Present perfect and past

Chia sẻ: Van Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
246
lượt xem
84
download

Present perfect and past

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Present perfect and past Unit 13. Present perfect and past (1) A Xem xét ví dụ sau: Tom is looking for his key. He can’t find it. Tom đang tìm kiếm chìa khóa của mình. Anh ấy không tìm thấy. He has lost his key. (thì present perfect) Anh ấy đã làm mất chìa khóa của anh ấy. Điều này có nghĩa là anh ấy hiện giờ không có chìa khóa. Mười phút sau đó: Now Tom has found his key. He has it now. Bây giờ Tom đã tìm được chìa khóa rồi. Hiện anh ấy đang có chìa khóa....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Present perfect and past

Đồng bộ tài khoản