PHP and MySQL Discussion part 4

Chia sẻ: Avsdvvsd Qwdqdad | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

0
70
lượt xem
6
download

PHP and MySQL Discussion part 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thủ thuật php Sử dụng PHP để chuyển đến 1 URL khác PHP Code: Trong HTML bạn có thể sử dụng đoạn mã sau: Code: Please wait... self.location.href='http://yoursite.com/'; Hiển thị thông tin trình duyệt đang sử dụng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: PHP and MySQL Discussion part 4

  1. Thủ thuật php Sử dụng PHP để chuyển đến 1 URL khác PHP Code: Trong HTML bạn có thể sử dụng đoạn mã sau: Code: Please wait... self.location.href='http://yoursite.com/'; Hiển thị thông tin trình duyệt đang sử dụng. Bạn sử dụng đoạn PHP sau trong đoạn mà bạn muốn hiển thị: PHP Code: hoặc PHP
  2. Code: print(" Bạn đang sử dụng: $browser ") Tạo 1 cái Shoutbox đơn giản Bạn làm theo các bước sau đây. B1: Tạo 1 DB như sau: PHP Code: CREATE TABLE `tagboard` ( `id` int(7) NOT NULL auto_increment, `name` varchar(250) NOT NULL default '', `comments` text NOT NULL, `date` timestamp(14) NOT NULL, PRIMARY KEY (`id`), ) TYPE=MyISAM AUTO_INCREMENT=419 ; B2:Viết 1 file config.php có nội dung như sau: PHP Code: B3:Tạo 1 file tag.php có nôi dung như sau: PHP Code:
  3. B4:Tiếp theo là file todo.php PHP Code:
  4. $id=$place["id"]; $comments=$place["comments"]; //là nơi hiển thị trên trang web ?> » Chúc bạn thành công ! Ngày 1: Những câu lệnh cơ bản xử lí chuỗi Code:
  5. //Hàm cat bo dau ' hoac dau " trong chuoi: function stripQuotes($text) { * *$text = str_replace("'", "", $text); * *$text = str_replace("\"", "", $text); * *return $text; *} //Hàm thêm vào dau \ tryuoc dau ' hoac dau ": function addslashes($text) { * *if (get_magic_quotes_gpc()) return $text; * *else return addslashes($text); *} //Hàm ma hóa ky tu sang utf-8, rat hay dó các ban: function utfEncode($text){ * *$text = $this->stripSlashQuotes($text); * *$search = array("//"); * *$replace = array('<', '>'); * *return preg_replace($search, $replace, $text); *} //Hàm *kiem tra bay loi các dang chuoi nhap vào (form nhap) *nhu email,number,file,... function isValidInput($userEntry, $type=NULL) { * *if (empty($userEntry) || !is_string($userEntry)) return FALSE; * *switch ($type) { * *case "chars_space": *if (eregi("^[a-z_0-9 ]+$",$userEntry)) return TRUE; *else return FALSE; *break; * *case "number": *if (ereg("^[0-9]+$",$userEntry)) return TRUE; *else return FALSE; *break;
  6. * *case "url": *if (eregi("^(http:\/\/)[_a-z0-9-]+(\.[_a-z0-9-]+|\/)", $userEntry)) return TRUE; *else return FALSE; *break; * *case "email": *if (eregi("^[_a-z0-9-]+(\.[_a-z0-9-]+)*@[a-z0-9-]+(\.[a-z0-9-]+)+$", $userEntry)) return TRUE; *else return FALSE; *break; * *case "file": *if (eregi("^[a-z_0-9\.]+$",$userEntry)) return TRUE; *else return FALSE; *break; * *default: *if (eregi("^[a-z_0-9]+$",$userEntry)) return TRUE; *else return FALSE; *break; * *} *}// END FUNC validForm() ?> Tiêu đề "Mỗi ngày một source" không đúng với topic này! Tạo 1 mini chat đơn giản. B1. Tạo 1 file HTML có nội dung như sau: PHP Code: Mini chat đơn giản Login: Message:
  7. B2. Tạo 1 file php có nội dung như sau c g PHP Co ode:
  8. Upload File: B2. Bạn viết 1 trang upload.php: PHP Code:
  9. case 44: echo 'No file upl loaded'; break k; } exit; } // put the file where we'd lik it t ke $upfil = '/uploa le ads/'.$userfi file_name; uploaded_f and mov // is_u file ve_uploaded_file if (is_ _uploaded_f _file($userfi ile)) { move_upload if (!m ded_file($userfile, $upf pfile)) { echo 'Problem: Could not m C move file to destination directory' n '; exit; } } else { e echo 'Problem: Possible file upload at P e ttack. Filena ame: '.$use erfile_name e; exit; } echo 'File uploaded success sfully >'; // sho what was uploaded ow s echo 'Preview of uploaded f content f file ts:'; hr echo $contents; echo ''; r ?> Chú ý ở trên: dòng $upfile = '/ /uploads/'.$ ame; là thư mục các file upload được $userfile_na ư lưu vào, bạn có thể thay đổi nó tùy theo ý mình. ể ó Chúc bạ thành côn ! ạn ng Hiển thị thông tin trình duyệt đang sử d ị t dụng. Bạn sử d dụng đoạn PHP sau tro đoạn m bạn muố hiển thị: P ong mà ốn PHP Coode:
  10. print( ("Bạn đang sử dụng: $ g $browser") ?> Để đẹp h bạn có thể sửa thà hơn ành: PHP Coode: print( (" Bạn đang sử dụng: $ > g $browser ") Chúc bạ thành côn ! ạn ng Tạo cho mình 1 mụ tìm kiếm ngay trên s của bạn ục m site n Quote: Tạo cho mình 1 mục tìm kiếm ngay trê site của b (sử dụ google) o m m ên bạn ụng Trước hế bạn tạo 1 form để nh từ khóa tìm kiếm: ết hập a PHP Code: > nput type="submit" val et" Reset"> Còn đây là nội dung file search y g h.php: PHP Code:
  11. Chú ý th đổi www hay w.yoursite.com thành địa chỉ web bsite của bạ ạn. Chúc bạ thành côn ! ạn ng Hiển thị hình ảnh Random ở chữ ký. ị Bạn tạo 1 thư mục images chứ các hình ảnh cần hi thị và 1 f random i ứa iển file m.php có nộ ội dung như sau: PHP Coode:
  12. Chú ý: B * trong đoạn mã trê Bỏ đ ên Chúc bạ thành côn ! ạn ng Tạo cho mình 1 for mail liê hệ trên w o rm ên web. Bắt đầu với đoạn mã sau: m PHP Coode:
  13. $maillmsg .= "Suubject: $subbject\n"; $maillmsg .= "IP $ip\n\n"; P: $maillmsg .= "M Message: $te ext"; if (ma ail($email, $subject, $m mailmsg, "F From: $sen nder\n")); { ("Thôn tin của bạ đã được chuyển đi! print( ng ạn c !"); } } } ?> Chúc bạ thành côn ! ạn ng Tạo 1 đồ hồ trên site của bạ ồng ạn. PHP Code:
  14. CHúc bạ thành cô ! ạn ông e(UDS) Phongle
Đồng bộ tài khoản