Phiếu Thu thập thông tin về hoạt động siêu thị

Chia sẻ: Tran Anh Phuong | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:8

0
226
lượt xem
76
download

Phiếu Thu thập thông tin về hoạt động siêu thị

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phiếu Thu thập thông tin về hoạt động siêu thị. Việc ban hành mẫu đơn, mẫu tờ khai nhằm tạo sự thống nhất trong thực hiện hồ sơ thủ tục hành chính và tiện lợi cho người khai, người điền. Đạt được mục tiêu này thì việc ban hành mẫu đơn, mẫu tờ khai là cần thiết, tạo tiện lợi cho cá nhân, tổ chức khi hoàn thiện hồ sơ. Hầu hết các mẫu đơn, mẫu tờ khai được ban hành là cần thiết trong thực hiện thủ tục hành chính....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phiếu Thu thập thông tin về hoạt động siêu thị

  1. Tổng cục Thống kê xin cảm ơn sự hợp tác của Quí Doanh nghiệp và khẳng định những thông tin được cung cấp trong phiếu này chỉ phục vụ cho mục đích thống kê Phiếu 01/DN-TB Ngày nhận: Ngày 10 hàng tháng Ban hành theo QD 410/2003/QĐ-TCTK Nơi nhận: Phòng Thống kê Quậ Ngày 29/7/2003 của Tổng cục Thống kê 47 Lê Duẩn; ĐT: 38. PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN DOANH NGHIỆP Tháng....... năm...… A. THÔNG TIN LIÊN HỆ 1. Tên Doanh nghiệp: ............................................................ Mã số thuế: 2. Địa chỉ: ..................................................................................................................................... 3. Loại hình doanh nghiệp: .................................................... Mã loại hình: 4. Ngành kinh doanh chính: ................................................... Mã ngành VSIC: - Nhóm hàng: ................................................................. Mã nhóm hàng: 5. Họ và tên người liên hệ: ......................................................Điện thoại: ...................................... B. SỐ LIỆU Tháng báo Tên chỉ tiêu Mã số Đơn vị tính cáo A B C 1 01 I. Hoạt động Thương nghiệp (Tổng DT thuần) Triệu đồng 1. Lương thực thực phẩm 02 " Trong đó: bán lẻ " 2. Hàng may mặc " Trong đó: bán lẻ " 3. Đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị gia đình " Trong đó: bán lẻ " 4. Vật phẩm, văn hoá, giáo dục " Trong đó: bán lẻ " 5. Gỗ và vật liệu xây dựng " Trong đó: bán lẻ " 6. Phân bón, thuốc trừ sâu " 7. Phương tiện đi lại (kể cả phụ tùng) " Trong đó: bán lẻ " 8. Xăng, dầu các loại " Trong đó: bán lẻ " 9. Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu) "
  2. Tháng báo Tên chỉ tiêu Mã số Đơn vị tính cáo A B C 1 Trong đó: bán lẻ " 10. Hàng hoá khác (ghi rõ) " Trong đó: bán lẻ " 11. SC xe có động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đình " II. Hoạt động khách sạn 1. Doanh thu thuần Triệu đồng 2. Lượt khách phục vụ Lượt khách - Trong đó: Khách quốc tế Lượt khách + Lượt khách phục vụ ngủ qua đêm Lượt khách - Trong đó: Khách quốc tế Lượt khách 3. Ngày khách Ngày khách - Trong đó: Khách quốc tế Ngày khách III. Hoạt động nhà hàng 1. Doanh thu thuần Triệu đồng IV. Hoạt động du lịch lữ hành 1. Doanh thu thuần Triệu đồng 2. Lượt khách phục vụ (28a+28b+28c) Lượt khách Chia ra: - Khách quốc tế Lượt khách - Khách trong nước Lượt khách - Khách Việt Nam đi du lịch nước ngoài Lượt khách 3. Ngày khách (29a+29b+29c) Ngày khách Chia ra: - Khách quốc tế Ngày khách - Khách trong nước Ngày khách - Khách Việt Nam đi du lịch nước ngoài Ngày khách V. Hoạt động dịch vụ (Tổng DT thuần) Triệu đồng 1. Doanh thu dịch vụ liên quan đến kinh doanh tài sản và tư vấn Triệu đồng 2. Doanh thu dịch vụ giáo dục ,đào tạo Triệu đồng 3. Doanh thu dịch vụ văn hoá, thể thao Triệu đồng 4. Doanh thu dịch vụ y tế Triệu đồng 5. Doanh thu dịch vụ phục vụ cá nhân và cộng đồng Triệu đồng C. TÌNH HÌNH KINH DOANH TRONG THÁNG Điều tra viên Q uận   ngày….... tháng....... nă 1,  (Ký, ghi rõ họ và tên) Giám đốc/chủ doanh nghiệ (Ký, đóng dấu)
  3. Tháng báo Tên chỉ tiêu Mã số Đơn vị tính cáo Điều tra viên Q uận   ngày….... tháng....... nă 1,  (Ký, ghi rõ họ và tên) A B C Giám đốc/chủ doanh nghiệ 1 (Ký, đóng dấu) Giải thích và cách ghi một số chỉ tiêu - Mục B_ Số liệu: Doanh nghiệp có kinh doanh hoạt động nào thì ghi đầy đủ số liệu vào các hoạt động tương ứng trong p + Doanh thu bán lẻ (hoạt động thương nghiệp): Là doanh thu bán hàng hoá cho người tiêu dùng (cá nhân, hộ gia đình), kh thu bán cho người sản xuất, người kinh doanh (mua để bán lại). + Lượt khách phục vụ (hoạt động khách sạn): Là số lượt khách có sử dụng dịch vụ khách sạn trong tháng, bao gồm khách khách trong ngày. + Ngày khách: Là số ngày khách nghỉ qua đêm tại khách sạn. Ví dụ: Tháng 9/2003, có 3 đoàn khách đến nghỉ tại khách sạn như sau: Đoàn khách số 1: có 5 người, ngủ 4 đêm tại khách sạn; Đoàn khách số 2: có 7 người, ngủ 2 đêm tại khách sạn; Đoàn khác nhưng không ngủ qua đêm tại khách sạn. Theo đó: Lượt khách phục vụ = 16 lượt khách (5 người + 7 người + 4 người); Ngày khách phục vụ = 34 ngày khách ((5 n người x 2)) + Lượt khách phục vụ (Hoạt động du lịch lữ hành): Là tổng số khách của các tour du lịch (không đề cập đến độ dài của t + Ngày khách: Là tổng số ngày khách du lịch theo tour. Ví dụ: Tháng 10 có 3 tour du lịch như sau: Tour số 1: có 9 người trong 5 ngày; Tour số 2: có 6 người trong 8 ngày; Tour s trong 4 ngày. Lượt khách, ngày khách được tính như sau: Lượt khách = 20 lượt khách (9 người + 6 người + 5 người); Ngày khách = 113 ngày khách ((9 người x 5 ngày) + (6 người x 8 ngày) + (5 người x 4 ngày)).
  4. Tháng báo Tên chỉ tiêu Mã số Đơn vị tính cáo A B C 1
  5. đích thống kê 10 hàng tháng g Thống kê Quận 1 Duẩn; ĐT: 38.291.478 IỆP ..... ............ Cộng dồn từ Dự tính đầu năm đến cuối tháng tháng này báo cáo 2 3
  6. Cộng dồn từ Dự tính đầu năm đến cuối tháng tháng này báo cáo 2 3 ….... tháng....... năm 201….. /chủ doanh nghiệp ý, đóng dấu)
  7. Cộng dồn từ Dự tính đầu năm đến cuối tháng tháng này báo cáo ….... tháng....... năm 201….. /chủ doanh nghi2 p ệ 3 ý, đóng dấu) ương ứng trong phiếu. , hộ gia đình), không bao gồm doanh , bao gồm khách ngủ qua đêm và sạn; Đoàn khách số 3: có 4 người, ngày khách ((5 người x 4 đêm) + (7 đến độ dài của tour); g 8 ngày; Tour số 3: có 5 người
  8. Cộng dồn từ Dự tính đầu năm đến cuối tháng tháng này báo cáo 2 3

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản