PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ DẠNG 4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Chia sẻ: Trần Văn Sỹ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:2

0
440
lượt xem
197
download

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ DẠNG 4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'phương pháp đặt ẩn phụ dạng 4 giải phương trình mũ', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ DẠNG 4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ

  1. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ DẠNG 4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ 8 2x 18 Ví dụ 1: Giải phương trình: x −1 + = x −1 1− x 2 +1 2 + 2 2 + 2 + 2 x Viết lại phương trình dưới dạng: 8 1 18 x −1 + 1− x = x −1 2 +1 2 +1 2 + 21− x + 2 u = 2 x −1 + 1  Đặt  1− x , uv > 1 v = 2 + 1  Nhận xét rằng: u.v = ( 2 x −1 + 1) ( 21− x + 1) = 2 x −1 + 21− x + 2 = u + v Khi đó, pt tương đương với hệ: 8 1 18 u = v = 2  + = u + 8v = 18  u v u + v ⇔  ⇔ u = 9 ∧ v = 9 u + v = uv u + v = uv   8 • Với u = v = 2, ta được:  2 x −1 + 1 = 2   1− x ⇔ x =1 2 + 1 = 2  9 • Với u = 9 ∧ v = , ta được : 8 2 + 1 = 9 x −1   1− x 9 ⇔ x=4 2 + 1 =  8 Vây, pt có ... nghiệm Ví dụ 2: Giải phương trình: 22 x − 2 x + 6 = 6 ( 1) Đặt u = 2 x , điều kiện u >0 Khi đó, pt (1) tương đương với: u2 − u + 6 = 6 ( 2) Đặt v = u + 6 , điều kiện v ≥ 6 ⇒ v 2 = u + 6 Khi đó, pt (2) tương đương với hệ: u 2 = v + 6   2 ⇒ u 2 − v 2 = − ( u − v ) ⇔ ( u − v ) ( u + v + 1) = 0 v = u + 6  u = v ⇔ u + v + 1 = 0 • Với u = v , ta được: u = 3 u2 − u − 6 = 0 ⇔  ⇔ 2x = 3 ⇔ x = 8  u = −2 ( l ) • Với u + v + 1 = 0 , ta được :  −1 + 21 u = 21 − 1 21 − 1 2 u2 + u − 5 = 0 ⇔  ⇔ 2x = ⇔ x = log 2  −1 − 21 2 2 u = ( l)  2
  2. Vây, pt có ... nghiệm Ví dụ 3: Giải phương trình: 32 x + 3x + 5 = 5 ( 1) Đặt u = 3x , điều kiện u >0 Khi đó, pt (1) tương đương với: u2 + u + 5 = 5 ( 2) Đặt v = u + 5 , điều kiện v ≥ 5 ⇒ v 2 = u + 5 Khi đó, pt (2) tương đương với hệ: u 2 = 5 − v   2 ⇒ u 2 − v 2 = − ( u + v ) ⇔ ( u + v ) ( u − v + 1) = 0 v = u + 5  u = −v ⇔ u − v + 1 = 0 • Với u = -v , ta được:  1 + 21 u = 1 + 21 1 + 21 2 u2 − u − 5 = 0 ⇔  ⇔ 3x = ⇔ x = log 3  1 − 21 2 2 u = ( l)  2 • Với u − v + 1 = 0 , ta được :  −1 + 17 u = 17 − 1 17 − 1 2 u2 + u − 4 = 0 ⇔  ⇔ 3x = ⇔ x = log 3  −1 − 17 2 2 u = ( l)  2 Vây, pt có ... nghiệm Ví dụ 4: Giải phương trình: 27 x + 2 = 3 3 3x+1 − 2 ( 1) Đặt u = 3x , điều kiện u >0 Khi đó, pt (1) tương đương với: u 3 + 2 = 3 3 3u − 2 ( 2) Đặt v = 3 3u − 2 , ⇒ v3 = 3u − 2 Khi đó, pt (2) tương đương với hệ: u 3 + 2 = 3v  ( 3) u 3 + 2 = 3v 3 3   3 ⇔ 3 ⇒ u − v = −3 ( u − v ) ⇔ ( u − v ) ( u 2 + uv + v 2 + 3) = 0 v = 3u − 2  ( 4 ) v + 2 = 3u  u − v = 0 ⇔ 2 ⇔u=v u + uv + v + 3 = 0 ( VN ) 2 • Thay u = v vào (3), ta được: u 3 − 3u + 2 = 0 ⇔ ( u − 1) ( u 2 + u − 2 ) = 0 u − 1 = 0 u = 1 ⇔ 2 ⇔ ⇔ 3x = 1 ⇔ x = 0 u + u − 2 = 0  u = −2 ( l ) Vây, pt có ... nghiệm

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản