Phương pháp giải bài tập vật lý 12

Chia sẻ: lucky_star_85

Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, học sinh đang trong giai đoạn ôn thi đại học chuyên môn vật lý.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Phương pháp giải bài tập vật lý 12

TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .



CHƯƠNG I : DAO ĐÔNG CƠ HOC
̣ ̣

Dang 1: Đai cương về dao đông điêu hoa
̣ ̣ ̣ ̀ ̀
1) Phương trinh dao đông: x = Acos(ω t + ϕ ) (m,cm,mm)
̀ ̣
Trong đó x: li độ hay độ lêch khoi vị trí cân băng (m,cm,mm)
̣ ̉ ̀
A: (A>0) biên độ hay li độ cưc đai (m,cm,mm) ̣
ω : tân số goc hay tôc độ goc (rad/s)
̀ ́ ́ ́
ω t + ϕ : pha dao đông ơ thơi gian t (rad)
̣
ϕ : pha ban đâu (rad)̀
̀̀ ́
2) Chu ky, tân sô:
2π t
a. Chu kỳ dao đông điêu hoa: T =
̣ ̀ ̀ t: thơi gian (s) ; T: chu kì (s)
=
ωN
ω
1
b. Tân số f =
̀ =

T
̣ ́ ́
3) Vân tôc, gia tôc:
a. Vân tôc: v = -Aω sin(ω t + ϕ )
̣ ́
•  v max = Aω khi x = 0 (tai VTCB) ̣
• v = 0 khi x = ± A (tai vị trí biên) ̣
b. Gia tôc: a = – ω 2Acos (ω t + ϕ ) = – ω 2x
́
•  a max = ω 2A khi x = ± A (tai vị trí biên) ̣
• a = 0 khi x = 0 (tai VTCB) ̣

v2
4) Liên hệ giưa x, v, A: A 2 = x2 + .
ω2
a2 v2
+ 2 2 =1
Liên hệ : a = - ω 2x Liên hệ a và v :
A 2ω 4 A ω

5) Cac hệ qua:
́ ̉
+ Quỹ đao dao đông điêu hoa là 2A
̣ ̣ ̀ ̀
T
+ Thơi gian ngăn nhât để đi tư biên nay đên biên kia là
́ ́ ̀ ́
2
T
+ Thơi gian ngăn nhât để đi tư VTCB ra VT biên hoăc ngươc lai là
́ ́ ̣ ̣
4
+ Quang đương vât đi đươc trong môt chu kỳ là 4A
̃ ̣ ̣

Dang 2: Tinh chu kì con lăc lò xo theo đăc tinh câu tao
̣ ́ ́ ̣́ ́ ̣
1) Công thưc tinh tân số goc, chu kì và tân số dao đông cua con lăc lò xo:
́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ́
 k : ñoä ng cuû loø (N/m)
cöù a xo
k
+ Tân số goc: ω = vơi 
̀ ́
 m : khoálöôï g cuû vaänaëg (kg)
i n atn
m
∆l
mt
* ∆ l : độ gian ra cua lò xo (m)
+ Chu ky: T = 2π =2π
̀ ̉ ̉
=
N g
k
* N: số lân dao đông trong thơi gian t
̀ ̣

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 1
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
1k
̀ ́
+ Tân sô: f =
2π m

2) Chu kì con lăc lò xo và khôi lương cua vât năng
́ ́ ̉ ̣̣
Goi T1 và T2 là chu kì cua con lăc khi lân lươt treo vât m1 và m2 vao lò xo có độ cưng k
̣ ̉ ́ ̀ ̣ ̀
2 2
Chu kì con lăc khi treo cả m1 và m2: m = m1 + m2 là T = T1 + T2 .
́ 2



3) Chu kì con lăc và độ cưng k cua lò xo.
́ ̉
Goi T1 và T2 là chu kì cua con lăc lò xo khi vât năng m lân lươt măc vao lò xo k1 và lò xo k2
̣ ̉ ́ ̣̣ ̀ ́ ̀
Độ cưng tương đương và chu kì cua con lăc khi măc phôi hơp hai lò xo k1 và k2:
̉ ́ ́ ́
111
=+ 2 2
và T2 = T1 + T2 .
a- Khi k1 nôi tiêp k2 thì
́ ́
k k1 k 2
1 11
= 2+ 2 .
b- Khi k1 song song k2 thì k = k1 + k2 và 2
T T1 T2
 Chú ý: độ cưng cua lò xo tỉ lệ nghich vơi chiêu dai tư nhiên cua no.
̉ ̣ ̀ ̀ ̉ ́

Dang 3: Chiêu dai lò xo
̣ ̀ ̀
1) Con lăc lò xo thăng đưng:
́ ̉
+ Goi lo :chiêu dai tư nhiên cua lò xo (m)
̣ ̀ ̀ ̉
mg ℓo ℓcb
∆ l: độ dan cua lò xo ơ vị trí cân băng: ∆ l =
̃ ̉ ̀ (m)
k
∆ℓ
+ Chiêu dai lò xo ơ VTCB: lcb = lo + ∆ l
̀ ̀ O (VTCB)
o

x
+ Chiêu dai cua lò xo khi vât ơ li độ x:
̀ ̀̉ ̣
l = lcb + x khi chiêu dương hương xuông.
̀ ́
l = lcb – x khi chiêu dương hương lên.
̀
+ Chiêu dai cưc đai cua lò xo: lmax = lcb + A
̀ ̀ ̣̉
+ Chiêu dai cưc tiêu cua lò xo: lmin = lcb – A
̀ ̀ ̉ ̉
lmax + lmin

lcb =
 2
⇒ hệ qua:  ̉
 A = lmax − lmin

 2
́ ̀
2) Con lăc năm ngang:
Sư dung cac công thưc về chiêu dai cua con lăc lò xo thăng đưng nhưng vơi ∆ l = 0
̣ ́ ̀ ̀̉ ́ ̉
∆l
mg
⇒T = 2π
* Độ biến dạng của lò xo thẳng đưng: ∆l =
k g
* Độ biến dạng của lò xo nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α:
mg sin α ∆l
⇒T = 2π
∆l =
g sin α
k
Một lò xo có độ cưng k, chiều dài l đươc cắt thành các lò xo có độ cưng k 1, k2, … và chiều dài tương ưng
là l1, l2, … thì có: kl = k1l1 = k2l2 = …

Dang 4: Lưc đan hôi cua lò xo
̣ ̀ ̀ ̉
1) Con lăc lò xo thăng đưng:
́ ̉
a- Lưc đan hôi do lò xo tac dung lên vât ơ nơi có li độ x:
̀ ̀ ́ ̣ ̣
Fđh = k∆ l + x  khi chon chiêu dương hương xuông
̣ ̀ ́
gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 2
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
Fđh = k∆ l – x  khi chon chiêu dương hương lên
̣ ̀
hay
b- Lưc đan hôi cưc đai:Fđh max = k(∆ l + A) ; Fđh max : (N) ; ∆ l (m) ; A(m)
̀ ̀ ̣
c- Lưc đan hôi cưc tiêu:
̀ ̀ ̉
Fđh min = 0 khi A ≥ ∆ l (vật ơ VT lò xo có chiều dài tư nhiên)
Fđh min = k(∆ l- A) khi A < ∆ l (vật ơ VT lò xo có chiều dài cưc tiểu)
Fđh min : ( lưc kéo về) đơn vị (N)
́ ̀
2) Con lăc năm ngang:
Sư dung cac công thưc về lưc đan hôi cua con lăc lò xo thăng đưng nhưng vơi ∆ l = 0
̣ ́ ̀ ̀̉ ́ ̉
*Lưc đàn hồi, lưc hồi phục:
 FñhM = k(∆l+ A)

a. Lưc đàn hồi: Fñh = k(∆l+ x) ⇒  Fñhm = k(∆l− A) neá ∆l> A u
 F = 0 neá ∆l ≤ A
u
 ñhm
 FhpM = kA  F = m ω 2A

Fhp = kx ⇒  Fhp = m a ⇒  hpM
b. Lưc hồi phục: hay
Fhpm = 0  Fhpm = 0
 
lưc hồi phục luôn hương về vị trí cân bằng.
c . Fđh ơ vị trí thấp nhất: Fđh = k (∆ l0 + A ).
d. Fđh ơ vị trí cao nhất: Fđh = k /∆ l0 – A/.
e. Lưc hồi phục hay lưc phục hồi (là lưc gây dao động cho vật) là lưc để đưa vật về vị trí cân bằng (là
hơp lưc của các lưc tác dụng lên vật xét phương dao động), luôn hương về VTCB. F = - Kx. Vơi x là ly độ
của vật.
+ Fmax = KA (vật ở VTB).
+ Fmin = 0 (vật qua VTCB).

Dang 5: Năng lương dao đông cua con lăc lò xo
̣ ̣ ̉ ́
1
• Thế năng: Wt = kx2 * Wt : thế năng (J) ; x : li độ (m)
2
1
• Đông năng: Wđ = mv2
̣ * Wđ : Động n ăng (J) ; v : vận tốc (m/s)
2
1 1
• Cơ năng cua con lăc lò xo: W = Wt + Wđ = Wt max = Wđ max = kA2 = mω 2A2 = const .
̉ ́
2 2
W : cơ năng (năng l ương) (J) A : bi ên đ ộ (m); m: khối lương (kg)
T
Chú ý: động năng và thế năng biến thiên điều hòa cùng chu kì T’ = hoặc cùng tần số f’ = 2f
2
Dang 6: Viêt phương trinh dao đông điêu hoa
̣ ́ ̀ ̣ ̀ ̀
2π k
+ Tim ω = 2 π f =
̀ =
T m
v2
+ Tim A: sư dung công thưc A 2 = x2 + 2 hoăc cac công thưc khac như :
̀ ̣ ̣ ́ ́
ω
v max
v
 A = x 2 + ( ) 2 . Nếu v = vmax ⇒ x = 0  A =
+ Đề cho: cho x ưng vơi v .
ω ω
CD
Đề cho: chiều dài quĩ đạo CD  A= .
+
2
F
 A= MAX .
+ Cho lưc FMAX = KA.
K

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 3
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
l MAX − l min
+ Cho lmax và lmin  A= .
2
2E
+ Cho cơ năng hoặc động năng cưc đại hoặc thế năng cưc đại  A = .Vơi E = Eđmax =Etmax =
k
1
KA 2 .
2
+ Cho lCB,lmax hoặc lCB, lmax  A = lmax – lCB hoặc A = lCB – lmin.

 x = xo
+ Tim ϕ : Tư điêu kiên kich thich ban đâu: t = 0,  , giai phương trinh lương giac để tim ϕ . Thì chon
̀ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀
 v = vo
giá trị k=0
Chú ý: đưa phương lương giác về dạng
a = b + k 2π
* sin a = sinb ⇒  k=0,1,2…..
a = π − b + k 2π
* cosa = cosb ⇒ a = ± b+ k2 π ( k= 0,1,2….)
+ Lưu ý:
- Vật đi theo chiều dương thì v > 0 → sinϕ < 0; đi theo chiều âm thì v 0.
- Các trương hơp đặc biệt:
π
- Gốc thơi gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương thì ϕ =-π /2.( khi t = 0, x = 0, v > 0 ⇒ φ = - (rad) )
2
π
- Gốc thơi gian là lúc vật qua VTCB theo chiều âm thì ϕ = π /2 (khi t = 0, x = 0, v < 0 ⇒ φ = (rad) )
2
- Gốc thơi gian là lúc vật ơ VTB dương thì ϕ =0 (khi t = 0, x = A ;v = 0 ⇒ φ = 0. )
- Gốc thơi gian là lúc vật ơ VTB âm thì ϕ =π (khi t = 0, x = − A , v = 0 ⇒ φ = π (rad) ) .

Một số trương hơp khác của ϕ :
π
A
khi t = 0, x = , v = 0 ⇒ φ = - (rad)
2 3
π
A
khi t = 0, x = - , v = 0 ⇒ φ = (rad)
2 3
Dang 7: Tinh thơi gian để vât chuyên đông tư vị trí x 1 đên x2:
̣ ́ ̣ ̉ ̣ ́
B1: Vẽ đương tron tâm O, ban kinh A. vẽ truc Ox thăng đưng hương lên và truc ∆
̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣
x
vuông goc vơi Ox tai O.
́ ̣
B2: xac đinh vị trí tương ưng cua vât chuyên đông tron đêu.
̣́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀
N
Nêu vât dao đông điêu hoa chuyên đông cung chiêu dương thì chon vị trí cua
́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉
vât chuyên đông tron đêu ơ bên phai truc Ox.
̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ ϕ ∆
O
Nêu vât dao đông điêu hoa chuyên đông ngươc chiêu dương thì chon vị trí cua
́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ̣ ̉
M
vât chuyên đông tron đêu ơ bên trai truc Ox.
̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ ̣
̣́ ́ ́
B3: Xac đinh goc quet
Giả sư: Khi vât dao đông điêu hoa ơ x1 thì vât chuyên đông tron đêu ơ M
̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀
Khi vât dao đông điêu hoa ơ x2 thì vât chuyên đông tron đêu ơ N
̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀
·
Goc quet là ϕ = MON (theo chiêu ngươc kim đông hô)
́ ́ ̀ ̀ ̀
Sư dung cac kiên thưc hinh hoc để tim giá trị cua ϕ (rad)
̣ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̉
B4: Xac đinh thơi gian chuyên đông
̣́ ̉ ̣

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 4
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
ϕ
t= vơi ω là tân số gôc cua dao đông điêu hoa (rad/s)
̀ ́ ̉ ̣ ̀ ̀
ω
Chú ý: Thơi gian ngắn nhất để vật đi
+ tư x = 0 đến x = A/2 (hoặc ngươc lại) là T/12
+ tư x = 0 đến x = - A/2 (hoặc ngươc lại) là T/12
+ tư x = A/2 đến x = A (hoặc ngươc lại) là T/6
+ tư x = - A/2 đến x = - A (hoặc ngươc lại) là T/6
Chú ý:
Gọi O là trung điểm của quỹ đạo CD và M là trung điểm của OD; thơi gian đi tư O đến M là
T T
tM = , thơi gian đi tư M đến D là t D = .
O M
12 6
T
2
Tư vị trí cân bằng x = 0 ra vị trí x = ± A mất khoảng thơi gian t= .
8
2
T
3
Tư vị trí cân bằng x = 0 ra vị trí x = ± A mất khoảng thơi gian t= .
6
2 r r
Chuyển động tư O đến D là chuyển động chậm dần đều( av < 0; a ↑↓ v ), chuyển động tư D đến O
r r
là chuyển động nhanh dần đều( av > 0; a ↑↑ v )
Vận tốc cưc đại khi qua vị trí cân bằng (li độ bằng không), bằng không khi ơ biên (li độ cưc đại).

Dang 8: Tinh quang đương vât đi đươc tư thơi điêm t 1 đên t2:
̣ ́ ̃ ̣ ̉ ́
B1: Xac đinh trang thai chuyên đông cua vât tai thơi điêm t1 và t2.
̣́ ̣ ́ ̉ ̣ ̉ ̣̣ ̉
Ơ thơi điêm t1: x1 = ?; v1 > 0 hay v1 < 0
̉
Ơ thơi điêm t2: x2 = ?; v2 > 0 hay v2 < 0
̉
B2: Tinh quang đương
́ ̃
a- Quang đương vât đi đươc tư thơi điêm t1 đên khi qua vị trí x1 lân cuôi cung trong khoang thơi gian tư
̃ ̣ ̉ ́ ̀ ́̀ ̉
́
t1 đên t2:
t −t
+ Tinh 2 1 = a → Phân tich a = n + b, vơi n là phân nguyên
́ ́ ̀
T
+ S1 = N.4A
b- Tinh quang đương S 2 vât đi đươc tư thơi điêm vât đi qua vị trí x1 lân cuôi cung đên vị trí x2:
́ ̃ ̣ ̉ ̣ ̀ ́̀ ́
+ căn cư vao vị trí cua x1, x2 và chiêu cua v1, v2 để xac đinh quá trinh chuyên đông cua vât. → mô tả
̀ ̉ ̀ ̉ ̣́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣
̀ ̀ ̃
băng hinh ve.
+ dưa vao hinh vẽ để tinh S2.
̀ ̀ ́
c- Vây quang đương vât đi tư thơi điêm t1 đên t2 la: S = S1 + S2
̣ ̃ ̣ ̉ ́ ̀
 T 
Neá t= 4 thì s= A
u
 Neá t= nT thì s= n4A
u
 
 
T T
d- Chú ý : Quãng đương: Neá t= thì s= 2A suy ra  Neá t= nT + thì s= n4A + A
u u
2 4
 
Neá t= T thì s= 4A 
u T
 Neá t= nT + 2 thì s= n4A + 2A
u
 


̣ ́ ̣ ́ ̀
Dang 9: Tinh vân tôc trung binh
+ Xac đinh thơi gian chuyên đông (có thể ap dung dang 6)
̣́ ̉ ̣ ́ ̣ ̣
+ Xac đinh quang đương đi đươc (có thể ap dung dang 7)
̣́ ̃ ́ ̣ ̣
S
+ Tinh vân tôc trung binh: v = .
́ ̣ ́ ̀
t
gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 5
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .

Dang 10: Chu kì con lăc đơn và phương trình
̣ ́
1) Công thưc tinh tân số goc, chu kì và tân số dao đông cua con lăc đơn:
́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ́
g: gia toá troï g tröôøg taï nôi treo con laé (m/s2 )
cn ni c
g
+ Tân số goc: ω = vơi 
̀ ́
l : chieà daøcuû con laé ñôn (m)
uia c
l
l
+ Chu ky: T = 2π
̀
g
1 g
̀ ́
+ Tân sô: f =
2π l

2) Chu kỳ dao đông điêu hoa cua con lăc đơn khi thay đôi chiêu dai:
̣ ̀ ̀ ̉ ́ ̉ ̀ ̀
Goi T1 và T2 là chu kì cua con lăc có chiêu dai l1 và l2
̣ ̉ ́ ̀ ̀
+ Con lăc có chiêu dai là l = l1 + l2 thì chu kì dao đông la: T2 = T1 + T2 .
2 2
́ ̀ ̀ ̣ ̀
+ Con lăc có chiêu dai là l = l1 – l2 thì chu kì dao đông la: T2 = T12 − T2 .
2
́ ̀ ̀ ̣ ̀

3) Chu kì con lăc đơn thay đôi theo nhiêt đô:
́ ̉ ̣ ̣
 ∆T =T' - T
∆T α.∆to
⇒ nhiêt độ tăng thì chu kì tăng và ngươc lai
= vơi  o o o ̣ ̣
 ∆t = t '− t
T 2
Trong đo: Chieàu daøi bieán ñoåi theo nhieät ñoä : l = lo(1 +αt). α là hệ số nơ dai (K-
́ ̀
1
).
T là chu kì cua con lăc ơ nhiêt độ to.
̉ ́ ̣
T’ là chu kì cua con lăc ơ nhiêt độ t o’.
̉ ́ ̣
4) Chu kì con lăc đơn thay đôi theo độ cao so vơi măt đât:
́ ̉ ̣́
∆T h
= vơi ∆ T = T’ – T ⇒ T’ luôn lơn hơn T
TR
Trong đo: T là chu kì cua con lăc ơ măt đât
́ ̉ ́ ̣́
T’ là chu kì cua con lăc ơ độ cao h so vơi măt đât.
̉ ́ ̣́
R là ban kinh Trai Đât. R = 6400km
́ ́ ́ ́
5) Thơi gian chay nhanh, châm cua đông hồ quả lăc trong khoang thơi gian τ :
̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̉
∆ T = T’ – T > 0 : đông đồ chay châm
̀ ̣ ̣
∆ T = T’ – T < 0 : đông hồ chay nhanh
̀ ̣
∆T
Khoang thơi gian nhanh, châm: ∆ t = τ  .
̉ ̣
T
Trong đo: T là chu kì cua đông hồ quả lăc khi chay đung, T = 2s.
́ ̉ ̀ ́ ̣ ́
τ là khoang thơi gian đang xet
̉ ́

6) Chu kỳ dao đông điêu hoa cua con lăc đơn khi chiu thêm tac dung cua ngoai lưc không đôi:
̣ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ̉
 l : chieà daøcon laéñôn
ui c
l
T’ = 2π vơi 
g': gia toá troï g tröôøg bieå kieá
cn n un
g'
r
rrF r
Vơi g' = g + vơi F : ngoai lưc không đôi tac dung lên con lăc
̣ ̉́ ̣ ́
m
 Sư dung cac công thưc công vectơ để tim g’
̣ ́ ̣ ̀


gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 6
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
2
r F
r r
+ Nêu F có phương năm ngang ( F ⊥ g ) thì g’2 = g2 +   .
́ ̀
m
F
Khi đo, tai VTCB, con lăc lêch so vơi phương thăng đưng 1 goc β : tgβ =
̣́ ̣́ ̉ ́ .
P
F
r
r r
+ Nêu F thăng đưng hương lên ( F ↑↓ g ) thì g’ = g − ⇒ g’ < g
́ ̉
m
F
r
r r
+ Nêu F thăng đưng hương xuông ( F ↑↑ g ) thì g’ = g + ⇒ g’ > g
́ ̉ ́
m
 Cac dang ngoai lưc:
́ ̣ ̣
r r
+ Lưc điên trương: F = q E ⇒ F =  q .E
̣
r r
Nêu q > 0 thì F cung phương, cung chiêu vơi E
́ ̀ ̀ ̀
r r
Nêu q < 0 thì F cung phương, ngươc chiêu vơi E
́ ̀ ̀
r r
 F ngöôï chieà a
c u
r r
+ Lưc quan tinh: F = – m a ⇒ 
́́
 F = ma
r r
Chú y: chuyên đông thăng nhanh dân đêu ⇔ a cung chiêu vơi v
́ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀
r r
chuyên đông thăng châm dân đêu ⇔ a ngươc chiêu vơi v
̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀
c . Phương trình dao động:
s = S0 cos(ω t + ϕ ) hoặc α = α0cos(ω t + ϕ ) vơi s = αl, S0 = α0l và α ≤ 100
π
⇒ v = s’ = - ω S0sin(ω t + ϕ ) = ω lα0cos(ω t + ϕ + )
2
⇒ a = v’ = -ω 2S0cos(ω t + ϕ ) = -ω 2lα0cos(ω t + ϕ ) = -ω 2s = -ω 2αl
Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
v2
v
S02 = s 2 + ( ) 2 ; α 02 = α 2 +
3. Hệ thưc độc lập: a = -ω 2s = -ω 2αl *
ω gl
1 1 mg 2 1 1
4. Cơ năng: E = Eđ + Et = mω S0 = S0 = mglα 02 = mω 2lα 0
22 2

2 2l 2 2
12
Et = mgl (1 − cosα ).
Vơi Eđ = mv
2
Dang 11: Năng lương, vân tôc và lưc căng dây cua con lăc đơn
̣ ̣ ́ ̉ ́
1) Năng lương dao đông cua con lăc đơn:
̣ ̉ ́
1
- Ñoäng naêng : Wñ = mv2.
2
1
- Theá naêng : Wt = = mgl(1 - cosα ) = mglα2.
2
1
- Cô naêng : W = Wñ + Wt = mgl(1 - cosα) + mv 2
2
Vân tôc cua con lăc tai vị trí dây treo hơp vơi phương thăng đưng môt goc α
̣ ́ ̉ ̣́ ̉ ̣ ́
v = 2gl( cosα − cosα o ) .
2) Lưc căng dây cua con lăc tai vị trí dây treo hơp vơi phương thăng đưng môt goc α
̉ ̣́ ̉ ̣ ́
T = mg(3cosα − 2cosαo) .
Dang 12: Tông hơp dao đông . Dao động tắt dần , dao động cưỡng bức , cộng hưởng
̣ ̉ ̣

I . TÔNG HƠP DAO ĐÔNG
̉ ̣
 Độ lêch pha giưa hai dao đông cung tân sô: x1 = A1cos(ω t + ϕ 1) và x2 = A2cos(ω t + ϕ 2)
̣ ̣ ̀ ̀ ́

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 7
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
+ Độ lêch pha giưa dao đông x1 so vơi x2: ∆ ϕ = ϕ 2 − ϕ 1
̣ ̣
Nêu ∆ϕ > 0 ⇔ ϕ 1 > ϕ 2 thì x1 nhanh pha hơn x2.
́
Nêu ∆ϕ < 0 ⇔ ϕ 1 < ϕ 2 thì x1 châm pha hơn x2.
́ ̣
+ Cac giá trị đăc biêt cua độ lêch pha:
́ ̣ ̣̉ ̣
∆ϕ = 2kπ vơi k= 0→ hai dao đông cung pha ̣ ̀
∆ϕ = (2k+1)π vơi k ∈ Z → hai dao đông ngươc phạ
π
∆ϕ = (2k + 1) vơi k ∈ Z → hai dao đông vuông pha
̣
2
 Dao đông tông hơp: x = Asicos(ω t + ϕ )
̣ ̉
2 2
+ Biên độ dao đông tông hơp: A2 = A 1 + A 2 + 2A1A2cos(ϕ 2 – ϕ 1)
̣ ̉
Chú y:  A1 – A2 ≤ A ≤ A1 + A2
́
Amax = A1 + A2 khi x1 cùng pha vơi x2
Amin =  A1 – A2 khi x1 ngươc pha vơi x2
A1Sinϕ1 + A2 Sinϕ
+ Pha ban đâu: tan ϕ =
̀
A1Cosϕ1 + A2Cosϕ 2
II. DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1. Một con lắc lò xo dao động tắt dần vơi biên độ A, hệ số ma x

sát µ. ∆
* Quãng đương vật đi đươc đến lúc dưng lại là: Α
t
ω 2 A2
kA2 O
S= =
2µ mg 2µ g
4µ mg 4 µ g
* Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là: ∆A = =2 T
ω
k
ω2 A
A Ak
* Số dao động thưc hiện đươc: N = = =
∆A 4 µ mg 4 µ g
* Thơi gian vật dao động đến lúc dưng lại:
πω A 2π
AkT
∆t = N .T = = (Nếu coi dao động tắt dần có tính tuần hoàn vơi chu kỳ T = )
4 µ mg 2µ g ω
3. Hiện tương cộng hương xảy ra khi: f = f0 hay ω = ω 0 hay T = T0
Vơi f, ω , T và f0, ω 0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lưc cưỡng bưc và của hệ dao động.
……………………………………………………………………



CHƯƠNG II. SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
I. SÓNG CƠ HỌC
1. Bước sóng: λ = vT = v/f
Trong đó: λ : Bươc sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng
x
v: Tốc độ truyền sóng (có đơn vị tương ưng vơi đơn vị của x
λ) O M
2. Phương trình sóng
gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 8
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
Tại điểm O: uO = Acos(ω t + ϕ )
Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng.
x x
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = AMcos(ω t + ϕ - ω ) = AMcos(ω t + ϕ - 2π )
λ
v
x x
uM = AMcos(ω t + ϕ + ω ) = AMcos(ω t + ϕ + 2π
* Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì )
λ
v
3. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x1, x2
x1 − x2 x1 − x2
∆ϕ = ω = 2π
λ
v
Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng x thì:
x x
∆ϕ = ω = 2π
λ
v
Lưu ý: Đơn vị của x, x1, x2, λ và v phải tương ứng vơi nhau
Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì:
d d
∆ϕ = ω = 2π
λ
v
d d
a. Nhưng điểm dao động cùng pha: ∆ϕ = ω = 2π = 2kπ ⇒ d = k λ (k ∈ Z). điểm gần nhất dao
λ
v
động cùng pha có: d = λ .
d d
b. Nhưng điểm dao động ngươc pha: ∆ϕ = ω = 2π = (2k + 1)π ⇒ d = (2k + 1)λ /2 (k ∈ Z). điểm
λ
v
gần nhất dao động ngươc pha có: d = λ /2.
d d
c. Nhưng điểm dao động vuông pha: ∆ϕ = ω = 2π = (2k + 1)π /2 ⇒ d = (2k + 1)λ /4
λ
v
(k ∈ Z). điểm gần nhất dao động vuông pha có: d = λ /4.
- Cư n gơn lồi thì có (n – 1) bươc sóng: L = (n – 1)λ
4. Trong hiện tương truyền sóng trên sơi dây, dây đươc kích thích dao động bơi nam châm điện vơi tần số
dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.
II. SÓNG DỪNG
1. Một số chú ý
* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng.
* Đầu tư do là bụng sóng
* Hai điểm đối xưng vơi nhau qua nút sóng luôn dao động ngươc pha.
* Hai điểm đối xưng vơi nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha.
* Các điểm trên dây đều dao động vơi biên độ không đổi ⇒ năng lương không truyền đi
* Khoảng thơi gian giưa hai lần sơi dây căng ngang (các phần tư đi qua VTCB) là nưa chu kỳ.

2. Điều kiện để có sóng dưng trên sơi dây dài l:
λ
* Hai đầu là nút sóng: l = k(k ∈ N * )
2
Số bụng sóng = số bó sóng = k
Số nút sóng = k + 1

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 9
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
λ
* Một đầu là nút sóng còn một đầu là bụng sóng: l = (2k + 1) (k ∈ N )
4
Số bó sóng nguyên = k
Số bụng sóng = số nút sóng = k + 1
3. Phương trình sóng dưng trên sơi dây CB (vơi đầu C cố định hoặc dao động nhỏ là nút sóng)
* Đầu B cố định (nút sóng):
Phương trình sóng tơi và sóng phản xạ tại B: u B = Acos2π ft và u 'B = − Acos2π ft = Acos(2π ft − π )
Phương trình sóng tơi và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
d d
uM = Acos(2π ft + 2π ) và u 'M = Acos(2π ft − 2π − π )
λ λ
Phương trình sóng dưng tại M: uM = uM + u 'M
dπ π π
d
uM = 2 Acos(2π + )cos(2π ft − ) = 2 Asin(2π )cos(2π ft − )
λ2 λ
2 2
dπ d
Biên độ dao động của phần tư tại M: AM = 2 A cos(2π + ) = 2 A sin(2π )
λ2 λ
* Đầu B tư do (bụng sóng):
Phương trình sóng tơi và sóng phản xạ tại B: u B = u 'B = Acos2π ft
Phương trình sóng tơi và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
d d
uM = Acos(2π ft + 2π ) và u 'M = Acos(2π ft − 2π )
λ λ
Phương trình sóng dưng tại M: uM = uM + u 'M
d
uM = 2 Acos(2π )cos(2π ft )
λ
d
Biên độ dao động của phần tư tại M: AM = 2 A cos(2π )
λ
x
Lưu ý: * Vơi x là khoảng cách tư M đến đầu nút sóng thì biên độ: AM = 2 A sin(2π )
λ
d
* Vơi x là khoảng cách tư M đến đầu bụng sóng thì biên độ: AM = 2 A cos(2π )
λ
III. GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra tư hai nguồn sóng kết hơp S1, S2 cách nhau một khoảng l:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lươt d1, d2
Phương trình sóng tại 2 nguồn u1 = Acos(2π ft + ϕ1 ) và u2 = Acos(2π ft + ϕ2 )
Phương trình sóng tại M do hai sóng tư hai nguồn truyền tơi:
d d
u1M = Acos(2π ft − 2π 1 + ϕ1 ) và u2 M = Acos(2π ft − 2π 2 + ϕ 2 )
λ λ
Phương trình giao thoa sóng tại M: uM = u1M + u2M


gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 10
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
 d − d ∆ϕ  d1 + d 2 ϕ1 + ϕ2 

uM = 2 Acos π 1 2 +  cos  2π ft − π λ + 2 
λ
 2  
 d − d ∆ϕ 
Biên độ dao động tại M: AM = 2 A cos  π 1 2 +  vơi ∆ϕ = ϕ1 − ϕ 2
λ
 2
l ∆ϕ l ∆ϕ
Chú ý: * Số cưc đại: − + Zmin = R ZL = ZC: Xảy ra hiện tương cộng hương điện.
Tư đó ta suy ra giá trị L, C cần tìm.
U2
=> Pmax =
R
Bài toán 2: Tìm R để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch RLC đạt giá trị cưc đại:
RU 2 U2 U2
= =
Phương pháp: Viết biểu thưc công suất P = RI2 = Z 2 Z − ZC 2 y;
R +( L )
R
Khi đó: P -> Pmax y -> ymin
2
 Z − ZC 
Sư dụng bất đẳng thưc Cauchy: y = R +  L  ≥ 2 ZL − ZC
 
R
 
ymin = 2 Z L − Z C R = Z L − ZC
U2 U2 U2
= =
Khi đó công suất tiêu thụ cưc đại của mạch là: Pmax =
ZL − ZC
y min 2R
Bài 9: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:
Điện trơ thuần R = 100 3 Ω; tụ điện có điện dung C. R C
Duy trì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch: A B
u = 200 2 cos100π t (V) thì cương độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là 1A.
1. Xác định giá trị điện dung C của tụ điện;
2. Viết biểu thưc tưc thơi cương độ dòng điện qua mạch và hiệu điện thế tưc thơi hai đầu mỗi
dụng cụ điênj;
3. Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch.
2.10 −4 1
Bài 10: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC có điện trơ R = 50Ω, C = (F), L = (H). Hiệu điện
π
π
thế đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng: u = 100 2 cos100π t (V) .
1. Viết biểu thưc cương độ dòng điện tưc thơi qua mạch;
2. Viết biểu thưc hiệu điện thế hai đầu mỗi dụng cụ điện.
3. Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch và hệ số công suất của đoạn mạch.
4. Giư nguyên cuộn cảm và điện trơ, thay tụ điện có điện dung C bằng tụ điện có điện dung C’ thì
công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cưc đại. Xác định giá trị C’ và công suất cưc đại đó.
3
Bài 11: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, điện trơ R = 50 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tư cảm L = H.
π
Biểu thưc cương độ dòng điện qua mạch là i = 2 2 cos(100π t) (A) và nhanh pha hơn hiệu điện thế hai
π
đầu đoạn mạch là (rad).
3
1. Tính điện dung C của tụ điện;
2. Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch và hệ số công suất của đoạn mạch;
gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 15
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
3. Viết biểu thưc tưc thơi hiệu điện thế hai đầu mỗi dụng cụ điện và hai đầu đoạn mạch.
4. Giư nguyên tụ điện và cuộn dây, thay đối điện trơ R bằng điện trơ R’ thì công suất tiêu thụ trên
đoạn mạch đạt giá trị cưc đại. Tính giá trị R’ và công suất cưc đại đó.
1
Bài 12: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tư cảm L = H, một tụ
π
10 −3
điện có điện dung C = F và một biến trơ R mắc nối tiếp vơi nhau. Hai đầu đoạn mạch ta duy trì một

hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2 cos100π t (V) .
1. Điều chỉnh biến trơ để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch có giá trị 84,84W ≈ 60 2 W. Tính giá
trị tương ưng của điện trơ R.
2. Xác định điện trơ R để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cưc đại. Tính công suất cưc
đại này.
Bài 13: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có điện trơ thuần R = 100Ω, cuộn dây có độ tư
2
cảm L = 0,636H ≈ H và tụ điện có điện dung C. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 200V
π
và tần số 50Hz.
π
1.Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn cương độ dòng điện trong mạch là , tính
4
giá trị điện dung C của tụ điện.
2. Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch.
π
3. Lấy pha ban đầu của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là (rad), viết biểu thưc cương độ
4
dòng điện trong mạch và biểu thưc hiệu điện thế hai đầu mỗi dụng cụ.
Bài 14: Cho một đoạn mạch điện RLC có R = 100Ω, một tụ điện có điện dung C = 31,8µ F, cuộn dây
thuần cảm có độ tư cảm L có thể thay đổi đươc. Hai đầu đoạn mạch ta duy trì một hiệu điện thế xoay
chiều: u = 200 2 cos100π t (V) .
1. Xác định giá trị độ tư cảm L của cuộn dây để hệ số công suất tiêu thụ đoạn mạch có giá trị lơn
nhất. Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch trong trương hơp này.
2. Xác định giá trị độ tư cảm của cuộn dây để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 100W. Viết
biểu thưc cương độ dòng điện qua mạch trong trương hơp này.
Bài 15: Một cuộn cảm có điện trơ thuần r = 10 Ω, độ tư cảm L = 0,159H mắc nối tiếp vơi một biến trơ R
và một tụ điện có điện dung CV biến thiên. Hai đầu đoạn mạch duy trì một hiệu điện thế xoay chiều u =
200cos100π t (V) .
1000
µF . Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cưc đại phải cho biến
1. Cho CV = C1 =
π
trơ có giá trị là bao nhiêu? Tính công suất cưc đại ấy và viết biểu thưc cương độ dòng điện trong mạch
trong trương hơp này.
2. Cho R = R2 = 10Ω. Để hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cưc đại phải điều chỉnh cho
CV có giá trị là bao nhiêu? Tính hiệu điện thế cưc đại ấy. Viết biểu thưc hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm
trong trương hơp này.

DẠNG 4: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MÁY BIẾN THẾ

Các công thức liên quan đến máy biến thế:
U1 n1
=
* Chế độ không tải:
U2 n2
* Chế độ có tải: Cuộn thư cấp nối vơi tải tiêu thụ điện năng:

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 16
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
U I
=> U ≈ I
1 2
U1I1 ≈ U2I2
2 1

P2
* Công suất hao phí trên đương dây tải điện ∆P = RI 2 = R
U2
* Độ giảm thế trên đương dây tải điện: ∆ U = IR
U2I2
* Hiệu suất máy biến thế: H=
U 1 I1
P − ∆P
* Hiệu suất tải điện: H =
P
BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1: Một máy biến thế, cuộn sơ cấp có 1100 vòng, cuộn thư cấp có 50 vòng. Cuộn thư cấp đươc mắc
vào mạch điện gồm điện trơ thuần R, cuộn dây có độ tư cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp
vơi nhau. Biết tần số của dòng điện là 50Hz. Hiệu điện thế hai đầu cuộn sơ cấp là 220V, cương độ dòng
2
điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là 0,032A = A, công suất tiêu thụ của mạch thư cấp là 5W, điện dung
44
10 4
của tụ điện là C = 212µ F = µ F . Tính giá trị điện trơ R và độ tư cảm L của cuộn dây, biết hiệu suất
15π
của máy bằng 1.
Bài giải:
n2
*Hiệu điện thế hai đầu cuộn thư cấp: U2 = U = 10V.
n1 1
U1 2
* Cương độ dòng điện trong mạch cuộn thư cấp: I2 = I= A.
U2 1 2
P
2
* Điện trơ trong mạch cuộn thư cấp: P = R I 2 = >R = 2 = 10Ω;
I2
U2
= 10 2 Ω
*Tổng trơ của mạch thư cấp: Z2 =
I2
* Giải ra ta tìm đươc hai giá trị của L là: 0,08H và 0,16H.
Bài 2: Một máy phát điện cung cách mạch ngoài một công suất P1 = 2MW, hiệu điện thế giưa hai cưc của
máy phát là U1 = 2000V.
1. Tính cương độ dòng điện hiệu dụng do máy cung cấp, biết hiệu điện thế cùng pha vơi cương
độ dòng điện.
2. Dòng điện đươc đưa vào cuộn sơ cấp của một máy biến thế có hiệu suất H = 97,5%. Cuộn sơ
cấp có N1 = 160 vòng, cuộn thư cấp có N2= 1200 vòng. Dòng điện ơ cuộn thư cấp đươc dẫn đến nơi tiêu
thụ băng dây dẫn có điện trơ R = 10Ω. Tính hiệu điện thế, công suất nơi tiêu thụ và hiệu suất tải điện.
Bài giải:
P1
1. Cương độ dòng điện hiệu dụng do máy phát cung cấp: I1 = = 1000A.
U1
2. Hiệu điện thế, công suất, hiệu suất tải điện:
N2
+ Hiệu điện thế giưa hai đầu cuộn thư cấp: U2= U = 15000V.
N1 1
U 1 I1
+ Cương độ dòng điện trong cuộn thư cấp: I2 = H = 130A;
U2
+ Độ giảm điện thế trên đương dây: ∆ U = I2R = 1300V;
+ Hiệu điện thế nơi tiêu thụ: U3 = U2 - ∆ U = 13700V;
gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 17
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
+ Công suất dòng điện tại nơi tiêu thụ: P3 = U3I3 = 1781000W.
P3
+ Hiệu suất tải điện: Ht = = 89%
P1
Bài 3: Một máy biến thế, cuộn sơ cấp có 6250 vòng và cuộn thư cấp có 1250 vòng. Biết hiệu suất của
máy biến thế là 96%. Máy nhận công suất tư 10kW ơ cuộn sơ cấp.
1. Tính hiệu điện thế ơ cuộn thư cấp, biết hiệu điện thế hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V (biết hiệu
suất không ảnh hương đến hiệu điện thế).
2. Tính công suất nhận đươc ơ cuộn thư cấp và cương độ hiệu dụng trong mạch thư cấp. Biết hệ
số công suất của mạch thư cấp là 0,8.
3. Biết hệ số tư cảm tổng cộng của mạch thư cấp là 0,2H. Tìm điện trơ của mạch thư cấp. Cho
biết tần số dòng điện là 50Hz.
Bài giải:
N2
1. Tính hiệu điện thế hai đầu cuộn thư cấp: U2= U = 200V
N1 1
2. Tính công suất tiêu thụ cuộn thư cấp và cương độ dòng điện cuộn thư cấp.
+ Công suất mạch thư cấp: P2 = H.P1 = 9600W.
P2
+ Mặt khác ta có: P2 = U2I2cosϕ 2 => I2 = U cos ϕ = 60A.
2 2
R R
3. Tìm điện trơ mạch thư cấp: Ta có k = Z = => R = 83,7Ω.
R 2 + Z2
L



BÀI TẬP TỰ GIẢI

Bài 4: Một trạm phát điện truyền đi một công suất P1 = 100kW trên dây điện có điện trơ R = 8Ω. Biết
hiệu điện thế tư trạm phát điện chuyển đi là U1 = 1000V.
1. Tính hiệu suất tải điện.
2. Tính lại câu trên nếu trạm phát điện đươc nối vơi máy biến thế có hệ số biến thế k = 0,1. Coi
n1
hiệu suất của máy biến thế là H = 1 (cho biểu thưc của hệ số biến thế là k = ).
n2
Bài 5: Một máy biến thế, cuộn sơ cấp có n1 = 1000 vòng, cuộn thư cấp có n2 = 100 vòng. Cuộn thư cấp
đươc mắc vào một mạch điện gồm điện trơ thuần R = 12 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tư cảm là
L=0,016H và tụ điện có điện dung là C = 320 µ F . Biết tần số của dòng điện là f = 50Hz, hiệu điện thế hai
đầu cuộn sơ cấp là U1 = 117V. Hiệu suất của máy biến thế là Hm = 0,95 và giả thiết rằng hiệu suất này
1
chỉ ảnh hương đến cương độ dòng điện. Tính cương độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp. Lấy =
π
0,32.
Bài 6: Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ: R L
3
Cuộn dây thuần cảm có độ tư cảm L = (H) A B
π
π
điện trơ thuần R = 100Ω, cương độ dòng điện trong mạch có dạng: i = 2cos(100π + ) (A)
6
1. Tính tổng trơ đoạn mạch;
2. Viết biểu thưc cương độ dòng điện trong mạch.
3.Tính hiệu điện thế hai đầu điện trơ R và hai đầu cuộn cảm L;
4. Viết biểu thưc hiệu điện thế hai đầu điện trơ R và hai đầu cuộn cảm L.



gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 18
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
Lưu ý :
1. Đoạn mạch RLC có R thay đổi:
U2 U2
* Khi R=ZL-ZC thì PMax = =
2 Z L − ZC 2R
U2
* Khi R=R1 hoặc R=R2 thì P có cùng giá trị. Ta có R1 + R2 = ; R1 R2 = ( Z L − Z C ) 2
P
U2
Và khi R = R1 R2 thì PMax =
2 R1 R2 C
L,R0
R
* Trương hơp cuộn dây có điện trơ R0 (hình vẽ)
U2 U2 A B
Khi R = Z L − Z C − R0 ⇒ PMax = =
2 Z L − Z C 2( R + R0 )
U2 U2
Khi R = R0 + ( Z L − Z C ) ⇒ PRMax = =
2 2

2( R + R0 )
2 R02 + ( Z L − Z C ) 2 + 2 R0

2. Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
1
* Khi L = 2 thì IMax ⇒ URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
ωC
R 2 + ZC
2
U R 2 + ZC
2
ZL = và U LMax = U + U R + U C ; U LMax − U CU LMax − U = 0
2 2 2 2 2 2
* Khi thì U LMax =
ZC R
1 11 1 2 L1 L2
=( + )⇒ L=
* Vơi L = L1 hoặc L = L2 thì UL có cùng giá trị thì ULmax khi
L1 + L2
Z L 2 Z L1 Z L2
2UR
ZC + 4 R 2 + ZC2
thì U RLMax = Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau
* Khi Z L =
4 R + ZC − ZC
2 2
2
3. Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
1
* Khi C = 2 thì IMax ⇒ URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
ωL
R2 + ZL
2
U R2 + ZL 2
* Khi Z C = và U CMax = U + U R + U L ; U CMax − U LU CMax − U = 0
2 2 2 2 2 2
thì U CMax =
ZL R
C + C2
1 11 1
=( + )⇒C = 1
* Khi C = C1 hoặc C = C2 thì UC có cùng giá trị thì UCmax khi
Z C 2 Z C1 ZC2 2

2UR
Z L + 4R2 + Z L 2
thì U RCMax = Lưu ý: R và C mắc liên tiếp nhau
* Khi Z C =
4R + Z L − Z L
2 2
2
4. Mạch RLC có ω thay đổi:
1
* Khi ω = thì IMax ⇒ URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
LC
1 1
ω= 2U .L
C L R 2 thì U LMax =
* Khi
− R 4 LC − R 2C 2
C2
2U .L
1 L R2
thì U CMax =
* Khi ω = −
R 4 LC − R 2C 2
LC 2

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 19
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
* Vơi ω = ω 1 hoặc ω = ω 2 thì I hoặc P hoặc UR có cùng một giá trị thì IMax hoặc PMax hoặc URMax
khi
ω = ω1ω2 ⇒ tần số f = f1 f 2
5. Hai đoạn mạch AM gồm R1L1C1 nối tiếp và đoạn mạch MB gồm R2L2C2 nối tiếp mắc nối tiếp vơi nhau
có UAB = UAM + UMB ⇒ uAB; uAM và uMB cùng pha ⇒ tanuAB = tanuAM = tanuMB
6. Hai đoạn mạch R1L1C1 và R2L2C2 cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau ∆ϕ
Z L − Z C1 Z L − Z C2
Vơi tan ϕ1 = 1 và tan ϕ 2 = 2 (giả sư ϕ 1 > ϕ 2)
R1 R2
tan ϕ1 − tan ϕ 2
= tan ∆ϕ
Có ϕ 1 – ϕ 2 = ∆ ϕ ⇒
1 + tan ϕ1 tan ϕ 2
Trương hơp đặc biệt ∆ϕ = π /2 (vuông pha nhau) thì tanϕ 1tanϕ 2 = -1.
VD: * Mạch điện ơ hình 1 có uAB và uAM lệch pha nhau ∆ϕ A R L MC B
Ơ đây 2 đoạn mạch AB và AM có cùng i và uAB chậm pha hơn uAM
tan ϕ AM − tan ϕ AB
= tan ∆ϕ
⇒ ϕ AM – ϕ AB = ∆ ϕ ⇒ Hình 1
1 + tan ϕ AM tan ϕ AB
Z Z − ZC
Nếu uAB vuông pha vơi uAM thì tan ϕ AM tan ϕ AB =-1 ⇒ L L = −1
R R
* Mạch điện ơ hình 2: Khi C = C1 và C = C2 (giả sư C1 > C2) thì i1 và i2 lệch pha nhau ∆ϕ
Ơ đây hai đoạn mạch RLC1 và RLC2 có cùng uAB
A R L MC B
Gọi ϕ 1 và ϕ 2 là độ lệch pha của uAB so vơi i1 và i2
thì có ϕ 1 > ϕ 2 ⇒ ϕ 1 - ϕ 2 = ∆ ϕ
Nếu I1 = I2 thì ϕ 1 = -ϕ 2 = ∆ ϕ /2 Hình 2
tan ϕ1 − tan ϕ 2
= tan ∆ϕ
Nếu I1 ≠ I2 thì tính
1 + tan ϕ1 tan ϕ 2


-----------------------------------------------


CHƯƠNG V. SÓNG ÁNH SÁNG
DẠNG 1: GIAO THOA ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC
λD
+ Công thưc tính khoảng vân: i = ;
a
ai
+ Bươc sóng của ánh sáng đơn sắc dùng làm thí nghiệm: λ = ;
D
λD
+ Vị trí vân sáng: x = ki = k
a
- Nếu k = 0: Ta đươc vân sáng trung tâm;
- Nếu k = ± 1: Ta đươc vân sáng bậc 1;
- Nếu k = ± 2: Ta đươc vân sáng bậc 2…
λD
+ Vị trí vân tối: x = ± (k + 0,5)i = ± (k + 0,5)
a
- Nếu k = 0: vân tối thư nhất;
- Nếu k = 1: Vân tối thư hai.
gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 20
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
Lưu ý: Khi giải các bài tập về giao thoa sóng ánh sáng, các đại lương D,a,i,x phải cùng đơn vị.

BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Hai khi Yong S1, S2 cách nhau 1mm, nguồn sáng đơn sắc dùng làm thí nghiệm có bươc sóng
λ =0,6µ m. Tính khoảng cách giưa hai vân sáng hoặc hai vân tối kề nhau, biết rằng khoảng cách tư hai khe
đến màn là 2m.
Bài 2: Trong thí nghiệm Yong về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giưa hai khe là 1mm, khoảng cách tư hai
khe đến màn là 1m. Bươc sóng ánh sáng dùng làm thí nghiệm là λ =0,6µ m.
1. Tính hiệu quang lộ tư hai nguồn S1 và S2 đến điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5cm.
2. Tính khoảng vân (khoảng cách giưa hai vân sáng hoặc hai vân tối kề nhau).
Bài 3: Hai khe Young cách nhau 0,5mm. Nguồn sáng cách đều các khe phát ra bưc xạ đơn sắc có bươc
sóng λ =0,5µ m. Vân giao thoa hưng đươc trên màn E cách các khe 2m. Tìm khoảng vân i?
Bài 4: Quan sát giao thoa trên màn E, ngươi ta đo đươc khoảng cách giưa hai vân sáng liên tiếp là 1,5mm.
Khoảng cách giưa hai khe đến màn là 2m, khoảng cách giưa hai khe là 1mm. Xác định bươc sóng của bưc
xạ đơn sắc dùng làm thí nghiệm.
Bài 5: Ngươi ta đếm đươc trên màn 12 vân sáng trải dài trên bề rộng là 13,2mm. Tính khoảng vân của
hiện tương giao thoa.
Bài 6: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, khoảng cách giưa hai khe là 0,9mm,
khoảng cách tư hai khe đến màn hưng E là 2m. Khoảng cách tư vân sáng thư nhất đến vân sáng thư 11
cùng bên so vơi vân trung tâm là 15mm. Tính bươc sóng của ánh sáng đơn sắc dùng làm thí nghiệm.
Bài 7: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, bươc sóng dùng làm thí nghiệm là
λ =0,5µ m, khoảng cách giưa hai khe là 1mm.
a. Tìm khoảng cách giưa hai khe đến màn để trên màn tại vị trí cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân
sáng bậc 5.
b. Để tại đó là vân sáng bậc 2 thì phải dơi màn E một đoạn là bao nhiêu? Theo chiều nào?
Bài 8: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, khoảng cách giưa hai khe sáng là 0,3mm,
khoảng cách tư hai khe đến màn là 1m và khoảng vân đo đươc là 2mm.
1. Tìm bươc sóng dùng làm thí nghiệm.
2. Xác định vị trí của vân sáng bậc 5.
3. Xác định khoảng cách tư vân sáng bậc 5 và vân tối thư 3 nằm ơ hai bên so vơi vân trung tâm.
Bài 9: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, khoảng cách giưa hai khe là 2mm,
khoảng cách tư hai khe đến màn là 1m, bươc sóng của ánh sáng đơn sắc dùng làm thí nghiệm λ =0,5µ m.
1. Tính khoảng vân i của hiện tương giao thoa ánh sáng.
2. Xác định vị trí của vân sáng bậc hai và vân tối thư năm. Và tính khoảng cách giưa chúng trong hai
trương hơp:
a. Hai vân ơ cùng bên so vơi vân trung tâm.
b. Hai vân ơ hai phía so vơi vân trung tâm.

DẠNG 2: GIAO THOA TRƯỜNG - SỐ VÂN GIAO THOA

λD
* Khoảng vân của bưc xạ đơn sắc: i = ;
a
* Xác định bề rộng nưa giao thoa trương: l n = 2k.
L
+Nếu l = (k+0,5)i: Vân ngoài cùng là vân tối thư k + 1, số=
2
+ Nếu l = ki: thì vân ngoài cùng là vân bậc k, số vân sáng và vân tối quan sát đươc trên giao thoa
trương là:
- Số vân sáng là: n = 2k+1;
- Số vân tối là : vân sáng, vân tối quan sát đươc trên giao thoa trương là:

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 21
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
+ Số vân tối là: n = 2(k+1);
+ Số vân sáng là : n = 2k + 1.

Lưu ý: Số vân sáng trên giao thoa trương là số lẻ, số vân tối trên giao thoa trương là số chẵn;
* Xác định số vân sáng, vân tối trong vùng giao thoa (trương giao thoa) có bề rộng L (đối xưng qua vân
trung tâm)
éL ù
+ Số vân sáng (là số lẻ): N S = 2 ê ú 1+
êú
ë iû
2
éL ù
+ Số vân tối (là số chẵn): N t = 2 ê + 0,5ú
êi ú
2
ë û
Trong đó [x] là phần nguyên của x. Ví dụ: [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7
* Xác định số vân sáng, vân tối giưa hai điểm M, N có toạ độ x1, x2 (giả sư x1 < x2)
+ Vân sáng: x1 < ki < x2
+ Vân tối: x1 < (k+0,5)i < x2
Số giá trị k ∈ Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm
Lưu ý: M và N cùng phía vơi vân trung tâm thì x1 và x2 cùng dấu.
M và N khác phía vơi vân trung tâm thì x1 và x2 khác dấu.
* Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L. Biết trong khoảng L có n vân sáng.
L
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì: i =
n- 1
L
+ Nếu 2 đầu là hai vân tối thì: i =
n
L
+ Nếu một đầu là vân sáng còn một đầu là vân tối thì: i =
n - 0,5
* Sư trùng nhau của các bưc xạ λ 1, λ 2 ... (khoảng vân tương ưng là i1, i2 ...)
+ Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 = ... ⇒ k1λ 1 = k2λ 2 = ...
+ Trùng nhau của vân tối: xt = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 = ... ⇒ (k1 + 0,5)λ 1 = (k2 + 0,5)λ 2 = ...
Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu vơi vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các
bưc xạ.

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 10: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5mm vơi ánh sáng
đơn sắc dùng làm thí nghiệm có bươc sóng λ = 0,5µ m và quan sát hiện tương giao thoa ơ trên màn E cách
hai khe 2m.
1. Tại các điểm M1 và M2 cách vân trung tâm lần lươt 7mm và 10mm thu đươc vân gì? Bậc (thư)
mấy?
2. Biết chiều rộng của vùng giao thoa trương trên màn là 26mm, tính số vân sáng, vân tối quan sát
đươc?
4
3. Nếu thưc hiện giao thoa trong nươc có chiết suất n = thì có hiện tương gì xảy ra? Tính
3
khoảng vân trong trương hơp này?
Bài 11: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1,5mm, hai khe sáng
cách màn là 3m, ngươi ta đo đươc khoảng cách giưa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 cùng nằm về một
phía so vơi vân trung tâm la 3mm.
1. Tính bươc sóng λ của bưc xạ dùng làm thí nghiệm;
2. Tính khoảng cách giưa vân sáng bậc 3 và vân tối thư 8 nằm về hai phía so vơi vân trung tâm.

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 22
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
3. Tìm số vân sáng và vân tối quan sát đươc trên giao thoa trương có bề rộng 11mm.
Bài 12: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm, hai khe sáng
cách màn là 3m, bưc xạ đơn sắc dùng làm thí nghiệm có bươc sóng λ = 0,5µ m.
1. Xác định số vân sáng, vân tối trên bề rộng 3cm của giao thoa trương;
2. Thay ánh sáng đơn sắc λ bằng ánh sáng đơn sắc λ ’ = 0,6µ m thì khoảng vân tăng hay giảm, tìm
số vân sáng, vân tối trên giao thoa trương 3cm như trên.

DẠNG 3: GIAO THOA ĐỒNG THỜI HAI BỨC XẠ
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ TRÙNG NHAU CỦA HAI VÂN SÁNG, HAI VÂN TỐI

λD λ' D
* Khoảng vân: i = ; i’ =
a a
λD λ' D
* Vị trí vân sáng của hai bưc xạ: xs (λ ) = k1i = k1 xs (λ ') = k2i’ = k2
; ;
a a
Hai vân sáng trùng nhau khi: xs (λ ) = xs (λ ')
k 1 i' λ ' λ'
i'
= = = >k 1 = k 2 = k 2
=>
k2 i λ λ
i
+ k1, k2 ∈ Z;
Lưu ý:
+ Dưa vào điều kiện bài toán (giơi hạn giao thoa trương) để giơi hạn k1, k2.

BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 13: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đồng thơi phát ra hai bưc
xạ đơn sắc có bươc sóng λ 1 = 0,5µ m và λ 2 = 0,6µ m. Hai khe cách nhau 1,5mm và cách màn 1,5m. Xác định
vị trí của vân sáng bậc 4 của hai bưc xạ này (nằm cùng một phía so vơi vân trung tâm). Khoảng cách giưa
hai vân này là bao nhiêu?
Bài 14: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, khoảng cách giưa hai khe là 1,2mm,
khoảng bươc sóng của bưc xạ đơn sắc dùng làm thí nghiệm λ 1 = 0,6µ m. Trên màn ngươi ta đếm đươc 16
vân sáng trải dài trên bề rộng 18mm.
1. Tính khoảng cách tư hai khe đến màn.
2. Thay ánh sáng đơn sắc có bươc sóng λ 2 thì vùng quan sát trên ngươi ta đếm đươc 21 vân sáng.
Tính λ 2.
3. Tại vị trí cách vân trung tâm 6cm ta thu đươc vân gì, bậc (thư) mấy của hai bưc xạ đơn sắc trên?
Bài 15: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đồng thơi phát ra hai bưc
xạ λ 1 = 0,6µ m và λ 2. Trên màn ngươi ta thấy vân tối thư năm của hệ vân ưng vơi bưc xạ λ 1 trung vơi vân
sáng bậc 5 của bưc xạ λ 2. Tính bươc sóng λ 2 dùng làm thí nghiệm.
Bài 16: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, bưc xạ dùng làm thí nghiệm có bươc
sóng λ = 0,55µ m, khoảng vân hưng đươc trên màn là i.
1. Khi thay bưc xạ đơn sắc có bươc sóng λ bằng bưc xạ đơn sắc có bươc sóng λ ’, ngươi ta thấy
khoảng vân i’ = 1,2i. Tính λ ’.
2. Nếu chiếu đồng thơi hai bưc xạ đơn sắc trên, xác định các vị trí mà vân sáng của hai bưc xạ
trùng nhau.
Bài 17: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, bưc xạ đơn sắc dùng làm thí nghiệm
có bươc sóng λ = 0,6µ m. Hai khe cách nhau 2mm, hai khe cách màn 2m. Tính số vân sáng, vân tối quan sát
đươc trên giao thoa trương rộng 25,8mm.
Bài 18: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm, hai khe cách
màn 2m.
1. Ngươi ta chiếu tơi hai khe đồng thơi hai bưc xạ đơn sắc có bươc sóng lần lươt là λ 1 = 0,45µ m

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 23
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
λ 2 = 0,5µ m. Xác định nhưng vị trí mà hai vân sáng của hai bưc xạ trùng nhau.
2. Chiếu tơi hai khe một thành phần đơn sắc thư ba có bươc sóng λ 3 = 0,6µ m. Định vị trí mà cả ba
vân trùng nhau trên màn.
Bài 19: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, khoảng cách giưa hai khe là 1mm,
khoảng cách giưa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng làm thí nghiệm có bươc sóng
λ 1=0,66µ m. Biết bề rộng của giao thoa trương là 13,2mm.
1. Tính khoảng vân, số vân sáng và vân tối quan sát đươc trên giao thoa trương.
2. Nếu chiếu đồng thơi hai bưc xạ λ 1,λ 2 thì vân sáng bậc 3 của bưc xạ λ 2 trùng vơi vân sáng thư hai
của bưc xạ λ 1. Tính λ 2 .
Bài 20: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, khoảng cách giưa hai khe là 2mm, bưc
xạ đơn sắc dùng làm thí nghiệm có bươc sóng λ 1 = 0,6µ m và trên màn, vân sáng thư 5 cách vân trung tâm
là 3mm.
1. Tính khoảng cách tư hai khe đến màn.
2. Tính khoảng cách tư vân tối thư 3 đến vân sáng thư 4 nằm ơ hai bên so vơi vân trung tâm.
3. Nếu chiếu vào hai khe đồng thơi hai bưc xạ λ 1 và λ 2 thì ta thấy vân sáng bậc 5 của bưc xạ λ 1
trùng vơi vân tối thư 5 của bưc xạ λ 2 . Tìm λ 2? Bưc xạ λ 2 nằm trong vùng nào của thang sóng điện tư?
Bài 21: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm, hai khe cách
màn 2m, bưc xạ đơn sắc dùng làm thí nghiệm có bươc sóng λ 1 = 0,6µ m.
1. Tính khoảng vân i1.
2. Ngươi ta đồng thơi chiếu hai bưc xạ đơn sắc λ 1 và λ 2= 0,4µ m thì vân sáng bậc 3 của bưc xạ λ 1
trùng vơi vân nào của bưc xạ λ 2?
3. Tính khoảng cách tư vân sáng bậc 2 của bưc xạ λ 1 đến vân tối thư 6 của bưc xạ λ 2, biết rằng
hai vân này cùng nằm một phía so vơi vân trung tâm.
Bài 22: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, khoảng cách giưa hai khe sáng là 1mm,
khoảng cách tư hai khe đến màn là 2m.
1. Chiếu vào hai khe sáng bưc xạ đơn sắc có bươc sóng λ 1 = 0,5µ m. Tính khoảng cách giưa vân
sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 nằm ơ hai bên so vơi vân trung tâm.
2. Nếu chiếu vào hai khe bưc xạ đơn sắc có bươc sóng λ 2 thì tại điểm M cách vân trung tâm 4,8mm
có vân sáng bậc 4, tính bươc sóng λ 2 ?
3. Nếu chiếu đồng thơi hai bưc xạ đơn sắc có bươc sóng λ 1, λ 2 thì trên màn có nhưng vị trí nào
trùng nhau của các vân sáng của hai bưc xạ, biết bề rộng của giao thoa trương là 24mm.
Bài 23: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm, trên màn giao
thoa xuất hiện vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm 4mm. Biết khoảng cách tư hai khe đến màn là 3m.
1. Tính bươc sóng λ 1 dùng làm thí nghiệm.
2. Nếu chiếu vào hai khe hai bưc xạ có bươc sóng λ 2 thì ngươi ta đo đươc trong khoảng 4,5mm có
6 vân sáng liên tiếp. Tìm bươc sóng λ 2 và bề rộng quang phổ bậc 1 ưng vơi bưc xạ λ 2 .
Bài 24: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1mm, hai khe cách
màn 1m.
1. Ban đầu dùng bưc xạ đơn sắc có bươc sóng λ 1 thì khoảng cách giưa vân sáng bậc 3 đến vân tối
thư 5 ơ cùng một phía so vơi vân trung tâm là 1,5mm. Tìm bươc sóng λ 1 .
2. Dùng đồng thơi hai bưc xạ đơn sắc có bươc sóng λ 1, λ 2 thì vân tối thư hai của bưc xạ λ 1 trùng
vơi vân sáng bậc 3 của bưc xạ λ 2 .Tính λ 2.
3. Xác định vị trí trùng nhau hai vân sáng của bưc xạ nằm cùng một bên gần vân trung tâm nhất.
Bài 25: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm và hai khe cách
màn 2m.
1. Vơi ánh sáng đơn sắc có bươc sóng λ 1 = 0,45µ m. Tính khoảng cách giưa vân sáng bậc 4 và vân
sáng bậc 5 nằm về hai phía so vơi vân trung tâm.

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 24
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
2. Vơi sánh sáng đơn sắc có bươc sóng λ 2. Biết bề rộng 5 khoảng vân liên tiếp là 30mm. Tính bươc
sóng λ 2. Tại vị trí cách vân trung tâm 9mm là vân sáng hay vân tối? Bậc (thư) mấy?
3. Đồng thơi chiếu vào hai khe hai bưc xạ λ 1, λ 2 tìm vị trí gần nhau nhất so vơi vân trung tâm mà
vân sáng của hai bưc xạ trùng nhau.

DẠNG 4: GIAO THOA VỚI ÁNH SÁNG TRẮNG

λD
* Khoảng vân: i = ;
a
λD
* Vị trí vân sáng của bưc xạ: xs (λ ) = ki = k ;
a
λD
*Vị trí vân tối của bưc xạ: : xt (λ ) = ± ki = ± k
;
a
* Ánh sáng trắng có miền bươc sóng: 0,38µ m ≤ λ ≤ 0,75µ m
+ Nhiều khi cho miền bươc sóng của ánh sáng trắng: 0,4µ m ≤ λ ≤ 0,76µ m.
Lưu ý:

PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Bài toán 1 : Tìm số bưc xạ cho vân sáng tại vị trí cách vân trung tâm x.
Phương pháp:
λD ax
=> λ =
+ Tại vị trí x cho vân sáng: x = k
a kD
+ Dưc vào miền bươc sóng của ánh sáng trắng: 0,38µ m ≤ λ ≤ 0,75µ m
ax ax
ax
≤k≤ ,k∈Z
=> 0,38µ m ≤ ≤ 0,75µ m =>
0,75D 0,38D
kD
Tìm k tư hệ bất phương trình trên, có bao nhiêu k thì có bấy nhiêu bưc xạ cho vân sáng tại vị trí đó.
ax
Thay giá trị k vào biểu thưc λ = , ta tìm đươc bươc sóng của các bưc xạ.
kD
Bài toán 2 : Tìm số bưc xạ cho vân tối (bị tắt) tại vị trí cách vân trung tâm x.
Phương pháp:
λD ax
=> λ =
+ Tại vị trí x cho vân sáng: x = (k + 0,5)
(k + 0,5)D
a
+ Dưc vào miền bươc sóng của ánh sáng trắng: 0,38µ m ≤ λ ≤ 0,75µ m
ax ax ax
− 0,5 ≤ k ≤ − 0,5 , k ∈ Z
=> 0,38µ m ≤ ≤ 0,75µ m =>
(k + 0,5)D 0,75D 0,38D
Tìm k tư hệ bất phương trình trên, có bao nhiêu k thì có bấy nhiêu bưc xạ cho vân tối (bị tắt) tại vị
trí đó.
ax
Thay giá trị k vào biểu thưc λ = , ta tìm đươc bươc sóng của các bưc xạ.
(k + 0,5)D

Bài toán 3: Tìm bề rộng quang phổ bậc k của ánh sáng trắng:
D
∆ xk = xk(λ đ) - xk(λ t) = k ( λ đ - λ t) = k∆ x1
a
- Khoảng cách dài nhất và ngắn nhất giưa vân sáng và vân tối cùng bậc k:
D
∆xMin = [kλt − (k − 0,5)λđ ]
a
gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 25
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
D
[kλ + (k − 0,5)λt ] Khi vân sáng và vân tối nằm khác phía đối vơi vân trung tâm.
∆xMaxđ =
a
D
∆xMaxđ = [kλ − (k − 0,5)λt ] Khi vân sáng và vân tối nằm cùng phía đối vơi vân trung tâm
a

BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 26: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, khoảng cách giưa hai khe là 2mm,
khoảng cách tư hai khe đến màn là 3,2m. Trên màn ngươi ta xác định đươc vị trí của vân sáng bậc 14 cách
vân trung tâm 11,2mm.
1. Tính bươc sóng của bưc xạ đơn sắc dùng làm thí nghiệm.
2. Thí nghiệm vơi ánh sáng trắng, thì tại điểm M cách vân trung tâm 6,72mm có nhưng bưc xạ nào
bị tắt?
Bài 27: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, khoảng cách tư hai khe đến màn là 2m.
Bưc xạ đơn sắc dùng làm thí nghiệm có bươc sóng λ = 0,5µ m, trên màn ngươi ta đo đươc khoảng cách
tư vân sáng thư hai đến vân tối thư 4 (nằm cùng một phía so vơi vân trung tâm) là 0,75mm.
1. Tính khoảng vân i và khoảng cách giưa hai khe sáng.
2. Thí nghiệm vơi ánh sáng trắng, thì tại điểm cách vân trung tâm 4mm có vân sáng của nhưng bưc
xạ đơn sắc nào?
Bài 28: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng trắng, hai khe cách nhau 2mm. khoảng
cách tư hai khe đến màn là 1,6m. Biết bươc sóng của ánh sáng trắng biến thiên liên tục tư 0,4µ m đến
0,75µ m. Tính bề rộng của quang phổ bậc nhất và quang phổ bậc 3 của hiện tương giao thoa (chỉ xét đến
các vân nằm ơ cùng một phía so vơi vân trung tâm).
Bài 29: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng trắng, khoảng cách giưa hai khe là
2mm, khoảng cách giưa hai khe đến màn là 1,6m. Hãy xác định bươc sóng của các bưc xạ bị tắt tại vị trí
cách vân trung tâm 3,5mm.
Bài 30: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng trắng, khoảng cách giưa hai khe là
0,5mm, khoảng cách tư hai khe đến màn là 2m, cho biết λ đ = 0,4µ m, λ t = 0,75µ m.
1. Tính bề rộng quang phổ bậc 1 và quang phổ bậc 3.
2. Xác định các bươc sóng của các bưc xạ bị tắt tại vị trí cách vân trung tâm 7,2mm.
Bài 31: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra các bưc xạ có miền
bươc sóng 0,4µ m đến 0,8µ m.Hai khe cách nhau một đoạn 1mm và cách màn 1,5m. Tại điểm M cách vân
trung tâm 3mm có bao nhiêu bưc xạ đơn sắc có cương độ cưc đại. Tìm bươc sóng của các bưc xạ đơn sắc
trên?
Bài 32: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, khoảng cách giưa hai khe là 2mm,
khoảng cách tư hai khe đến màn là 2m.
1. Tiến hành thí nghiệm đồng thơi vơi hai bưc xạ đơn sắc có bươc sóng λ 1 = 0,5µ m, λ 2 = 0,6µ m.
Xác định nhưng vị trí mà vân sáng của hai bưc xạ trùng nhau.
2. Tiến hành thí nghiệm vơi ánh sáng trắng (có bươc sóng tư 0,4µ m đến 0,75µ m).
a. Tính bề rộng quang phổ bậc nhất và quang phổ bậc hai của hiện tương giao thoa;
b. Xác định bươc sóng của các bưc xạ bị tắt tại vị trí M cách vân trung tâm 3,3mm.
Bài 33: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 0,2mm, hai khe
cách màn 1m.
1. Biết khoảng cách giưa 10 vân sáng kề nhau là 2,7mm. Tính bươc sóng của bưc xạ đơn sắc do
nguồn sáng phát ra.
2. Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng, tại điểm cách vân trung tâm 2,7mm có bao nhiêu bưc
xạ bị tắt? xác định bươc sóng của các bưc xạ trên.
Bài 34: Trong thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1mm, hai khe cách
màn 2m.

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 26
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
1. Tiến hành thí nghiệm vơi bưc xạ đơn sắc có bươc sóng λ = 0,656µ m. Tính khoảng vân thu đươc trên
màn.
2. Tiến hành thí nghiệm vơi bưc xạ màu lục, biết bề rộng của 10 khoảng vân liên tiếp là 1,09cm.
Tính bươc sóng của bưc xạ màu lục dùng làm thí nghiệm.
3. Tiến hành thí nghiệm vơi ánh sáng trắng (có bươc sóng tư 0,4 µ m đến 0,7µ m). Xác định nhưng
bưc xạ bị tắt tại vị trí cách vân trung tâm 1,2cm.

DẠNG 5: GIAO THOA TRÊN LƯỠNG LĂNG KÍNH FRESNEL
I
* Hệ lăng kính Fresnel gồm hai lăng kính hoàn toàn S1 A
giống hệt nhau, chung cạnh đáy và có góc chiết quang A
nhỏ. α
a S O C
* Nguồn sáng S qua hai lăng kính cho 2 ảnh S1, S2
đóng vai trò là hai nguồn sáng kết hơp. S2 A
a = S1S2 = 2αSO = 2(n – 1)A.SO


BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 35: Một lưỡng lăng kính Fresnel gồm hai lăng kính giống nhau, các đáy sát nhau. Lăng kính có góc
chiết quang A và chiết suất n. Đặt một khe sáng S song song vơi cạnh của lưỡng lăng kính. Khoảng cách
tư khe S đến lưỡng lăng kính là d1. màn E cách lưỡng lăng kính là d2.
1. Chưng minh rằng lưỡng lăng kính Fresnel tương đương vơi hệ giao thoa khe Young . Vẽ trương
giao thoa và tính bề rộng giao thoa trương trên màn E.
2. Hãy thiết lập hệ thưc xác định hiệu quang trình tại một điểm M trên màn E cách tâm O của màn
một đoạn x theo A, n, d1 và d2.
Tính khoảng vân trong trương hơp A = 3.10-3rad, n = 1,5, d1 = 50cm, d2 = 1m và λ = 0,55µ m.
Bài giải:
Bài 36: 1. Chưng minh lưỡng lăng kính Fresnel tương đương vơi hệ giao thoa khe Young:
Chùm tia sáng xuất phát tư nguồn sáng S, sau khi khúc xạ qua lưỡng lăng kính thì bị tách thành hai.
Hai chùm tia sáng này coi như xuất phát tư S1, S2 là hai ảnh ảo của S. Hai nguồn ảo S1, S2 và các chùm tia
sáng do chúng phát ra đối xưng nhau qua mặt phẳng chưa đáy của lăng kính. S 1 và S2 đóng vai trò là hai
nguồn sáng kết hơp nên sẽ gây ra hiện tương giao thoa.
Vậy, lưỡng lăng kính Fresnel có tác dụng tương đương vơi khe Young.
* Bề rộng giao thoa trương trên màn E:
+ Góc lệch tia sáng qua lăng kính: α = (n – 1)A (vơi A rất nhỏ)
+ Khoảng cáh giưa hai nguồn S1, S2: a = S1S2 = 2d1tanα =2d1(n – 1)A.
d2
=> Bề rộng của giao thoa trương: l = a = 2d2(n – 1)A
d1
2. Thiết lập hệ thưc tính hiệu quang lộ tại một điểm M trên màn.
Tư công thưc tính hiệu quang lộ trong hiện tương giao thoa:
2d 2 A(n − 1) x
ax
δ= => δ =
, vơi D = d1 + d2
d1 + d 2
D
(d 1 + d 2 ) λ
λD
=
*Khoảng vân i đươc tính bơi công thưc: i =
2d 2 A(n − 1)
a
Thay các giá trị tư giả thiết bài toán, ta tìm đươc khoảng vân i = 0,55mm


gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 27
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
Bài 37: Một lưỡng lăng kính Fresnel có góc chiết quang A = 1 làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n =1,5.
o

Một nguồn sáng S đơn sắc đặt trên mặt phẳng đáy chung của hai lăng kính và cách đáy lăng kính một đoạn
d = 25cm.
1. Xem rằng ảnh S1, S2 của S tạo bơi hai lăng kính có vị trí đươc dịch đi so vơi S theo phương
vuông góc vơi mặt phẳng đáy chung , hãy tính khoảng cách a = S1S2, cho 1’ = 3.10-4rad.
2. Đặt một màn quan sát E vuông góc vơi mặt phẳng đáy chung của hai lăng kính, cách lăng kính
một đoạn 2m, ngươi ta quan sát thấy các vân giao thoa. Tính khoảng vân và số vân quan sát đươc trên màn
E, biết bươc sóng ánh sáng của nguồn sáng S dùng làm thí nghiệm là λ = 0,5µ m. Nếu nguồn sáng S dịch
chuyển ra xa lăng kính theo phương vuông góc vơi màn E thì khoảng vân và số vân quan sát đươc trên màn
E thay đổi thế nào?
----------------------------------------


CHƯƠNG VI. LƯƠNG TỬ ÁNH SÁNG
1. Năng lương một lương tử ánh sáng (hạt phôtôn)
hc
e = hf = = mc 2
l
Trong đó h = 6,625.10-34 Js là hằng số Plăng.
c = 3.108m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không.
f, λ là tần số, bươc sóng của ánh sáng (của bưc xạ).
m là khối lương của phôtôn
2. Tia Rơnghen (tia X)
Bươc sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen
hc
l Min =

2
mv 2 mv0
là động năng của electron khi đập vào đối catốt (đối âm cưc)
Trong đó Eđ = = eU +
2 2
U là hiệu điện thế giưa anốt và catốt
v là vận tốc electron khi đập vào đối catốt
v0 là vận tốc của electron khi rơi catốt (thương v0 = 0)
m = 9,1.10-31 kg là khối lương electron
3. Hiện tương quang điện
*Công thưc Anhxtanh
2
mv0 Max
hc
e = hf = = A+
l 2
hc
Trong đó A = là công thoát của kim loại dùng làm catốt
l0
λ 0 là giơi hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt
v0Max là vận tốc ban đầu của electron quang điện khi thoát khỏi catốt
f, λ là tần số, bươc sóng của ánh sáng kích thích
* Để dòng quang điện triệt tiêu thì UAK ≤ Uh (Uh < 0), Uh gọi là hiệu điện thế hãm
gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 28
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
2
mv0 Max
eU h =
2
Lưu ý: Trong một số bài toán ngươi ta lấy Uh > 0 thì đó là độ lơn.
* Xét vật cô lập về điện, có điện thế cưc đại VMax và khoảng cách cưc đại dMax mà electron chuyển động
trong điện trương cản có cương độ E đươc tính theo công thưc:
12
e VMax = mv0 Max = e Ed Max
2
* Vơi U là hiệu điện thế giưa anốt và catốt, vA là vận tốc cưc đại của electron khi đập vào anốt, vK = v0Max
là vận tốc ban đầu cưc đại của electron khi rơi catốt thì:
1212
e U = mv A - mvK
2 2
n
H=
* Hiệu suất lương tư (hiệu suất quang điện) :
n0
Vơi n và n0 là số electron quang điện bưt khỏi catốt và số phôtôn đập vào catốt trong cùng một khoảng
thơi gian t.
n e n hf n hc
Công suất của nguồn bưc xạ: p = 0 = 0 = 0
lt
t t
q ne
Cương độ dòng quang điện bão hoà: I bh = =
t t
I bh e I bh hf I hc
Þ H= = bh
=
pl e
pe pe
* Bán kính quỹ đạo của electron khi chuyển động vơi vận tốc v trong tư trương đều B
ru
¶r
mv
, a = (v,B)
R=
e B sin a
Xét electron vưa rơi khỏi catốt thì v = v0Max
ru r mv
v ^ B Þ sin a = 1 Þ R =
Khi
eB
Lưu ý: Hiện tương quang điện xảy ra khi đươc chiếu đồng thơi nhiều bưc xạ thì khi tính các đại lương:
Vận tốc ban đầu cưc đại v0Max, hiệu điện thế hãm Uh, điện thế cưc đại VMax, … đều đươc tính ưng vơi
bưc xạ có λ Min (hoặc fMax)
4. Tiên đề Bo - Quang phổ nguyên tư Hiđrô Em
nhận phôtôn
* Tiên đề Bo phát phôtôn
hc hfmn hfmn
e = hf mn = = Em - En
l mn En

Em > En
* Bán kính quỹ đạo dưng thư n của electron trong nguyên tư hiđrô:
rn = n2r0
Vơi r0 =5,3.10-11m là bán kính Bo (ơ quỹ đạo K)
* Năng lương electron trong nguyên tư hiđrô:
gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 29
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
13, 6
(eV ) Vơi n ∈ N*.
En = -
n2
* Sơ đồ mưc năng lương
- Dãy Laiman: Nằm trong vùng tư ngoại
Ứng vơi e chuyển tư quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K
Lưu ý: Vạch dài nhất λ LK khi e chuyển tư L → K
Vạch ngắn nhất λ ∞K khi e chuyển tư ∞ → K.
- Dãy Banme: Một phần nằm trong vùng tư ngoại, một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
Ứng vơi e chuyển tư quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L
Vùng ánh sáng nhìn thấy có 4 vạch:
n=6
P
Vạch đỏ Hα ưng vơi e: M → L O n=5
Vạch lam Hβ ưng vơi e: N → L
n=4
N
Vạch chàm Hγ ưng vơi e: O → L
n=3
M
Vạch tím Hδ ưng vơi e: P → L
Lưu ý: Vạch dài nhất λ ML (Vạch đỏ Hα ) Pasen
Vạch ngắn nhất λ ∞L khi e chuyển tư ∞ → L.
L n=2
Hδ Hγ Hβ H
α

- Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại
Banme
Ứng vơi e chuyển tư quỹ đạo bên ngoài về quỹ
đạo M
Lưu ý: Vạch dài nhất λ NM khi e chuyển tư N → M. n=1
K
Vạch ngắn nhất λ ∞M khi e chuyển tư ∞ → M.
Mối liên hệ giưa các bươc sóng và tần số của các Laiman
vạch quang phổ của nguyên tư hiđrô:
1 1 1
= + và f13 = f12 +f23 (như cộng véctơ)
λ13 λ12 λ23
--------------------------------------------


CHƯƠNG VII. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1. Hiện tương phóng xạ
* Số nguyên tư chất phóng xạ còn lại sau thơi gian t
t
-
= N 0 .e- l t
N = N 0 .2 T


* Số hạt nguyên tư bị phân rã bằng số hạt nhân con đươc tạo thành và bằng số hạt (α hoặc e- hoặc e+)
đươc tạo thành:
D N = N 0 - N = N 0 (1- e- l t )
* Khối lương chất phóng xạ còn lại sau thơi gian t

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 30
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
t
-
= m0 .e- l t
m = m0 .2 T


Trong đó: N0, m0 là số nguyên tư, khối lương chất phóng xạ ban đầu
T là chu kỳ bán rã
ln2 0, 693
l= là hằng số phóng xạ
=
T T
λ và T không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài mà chỉ phụ thuộc bản chất bên trong của
chất phóng xạ.
* Khối lương chất bị phóng xạ sau thơi gian t
D m = m0 - m = m0 (1- e- l t )
Dm
= 1- e- l t
* Phần trăm chất phóng xạ bị phân rã:
m0
t
m -
= 2 T = e- l t
Phần trăm chất phóng xạ còn lại:
m0
* Khối lương chất mơi đươc tạo thành sau thơi gian t
DN AN A
A1 = 1 0 (1- e- l t ) = 1 m0 (1- e- l t )
m1 =
NA NA A
Trong đó: A, A1 là số khối của chất phóng xạ ban đầu và của chất mơi đươc tạo thành
NA = 6,022.10-23 mol-1 là số Avôgađrô.
Lưu ý: Trương hơp phóng xạ β +, β - thì A = A1 ⇒ m1 = ∆ m
* Độ phóng xạ H
Là đại lương đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lương chất phóng xạ, đo bằng số
phân rã trong 1 giây.
t
-
= H 0 .e- l t = l N
H = H 0 .2 T


H0 = λ N0 là độ phóng xạ ban đầu.
Đơn vị: Becơren (Bq); 1Bq = 1 phân rã/giây
1 Ci = 3,7.1010 Bq
Curi (Ci);
Lưu ý: Khi tính độ phóng xạ H, H0 (Bq) thì chu kỳ phóng xạ T phải đổi ra đơn vị giây(s).
2. Hệ thức Anhxtanh, độ hụt khối, năng lương liên kết
* Hệ thưc Anhxtanh giưa khối lương và năng lương
Vật có khối lương m thì có năng lương nghỉ E = m.c2
Vơi c = 3.108 m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không.
A
* Độ hụt khối của hạt nhân Z X
∆ m = m0 – m
Trong đó m0 = Zmp + Nmn = Zmp + (A-Z)mn là khối lương các nuclôn.
m là khối lương hạt nhân X.
* Năng lương liên kết ∆ E = ∆ m.c2 = (m0-m)c2


gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 31
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
DE
* Năng lương liên kết riêng (là năng lương liên kết tính cho 1 nuclôn):
A
Lưu ý: Năng lương liên kết riêng càng lơn thì hạt nhân càng bền vưng.
3. Phản ứng hạt nhân
A1 A2 A3 A4
X2 ®
X1 + X3 + X4
* Phương trình phản ưng: Z1 Z2 Z3 Z4

Trong số các hạt này có thể là hạt sơ cấp như nuclôn, eletrôn, phôtôn ...
Trương hơp đặc biệt là sư phóng xạ: X1 → X2 + X3
X1 là hạt nhân mẹ, X2 là hạt nhân con, X3 là hạt α hoặc β
* Các định luật bảo toàn
+ Bảo toàn số nuclôn (số khối): A 1 + A2 = A3 + A4
+ Bảo toàn điện tích (nguyên tư số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4
ur uu ur uu
u ru r u
r ur ur ur
+ Bảo toàn động lương: p1 + p2 = p3 + p4 hay m1 v1 + m 2 v2 = m 4 v3 + m 4 v4
+ Bảo toàn năng lương: K X1 + K X 2 + D E = K X 3 + K X 4
Trong đó: ∆ E là năng lương phản ưng hạt nhân
1 2
K X = mx vx là động năng chuyển động của hạt X
2
Lưu ý: - Không có định luật bảo toàn khối lương.
2
- Mối quan hệ giưa động lương pX và động năng KX của hạt X là: p X = 2mX K X
- Khi tính vận tốc v hay động năng K thương áp dụng quy tắc hình bình hành
u ur uu
ru r ur uu
ur ur
u
Ví dụ: p = p1 + p2 biết j = ∙1 , p2
p p1
p 2 = p12 + p2 + 2 p1 p2 cosj
2


u
r
2 2 2
hay (mv) = (m1v1 ) + (m2v2 ) + 2m1m2 v1v2 cosj p
φ
hay mK = m1 K1 + m2 K 2 + 2 m1m2 K1 K 2 cosj
uu
r
ur u
ur uu u
rr p2
Tương tư khi biết φ1 = ∙1 , p hoặc φ 2 = ∙ 2 , p
p p
ur uu
u r 2 2 2
Trương hơp đặc biệt: p1 ^ p2 ⇒ p = p1 + p2
ur u
ur uu u
rr
Tương tư khi p1 ^ p hoặc p2 ^ p
K1 v1 m2 A
»2
==
v = 0 (p = 0) ⇒ p1 = p2 ⇒
K 2 v2 m1 A1
Tương tư v1 = 0 hoặc v2 = 0.
* Năng lương phản ưng hạt nhân: ∆ E = (M0 - M)c2
Trong đó: M 0 = mX1 + mX 2 là tổng khối lương các hạt nhân trươc phản ưng.
M = mX 3 + mX 4 là tổng khối lương các hạt nhân sau phản ưng.
Lưu ý: - Nếu M0 > M thì phản ưng toả năng lương ∆ E dươi dạng động năng của các hạt X3, X4 hoặc
phôtôn γ .

gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 32
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
Các hạt sinh ra có độ hụt khối lơn hơn nên bền vưng hơn.
Nếu M0 < M thì phản ưng thu năng lương |∆ E| dươi dạng động năng của các hạt X1, X2 hoặc phôtôn γ .
Các hạt sinh ra có độ hụt khối nhỏ hơn nên kém bền vưng.
A1 A2 A3 A4
X2 ®
X1 + X3 + X4
* Trong phản ưng hạt nhân Z1 Z2 Z3 Z4

Các hạt nhân X1, X2, X3, X4 có:
Năng lương liên kết riêng tương ưng là δ1 , δ 2 , δ 3 , δ 4 .
Năng lương liên kết tương ưng là ∆ E1, ∆ E2, ∆ E3, ∆ E4
Độ hụt khối tương ưng là ∆ m1, ∆ m2, ∆ m3, ∆ m4
Năng lương của phản ưng hạt nhân
∆ E = A3 δ 3 +A4 δ 4 - A1 δ1 - A2 δ 2
∆ E = ∆ E3 + ∆ E4 – ∆ E1 – ∆ E2
∆ E = (∆ m3 + ∆ m4 - ∆ m1 - ∆ m2)c2
* Quy tắc dịch chuyển của sư phóng xạ
4 A 4 A- 4
+ Phóng xạ α ( 2 He ): Z X ® 2 He + Y
Z- 2

So vơi hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn và có số khối giảm 4 đơn vị.
-1 A 0 A
+ Phóng xạ β - ( 0 e ): Z X ® - 1 e + Y
Z+1

So vơi hạt nhân mẹ, hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng tuần hoàn và có cùng số khối.
Thưc chất của phóng xạ β - là một hạt nơtrôn biến thành một hạt prôtôn, một hạt electrôn và một hạt
nơtrinô:
n ® p + e- + v
Lưu ý: - Bản chất (thưc chất) của tia phóng xạ β - là hạt electrôn (e-)
- Hạt nơtrinô (v) không mang điện, không khối lương (hoặc rất nhỏ) chuyển động vơi vận tốc
của ánh sáng và hầu như không tương tác vơi vật chất.
+1 A 0 A
+ Phóng xạ β + ( 0 e ): Z X ® e+ Y
+1 Z- 1

So vơi hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn và có cùng số khối.
Thưc chất của phóng xạ β + là một hạt prôtôn biến thành một hạt nơtrôn, một hạt pôzitrôn và một hạt
nơtrinô:
p ® n + e+ + v
Lưu ý: Bản chất (thưc chất) của tia phóng xạ β + là hạt pôzitrôn (e+)
+ Phóng xạ γ (hạt phôtôn)
Hạt nhân con sinh ra ơ trạng thái kích thích có mưc năng lương E1 chuyển xuống mưc năng lương E2
đồng thơi phóng ra một phôtôn có năng lương
hc
e = hf = = E1 - E2
l
Lưu ý: Trong phóng xạ γ không có sư biến đổi hạt nhân ⇒ phóng xạ γ thương đi kèm theo phóng xạ α
và β .
4. Các hằng số và đơn vị thương sử dụng
gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 33
TRƯỜNG THPT QUY NHƠN . NĂM HỌC 2009 – 2010 Phương pháp giải vật lý 12 .
* Số Avôgađrô: NA = 6,022.10 mol
23 -1


* Đơn vị năng lương: 1eV = 1,6.10-19 J; 1MeV = 1,6.10-13 J
* Đơn vị khối lương nguyên tư (đơn vị Cacbon): 1u = 1,66055.10-27kg = 931 MeV/c2
* Điện tích nguyên tố: | e| = 1,6.10-19 C
* Khối lương prôtôn: mp = 1,0073u
* Khối lương nơtrôn: mn = 1,0087u
* Khối lương electrôn: me = 9,1.10-31kg = 0,0005u

============== Hết ==============




gv : Phùng Thanh Kỳ Trang 34
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản