư trực tiếp Nhà đầu tư tham gia quản lý H.động đầu tư. * Thông qua Thương nhân:   ­ Lập Thương nhân: DN, HTX, cá nhân có Đ.ký KD…  ­ Góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại C.ty, chi  nhánh. * Thông qua hợp đồng: không lập thương nhân mới.  ­ H.đồng hợp tác KD: nhà đầu tư + nhà đầu tư. ­ H.đồng Đ.tư KD C.trình kết cấu hạ tầng có sự tham gia  của N.nước gồm: XD ­ KD ­ chuyển giao; XD – C.giao  ­ KD; XD – C.giao.    
  10. * Đầu tư phát triển kinh doanh + Mở rộng Q.mô, nâng công suất, năng lực KD. + Đổi mới C.nghệ, nâng chất lượng, giảm ô nhiễm  M.trường. b. Đầu tư gián tiếp Nhà Đ.tư K trực tiếp tham gia Q.lý H.động đầu tư. + Mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu. + Quỹ đầu tư chứng khoán. + Định chế tài chính trung gian khác. Cổ phần, cổ phiếu vừa trực tiếp, vừa gián tiếp?    
  11. III. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ l. Quyền của nhà đầu tư a. Tự chủ: Nhưng trong khuôn khổ. b. Tiếp cận, SD nguồn lực: L.động, T.chính, C.nghệ. c. Tiếp cận, SD dịch vụ công: Hành chinh, phap ly...  d. Xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia  công, gia công lại (hiện gia công cho nước ngoài) đ. Thế chấp quyền S.dụng đất, T.sản gắn liền với đất e. Mua ngoại tệ f. Chuyển nhượng, điều chỉnh vốn, dự án: Chuyển  một phần Or toàn bộ; tăng, giảm, thay đổi. g. Hưởng ưu đãi (các ngành, nghề, địa bàn theo II.1)    
  12. h. Được thông tin pháp lý, K.tế k. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện (1) hành vi,  Qđịnh H.chính + trực tiếp liên quan; (2) Trái  Pluật của bất cứ TC, cá nhân nào + K liên  quan; (3) Kiện TC, Cnhân liên quan trực tiếp tới  TA, TTài. 2. Nghĩa vụ của nhà đầu tư a. Thực hiện thủ tục, nội dung đầu tư b. Thực hiện nghĩa vụ tài chính (chủ yếu thuế) c. Kế toán, kiểm toán, thống kê d. Thực hiện nghĩa vụ với ngươi lao động đ. Bảo vệ môi trường    
  13. IV. THỦ TỤC ĐẦU TƯ 1. Thủ tục đăng ký, thẩm tra đầu tư a. Đăng ký đầu tư *Nhà đầu tư trong nước ­ Không đăng ký: Dự án 
  14. * Nhà đầu tư nước ngoài 
  15. b. Thẩm tra dự án đầu tư >= 300 tỷ VND, hồ sơ gồm Vbản về: + Đơn. + Tư cách pháp lý. + Năng lực tài chính. + Giải trình kinh tế ­ kỹ thuật.  + Hợp đồng, Điều lệ (nếu có). Sở kế hoạch ­ đầu tư 30 hoặc 45 ngày. c. Thủ tục đầu tư đặc biệt * Lĩnh vực đầu tư có điều kiện: Luôn thẩm tra. * Thành lập tổ chức kinh tế: Nhà đầu tư VN đăng ký KD * Sử dụng vốn nhà nước: Được thẩm định và chấp thuận,  quan trọng thì Quốc Hội quyết định.    
  16. 2. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư ­ Hết thời hạn ghi trong GCN đầu tư. ­ Theo hợp đồng, Điều lệ, thỏa thuận,… ­ Nhà đầu tư quyết định. ­ Cquan nhà nước Qđịnh. V. ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI 1. Chính sách Việt Nam về đầu tư ra nước ngoài ­ Được đầu tư ra nước ngoài theo PL. ­ NN tạo điều kiện; Bảo vệ lợi ích ở nước ngoài. ­ Khuyến khích: X.khẩu nhiều lao động; ngành, nghề  truyền thống; mở rộng thị trường, khai thác tài nguyên  thiên nhiên nước ngoài... ­ Cấm: phương hại bí mật, an ninh, quốc phòng, lịch sử,  văn hoá, thuần phong mỹ tục.    
  17. 5. Thủ tục đầu tư ra nước ngoài a. Đăng ký đầu tư = 15 tỷ VND, hồ sơ gồm Vbản về: + Đơn. + Tư cách pháp lý. + Hợp đồng, thoả thuận. + Qđịnh của bộ phận lãnh đạo (nếu có). + Giải trình Kinh tế ­ kỹ thuật. Bộ Kế hoạch ­ Đầu tư, trong 30 ngày.    
  18. c. Thủ tục đầu tư đặc biệt ­ >= 600 tỷ VND, vốn nhà nước >= 300 tỷ VND. ­ Tài chính, bảo hiểm, báo chí, viễn thông >=  300tỷ VND, vốn nhà nước >=150 tỷ VND. Có ý kiến Thủ tướng. Căn cứ xác định thực hiện thủ tục? Kiểm soát của NN thông qua thủ tục với đầu  tư trong nước? nước ngoài?     

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản