PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

Chia sẻ: Lotus_3 Lotus_3 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
397
lượt xem
26
download

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

HS hiểu khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn số + Hiểu được và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân 2, Kỹ năng:- Phân biệt được pt như thế nào là pt bậc nhất một ẩn . - áp dụng 2 qui tắc để giải phương trình bậc nhất 1 ẩn số . 3,Thái độ: Tư duy lô gíc, tích cực học tập . II. Chuẩn bị: - GV:Bảng phụ . HS: Bảng nhóm , 2 tính chất về đẳng thức

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

  1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI I. Mục tiêu : 1, Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn số + Hiểu được và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân 2, Kỹ năng:- Phân biệt được pt như thế nào là pt bậc nhất một ẩn . - áp dụng 2 qui tắc để giải phương trình bậc nhất 1 ẩn số . 3,Thái độ: Tư duy lô gíc, tích cực học tập . II. Chuẩn bị: - GV:Bảng phụ . HS: Bảng nhóm , 2 tính chất về đẳng thức III. Tiến trình bài dạy: 1, ổn định lớp : …. 2, Bài củ :?1 Thế nào là pt?nghiệm của pt? Chữa BT 2/SGK ? 2) Thế nào là 2PTTĐ ? Cho VD ? ? 2PT : x-2 = 0 và x(x-2) = 0 có tương đương với nhau không ? Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạt động 1 : Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn GV giói thiệu đ/n như SGK 1. Định nghĩa : (SGK) 1HS đọc lại a.x + b = 0 ( a = 0 ) 1 1 Đưa các VD : 2x-1=0 ; 5- x=0 ; -2+y=0 ; VD : 2x-1=0 ; 5 - x=0 ; -2+y=0 ; 4 4
  2. HS trả lời từng PT 3-5y=0. Y/c HS xác định hệ số a,b ? HS trả lời miệng : PT a) ; c) ; d) là PTBN Y/c HS làm BT 7/ SGK ? Các PT còn lại tại sao không là PTBN ? Hoạt động 2 : Hai quy tắc biến đổi phương trình GV đưa BT : Tìm x biết x + 2 =0 a)Quy tắc chuyển vế : ( SGK) Yêu cầu HS làm . QT : Có thể chuyển1 hạng tử từ vế nào HS : x= - 2 sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó. Ta đã tìm x từ 1 đẳng thức số .Trong quá ?1 a) x - 4 = 0  x = 4 trình thực hiện tìm x ta đã thực hiện những 3 3 b) + x= 0 x= - 4 4 QT nào ? c) 0,5 - x = 0  x = 0,5 HS : Ta đã thực hiện QT chuyển vế , b, Quy tắc nhân với một số : (SGK). GV : Nhắc lại QT chuyển vế ? QT: Có thể nhân cả hai vế của một pt HS : phát biểu QT chuyển vế :…. với cùng một số khác 0. Với PT ta cũng có thể làm tương tự . - Có thể chia cả hai vế của cùng một pt - Yêu cầu HS đọc SGK cho một số khác 0. - Cho HS làm ?1 x ?2: a) = -1  x = - 2 2 b)Quy tắc nhân với một số : b) 0,1x = 1,5  x = 15 - Yêu cầu HS đọc SGK
  3. - Cho HS làm ?2 c) - 2,5x = 10  x = - 4 Cho HSHĐ nhóm Hoạt động 3 : - Cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn GV nêu phần thừa nhận SGK/tr 9. VD 1 : ( SGK ) 3x + 9 = 0  3x = 9  x = 3 . HS nêu t/c. VD 2: 1- 7/3 x = 0  - 7/3.x = -1 Cho HS đọc 2 x = ( -1) : ( -7/3)  x = 3/7 . HS đọc 2 VD/SGK *Tổng quát: pt ax+b = 0 ( a = 0 ) GVHDHS giải PTTQ và nêu PTBN chỉ có b  ax=-b  x=- a b duy nhất 1 nghiệm x = - Ptbậc nhấtmột ẩn luôn cómotj nghiệm a HS làm theo sự HD của GV b duy nhất : x = - a HS làm ?3 ?3 : 0,5 x + 2,4 = 0 tr  - 0,5 x = -2,4 x = - 2,4 : (- 0,5)  x = 4,8  S= 4,8 => Hoạt động 4 : Luyện tập - Củng cố: Bài tập 8/tr10 - SGK :hd hs giải:…. Hoạt động 5 :Hướng dẫn về nhà
  4. - Học thuộc định nghĩa , số nghiệm của PT bậc nhất 1 ẩn , hai QT biến đổi phương trình . Làm bài tập : 6, 9/tr 10 – SGK. - Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài mới tiếp theo:…. IV.Rút kinh nghiệm :

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản