QCVN 11 : 2008/BTNMT - QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN

Chia sẻ: ctnhukieu10

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QCVN 11 : 2008/BTNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN National technical regulation on the effluent of aquatic products processing industry HÀ NỘI 2008 QCVN 11 : 2008/btnmt Lời nói đầu QCVN 11 : 2008/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Quyết định số /2008/QĐ-BTNMT ngày tháng năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2 QCVN 11 :2008/btnmt QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ...

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: QCVN 11 : 2008/BTNMT - QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN

CỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM




QCVN 11 : 2008/ BTNMT



QUY CHU ẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN

National technical regulation on the effluent

of aquatic products processing industry




HÀ N ỘI 2 00 8
Q CVN 11 : 200 8/btnmt




L ời nói đầu

QCVN 11 : 2008/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Môi
trường và Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo
Quyết định số /2008/QĐ-BTNMT ngày tháng năm
2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.




2
Q C VN 11 :200 8/btnmt


QUY CHU ẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN

National technical regulation on the effluent
of aquatic products processing industry



1 . QUY Đ ỊNH CHUNG

1.1. Ph ạm vi điều chỉnh

Qu y chu ẩn này qui đ ịnh giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm
trong nư ớc thải công nghi ệp chế biến thủy sản khi th ải ra môi tr ường .

1.2. Đ ối t ư ợng áp dụng

Quy chu ẩn này áp d ụng đối với tổ chức, cá nhân li ên quan đ ến hoạt động
thải nước thải công n ghiệp chế biến thủy sản ra môi tr ường.

1.3. Gi ải thích t hu ật ng ữ

Trong Quy chu ẩn n ày, các t hu ật n g ữ d ư ới đây đ ư ợc hiểu nh ư sau:

1.3.1 . N ư ớc thải công nghi ệp ch ế biến thủy sản là dung d ịch thải
t ừ nhà máy, cơ s ở sử dụng các quy tr ình công ngh ệ sản xuất r a các
s ản phẩm thu ỷ sản n h ư : đông l ạnh, đồ hộp, h àng khô, nư ớc mắm, bột
cá, agar...

1.3.2. H ệ số l ư u l ư ợng/dung tích nguồn n ư ớc tiếp nhận n ư ớc thải Kq
là h ệ số tính đ ến khả n ă ng pha loãng c ủa nguồn n ư ớc tiếp nhận n ư ớc thải,
t ươ ng ứng với l ư u l ư ợng d òng ch ảy của sông, suối, kênh, mương, khe,
r ạch và dung tích c ủa các hồ, ao, đầm n ư ớc.

1.3.3. H ệ số l ư u l ư ợng nguồn thải K f là h ệ số tính đ ến tổng l ư ợng
th ải của c ơ s ở ch ế biến thuỷ sản , t ươ ng ứng với l ưu lư ợng n ư ớc thải khi
th ải ra các nguồn n ư ớc tiếp nhận n ư ớc th ải.



3
Q CVN 11 : 200 8/btnmt


1.3.4. Ngu ồn n ư ớc tiếp nhận n ư ớc thải l à ngu ồn n ư ớc mặt h o ặc
vùng n ư ớc biển ven bờ , có m ục đ ích s ử dụng xác đ ịnh, n ơi mà n ư ớc thải
c ủa c ơ s ở chế biến thủy sản thải v ào.

1.4. Tiêu chu ẩn viện dẫn:

- TCVN 5945:2005 - Chất lượng n ước - Nước thải công nghiệp - Tiêu
chuẩn thải.

- TCVN 7648 : 2007 – C h ất l ư ợng n ư ớc – Tiêu chu ẩn n ư ớc thải công
nghi ệp chế biến thủy sản.


2. QUY Đ ỊNH KỸ THUẬT


2.1. Giá tr ị t ối đa cho phép các thông số ô nhiễm trong n ư ớc
th ải công nghi ệp ch ế biến thủy sản

Giá tr ị tối đa cho ph ép c ủa các thông số ô nhiễm trong n ư ớc thải
công nghi ệp chế b iến thủy sản khi th ải vào n gu ồn n ư ớc tiếp nhận n ư ớc
th ải không v ư ợt quá giá trị C max đư ợc tính toán nh ư sau:

C max = C x Kq x K f

Trong đó:

C max là n ồng độ tối đa cho phép của thông số ô nhiễ m trong nư ớc
th ải công nghi ệp ch ế biến thủy sản khi th ải vào ngu ồn n ư ớc tiếp nhận
n ư ớc thải, tính bằng miligam tr ên lít nư ớc thải (mg/l);

C là giá tr ị nồng độ của thông số ô nhiễm quy định tại mục 2.2 .

Kq là hệ số lưu lượng/dung tích nguồn n ước tiếp nhận n ước thải quy định
tại mục 2.3.

K f là h ệ số lưu lư ợng nguồn thải quy đ ịnh tại mục 2. 4 .

Không áp d ụng công thức tính nồng độ tối đa cho phép trong n ư ớc
th ải cho thông s ố pH và t ổng coliforms .



4
Q C VN 11 :200 8/btnmt


2.2. Giá tr ị C c ủa các thông s ố ô nhiễm l àm cơ s ở tính toán gi á
tr ị tối đa cho phép

Giá tr ị C c ủa các thông s ố ô nhiễm l àm cơ s ở tính toán giá trị tối đa
cho phép C max trong n ư ớc thải công nghi ệp ch ế biến thủy sản khi th ải v ào
các ngu ồn n ư ớc ti ếp nhận n ư ớc thải đư ợc quy đ ịnh tại Bảng 1.

B ảng 1 - G iá tr ị các thông s ố ô nhiễm l àm cơ s ở tính toán giá trị tối đa
cho phép


TT Thông s ố Đơn v ị Giá tr ị C

A B

pH 6 9 5,5 9
1.

BOD 5 ë 20 0C mg/l 30 50
2.

COD mg/l 50 80
3.

Tæng chÊt r¾n l¬ löng
4.
mg/l 50 100
(TSS)

Amoni (tÝnh theo N) mg/l 10 20
5.

Tæng Nit¬ mg/l 30 60
6.

Tæng dÇu, m ì ®éng
7.
mg/l 10 20
thùc vËt

Clo d­ mg/l 1 2
8.

MPN/
9.
Tæng Coliforms 3.000 5.000
100 ml



Trong đ ó:

- C ột A quy đ ịnh giá trị C c ủa các thông s ố ô nhiễm làm cơ s ở tính
toán giá tr ị tối đa cho phép trong n ư ớc thải công nghi ệp ch ế biến thủy sản
kh i th ải v ào các ngu ồn n ư ớc đ ư ợc d ùng cho m ục đích cấp n ư ớc sinh hoạt


5
Q CVN 11 : 200 8/btnmt


(có ch ất l ư ợng n ư ớc t ươ ng đươ ng c ột A1 v à A2 c ủa Quy chuẩn kỹ thuật
qu ốc gia về chất l ư ợng n ư ớc mặt) .

- C ột B quy đ ịnh giá trị C c ủa các thông s ố làm cơ s ở tính toán giá trị
t ối đa cho phé p trong n ư ớc thải công nghi ệp ch ế biến thủy sản khi th ải v ào
các ngu ồn n ư ớc không dùng cho m ục đ ích c ấp n ư ớc sinh hoạt (có ch ất
l ư ợng n ư ớc t ươ ng đươ ng c ột B1 v à B2 c ủa Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
v ề chất l ư ợng n ư ớc mặt hoặc v ùng n ư ớc biển ven bờ) .

N goài 09 thông s ố quy định tại Bảng 1, tu ỳ theo y êu c ầu v à m ục đ ích
ki ểm soát ô nhiễm, giá tr ị C c ủa các thông s ố ô nhiễm khác á p d ụng theo
quy đ ịnh tại cột A hoặc cột B của Bảng 1 T iêu chu ẩn quốc gia TCVN
5945:2005 - C h ất l ư ợng n ư ớc – N ư ớc thải công nghiệp – Tiêu chu ẩn thải.

2.3 . Giá tr ị hệ số l ưu lư ợng/dung tích nguồn n ư ớc tiếp nhận
nư ớc thải Kq

2. 3 .1. Giá tr ị hệ số Kq đối với nguồn n ư ớc tiếp nhận n ư ớc thải công
nghi ệp ch ế biến thủy sản là sông, su ối, k ênh, mương, khe, r ạch đ ư ợc quy
đ ịnh tại Bảng 2 d ư ới đây.

Bảng 2: Giá trị hệ số Kq ứng với l ưu lượng d òng ch ảy của sông, suối,
kênh, mương, khe, r ạch tiếp nhận n ước thải

Lưu lượng dòng chảy của nguồn n ước tiếp Giá tr ị hệ số Kq
nhận nước thải (Q)
Đơn v ị tính: mét khối/giây (m 3 /s)

0,9
Q 50
1 ,0
50 < Q 2 00
1 ,1
20 0 < Q 1 0 00
Q > 10 00 1, 2

Q đư ợc tính theo giá trị trung b ình l ư u l ư ợng dòng ch ảy của sông,
su ối, kênh, mương, khe, r ạch ti ếp nh ận nguồn n ư ớc thải 03 tháng khô ki ệt
nh ất trong 03 năm li ên ti ếp (số liệu của c ơ q uan Khí tư ợng Thuỷ văn q u ốc
gia). Trư ờng hợp các sông, su ối, k ênh, mương, khe, r ạch không có s ố liệu
v ề l ưu lư ợng d òng ch ảy th ì áp d ụng giá trị hệ số Kq = 0,9 hoặc S ở T ài


6
Q C VN 11 :200 8/btnmt


nguyên và Môi tr ư ờng chỉ đ ịnh đơ n v ị có t ư cách pháp nhân đ o l ư u l ư ợng
trung bình 03 tháng khô ki ệt nhất trong n ă m đ ể xác đ ịnh giá trị hệ số Kq.

2. 3 .2. Giá tr ị hệ số Kq đối với nguồn tiếp nhận n ư ớc thải l à h ồ, ao,
đ ầm đ ư ợc quy định tại Bảng 3 d ư ới đây.

Bảng 3: Giá trị hệ số Kq ứng với dung tích hồ, ao, đầm

tiếp nhận n ước thải

Dung tích ngu ồn nước tiếp nhận n ước thải (V) Giá tr ị hệ số Kq
Đơn v ị tính: mét khối ( m 3 )

1 0 x 10 6 0 ,6
V

10 x 10 6 < V 1 00 x 10 6 0,8

V > 100 x 10 6 1,0




V được tính theo giá trị trung b ình dung tích h ồ, ao, đầm tiếp nhận n ước
thải 03 tháng khô kiệt nhất trong 03 năm li ên tiếp (số liệu của cơ quan Khí
tượng Thuỷ văn quốc gia). Trường hợp hồ, ao, đầm không có số liệu về dung
tích thì áp dụng giá trị hệ số Kq = 0,6 hoặc Sở Tài nguyên và Môi tr ường chỉ
định đơn vị có tư cách pháp nhân đo dung tích trung bình 03 tháng khô ki ệt
nhất trong n ăm để xác định giá trị hệ số Kq .

2. 3 .3. Đ ối với nguồn tiếp nhận n ư ớc thải l à vùng nư ớc biển ven bờ
thì giá tr ị hệ số Kq = 1, 3 . Đ ối với nguồn tiếp nhận n ư ớc thải l à vùng nư ớc
bi ển ven bờ d ùng cho m ục đích bảo vệ thuỷ sinh, thể thao v à gi ải trí d ư ới
nư ớc th ì g iá tr ị hệ số Kq = 1.

2. 4 . Giá tr ị h ệ số l ưu lư ợng nguồn thải K f

Giá trị hệ số l ưu lượng nguồn thải K f được quy định tại Bảng 4 d ưới đây.




7
Q CVN 11 : 200 8/btnmt


Bảng 4: Giá trị hệ số Kf ứng với l ưu lượng n ước thải.

Lưu lượng n ước thải (F) Giá tr ị hệ số K f
Đơn v ị tính: mét khối /ng ày đêm
(m 3 /24 h )


1,2
F 50

1 ,1
50 < F 5 00

1 ,0
500 < F 5 000

F > 5000 0 ,9




3. PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ ỊNH

Phương pháp xác đ ịnh giá trị các thông số ô nhiễm trong n ư ớc thải
công nghi ệp ch ế biến thủy sản th ực hiện theo h ư ớng d ẫn c ủa các t iêu
chu ẩn quốc gia ho ặc ti ê u chu ẩn p h â n t ích t ươ ng ứng c ủa các t ổ ch ức q u ốc
tế :

- TCVN 6492 : 1999 – C h ất l ư ợng n ư ớc – Xác đ ịnh pH ;
- TCVN 6001 : 1995 (ISO 5815 : 1989) - C h ất l ư ợng n ư ớc - Xác đ ịnh
nhu c ầu oxy sinh hóa sau 5 ng ày (BOD 5). Phương pháp c ấy v à pha loãng;
- TCVN 6491 : 1999 (ISO 6060 : 1989) - C h ất l ư ợng n ư ớc - Xác đ ịnh
nhu c ầu oxy hóa học (COD);
- TCVN 6625 : 2000 (ISO 11923 : 1997) Ch ất l ư ợng n ư ớc - Xác đ ịnh
ch ất rắn l ơ l ửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh;

- TCVN 6179 1 : 1996 (ISO 7 150 1 : 1984) Ch ất lượng n ước Xác
định amoni Phần 1: Ph ương pháp tr ắc phổ thao tác bằng tay;

- TCVN 6179 2 : 1996 (ISO 7150 2 : 1986) Ch ất lượng n ước Xác
định amoni Phần 2: Ph ương pháp tr ắc phổ tự động;




8
Q C VN 11 :200 8/btnmt


- TCVN 6187 1 : 1996 (ISO 9308 1 : 1990) Ch ất lượng n ước Phát
hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt v à escherichia coli
giả định Phần 1: Ph ương pháp màng l ọc.

- TCVN 6187 2 : 1996 (ISO 9308 2 : 1990) Ch ất lượng n ước Phát
hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chị u nhiệt và escherichia coli
giả định Phần 2: Ph ương pháp nhi ều ống.

- TCVN 6 225 : 1996 (ISO 7393 : 1986) Chất lượng n ước Xác đ ịnh Clo
tự do và Clo tổng số ;

- TCVN 6638 : 2000 (ISO 10048 : 1991) Ch ất lượng n ước Xác đ ịnh
nitơ Vô cơ hóa sau khi kh ử b ằng hợp kim Devarda;

Ph ươ ng pháp xác đ ịnh tổng dầu mỡ thực hiện theo US EPA Method
1664 Extraction and gravimetry (Oil and grease and total petroleum
hydrocarbons).

Khi c ần kiểm soát các thông số khác, ph ương pháp xác đ ịnh theo
các tiêu chu ẩn quốc gia hiện hành ho ặc ph ươ ng pháp phân tích t ươ ng
ứng c ủa các tổ chức quốc tế.

4. T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

T ổ chức, cá nhân li ên quan đ ến hoạt động của c ơ s ở ch ế biến thuỷ
s ản , d ự án đầu t ư c ơ s ở ch ế biến thuỷ sản tuân th ủ quy định tại Quy
chu ẩn n ày.

Cơ quan qu ản lý nh à n ư ớc về môi tr ư ờng có trách nhiệm h ư ớng
d ẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn n ày.

Trư ờng hợp các ti êu chu ẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn n ày
s ửa đổi, bổ sung hoặc thay thế th ì áp d ụng theo v ă n b ản mới.




9
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản