Phương trình đường thẳng 4

Chia sẻ: Trần Huyền My | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
155
lượt xem
11
download

Phương trình đường thẳng 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Về kiến thức : Nắm được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mp, đt , khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau . + Về kỹ năng : Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng , khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau . + Veà thái độ : -Phát hiện ra công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đt, khoảng cách giữa hai đt chéo nhau . - Tích cực hoạt động xây dựng bài II Chuẩn bị của GV và HS +GV : Bảng phụ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phương trình đường thẳng 4

  1. Ngày soạn:10 / 4 /2009 Tuần :31 Lớp: 12A1 Tiết :41 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG I Mục tiêu : + Về kiến thức : Nắm được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mp, đt , khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau . + Về kỹ năng : Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng , khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau . + Veà thái độ : -Phát hiện ra công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đt, khoảng cách giữa hai đt chéo nhau . - Tích cực hoạt động xây dựng bài II Chuẩn bị của GV và HS +GV : Bảng phụ , phiếu học tập +HS : Học công thức tính diện tích hbh, thể tích hình hộp III Tiến trình bài dạy : 1 ) Ổn định lớp 2 ) Kiểm tra bài Câu hỏi 1) Nêu các cách tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau đã học lớp 11 3 ) Bài mới HĐ 1 : Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng HĐ GV HĐ HS Nêu nội dung bài toán 1 , vẽ hình 1 . Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Bài toán 1: (sgk) [ Shbh = MoM , u ] [MoM , u] d(M,d) = u Shbh = MH. u [MoM , u] Suy ra MH = u . *Lên bảng làm ví dụ .Chính xác nội dung và ghi bảng .Hs # NX Ví dụ 1: Tính khoảng cách từ M(4;-3;2) đến đường thẳng x+2 y+2 z d có pt : = = 3 2 −1 *Gọi hs lên bảng tính .Cho hs NX và chính xác nội dung HĐ2: Khoảng cách giữa hai đt chéo nhau
  2. HĐ GV HĐ HS .Nêu nd bài toán 2 sgk .Gọi hs trả lời các cách xác định khoảng cách giữa hai đt 1)Độ dài đoạn VG chung chéo nhau và nêu pp giải . 2 ) K/c từ đt này đến mp chứa đt kia và // . với nó 3 ) K/c giữa 2 mp chứa 2 đt và // *Tìm công thức tính đơn giản .Cho hs nhìn vào hình vẽ 69 sgk (bảng phụ) và trả lời : .1)Nêu các công thức tính thể tích hình hộp trên và suy ra chiều hình hộp trên ? 2 ) NX chiều cao của hình hộp và khoảng cách giữa hai [ ] 1) V = u1 , u 2 .M 1 M 2 đt chéo nhau d và d’ ? [ 2) V = u1 ,u 2 .h] Ví dụ 2 :Cho 2 đt d1: x y −1 z − 6 = = và [u , u ].M M 1 2 1 2 [u , u ] Suy ra h = 1 2 3 1 2 x=1+t d2: y = -2 +t z=3-t .Thảo luận a) CM d1 và d2 chéo nhau .Trình bày bài giải b) Tính kc giữa d1 vàd2 .Nx .Phiếu học tập ( ví dụ2) a) Nhóm 1 và 2 b ) Nhóm 3 và 4 .Cho hs thảo luận và lên bảng trình bày .Cho hs # NX và có thể chỉ ra cách giải khác ? .GV chính xác bài giải 4 ) Củng cố : * Gọi hs ghi lại các công thức tính khoảng cách : Từ một điểm đến một mp, đt ,khoảng cách giữa hai đt chéo nhau *HD hs giải bài tập 31 sgk trang 103 5) Daën doø : Bài tập về nhà : 32 đến 35 sgk trang 104 6.Ruùt kinh nghieäm:

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản