QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN DOANH NGHIỆP - CHƯƠN G II - BÀI 3 : HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG DOANH NGHIỆP

Chia sẻ: tuyetmai_9x

Sau khi học xong phần này, chúng ta có thể: Hiểu biết một cách khái quát về HT doanh nghiệp: chức năng, công việc, quy trình làm việc. Hiểu rõ giá trị và tầm quan trọng của HTTT xử lý giao dịch, HTTT tự động hóa VP, HTTT quản trị tri thức, HTTT quản lý, HTTT hỗ trợ ra quyết định, HTTT hỗ trợ điều hành. .Các vấn đề quản trị Tầm quan trọng và lợi ích kinh doanh của các HTTT trong doanh nghiệp. Đánh giá về vai trò của các dạng HTTT chủ chốt trong DN và mỗi quan hệ giữa chứng với nhau. Từ đó dựa vào đặc...

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN DOANH NGHIỆP - CHƯƠN G II - BÀI 3 : HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG DOANH NGHIỆP

BÀI GIẢNG

QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN
DOANH NGHIỆP

C H Ư Ơ N G I I - BÀ I 3 :

H Ệ THỐNG THÔNG TIN
T RONG DOANH NGHIỆP
Mục tiêu học tập
2


Sau khi học xong phần này, chúng ta có thể:
 Hiểu biết một cách khái quát về HT doanh nghiệp: chức
năng, công việc, quy trình làm việc.

 Hiểu rõ giá trị và tầm quan trọng của HTTT xử lý giao dịch,
HTTT tự động hóa VP, HTTT quản trị tri thức, HTTT quản lý,
HTTT hỗ trợ ra quyết định, HTTT hỗ trợ điều hành.
Các vấn đề quản trị
3


 Tầm quan trọng và lợi ích kinh doanh của các HTTT trong
doanh nghiệp.

 Đánh giá về vai trò của các dạng HTTT chủ chốt trong DN
và mỗi quan hệ giữa chứng với nhau. Từ đó dựa vào đặc
tính của từng loại HTTT đưa ra phương án quản trị hiệu
quả nhất.

 Nắm rõ các loại HTTT trong DN để ứng dụng vào hoạt
động của DN như: tác nghiệp, quản lý, ra quyết định…
Nội dung chính
4


Hệ thống doanh nghiệp
1)

HTTT cấp tác nghiệp
2)

HTTT cấp tri thức
3)

HTTT cấp quản lý
4)

HTTT cấp chiến lược
5)
1. Hệ thống doanh nghiệp
5

 Hệ thống doanh nghiệp (Enterprise System) là hệ hỗ
trợ cho các quy trình nghiệp vụ của một tổ chức với các
chức năng như sản xuất, phân phối, bán hàng, kế toán,
tài chính và nhân sự.
 Có ba hệ thống chính trong HT doanh nghiệp (*):
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (Enterprise

Resource Planning - ERP).
Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng/nhà cung ứng

(Custome/Supplier Relationship Management – CRM/SRM).
Hệ thống quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain Management -

SCM).
1. Hệ thống doanh nghiệp
6

 Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
Môi trường tự
Thời tiết
nhiên
Các hệ số kinh tế
Môi trường vĩ

Quan hệ nhân viên




Quan điểm
Nhà cung




cộng đồng
Môi trường vi

Khách
Công
nghệ




hàng
DOANH
cấp





NGHIỆP

Đối thủ cạnh tranh

Pháp luật

Vị trí địa lý
1. Hệ thống doanh nghiệp
7

 HTDN với các quá trình liên quan tạo ra giá trị cho DN:
Qúa trình trực tiếp Qúa trình hỗ trợ




QUẢN TRỊ VÀ CƠ SỞ HẠ TẦNG

QUẢN TRỊ NHÂN SỰ

NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM




GIÁ TRỊ GIA
TĂNG(LỢI
NHUẬN)
CUNG ỨNG VÀ THU MUA


CUNG VẬN TIẾP
PHÂN
ỨNG HÀNH THỊ DỊCH
PHỐI
ĐẦU SẢN BÁN VỤ
ĐẦU RA
VÀO XUẤT HÀNG


MÔ HÌNH CHUỖI GIÁ TRỊ
1. Hệ thống doanh nghiệp
8

Các hoạt động chính của chuỗi giá trị:
Thu mua đầu vào: Tiếp nhận, lưu trữ, giải quyết hiệu quả các NVL

theo tiến trình SX các sản phẩm.
Vận hành SX: Chuyển các yếu tố đầu vào thành thành phẩm hoặc

dịch vụ.
Cung ứng đầu ra: Lưu trữ thành phẩm và phân phối hàng hóa,

dịch vụ cho khách.
Tiếp thị và bán hàng: Chương trình quảng cáo, khuyến mãi và bán

hàng.
Dịch vụ: Dịch vụ hậu mãi để duy trì hoặc nâng cao giá trị sản

phẩm cho khách hàng.
1. Hệ thống doanh nghiệp
9

Các công việc của
HT doanh nghiệp
1. Hệ thống doanh nghiệp
10

Quy trình làm việc của hệ thống kinh doanh DN
Các HTTT chính trong DN
11

HT hỗ trợ •Dự báo ngân sách, xu hướng bán
Cấp
điều hành hàng.
chiến
ESS •Kế hoạch nhân sự, lợi nhuận
lược
•HTTT quản
Cấp quản •Quản lý bán hàng, hàng tồn kho
lý MIS
•Ptích TT tiêu thụ, vốn đầu tư.
•HT hỗ trợ ra
lý •Ptích chi phí và lợi nhuận
QĐ DSS

•HT QL tri •HT thiết kế, đồ họa…
thức KWS
Cấp tri thức •HT xử lý tài liệu, lập
•HT tự động ảnh tài liệu
hóa VP OAS
HT xử lý •Theo dõi đơn đặt hàng
Cấp tác nghiệp •QL thu/chi
giao dịch
•Thanh toán lương
TPS
Vai trò của các HTTT trong DN
12

Các loại HTTT Kinh doanh Sản xuất Kế toán Nguồn
Tài chính
– tiếp thị nhân lực
Dự báo định Kế hoạch tác Dự báo ngân Lập kế hoạch Kế hoạch về
Mức ESS
hướng nghiệp về lợi nhuận nhân sự
sách
chiến
lược
Quản lý kinh Kiểm kê tài sản Quản lý ngân Phân tích vốn Phân tích, bố
MIS
sách hàng năm đầu tư trí nhân lực
doanh
Mức
Phân tích vùng Phân tích chi Phân tích lợi Phân tích giá
quản lý DSS
nhuận hợp đồng
kinh doanh phí SX
Phân loại đơn Đồ họa và thiết Phần mềm hỗ Phần mềm hỗ
KWS
đặt hàng kế trợ VP trợ VP
Mức tri
Xử lý văn bản Quản lý dữ liệu Quản lý tài liệu Quản lý tài liệu Quản lý tài liệu
thức OAS
đầu vào/ra.
- Theo dõi đơn -Kiểm soát -Theo dõi bảo -Tiền lương -Đào tạo và
Mức tác TPS
đặt hàng mật tài chính phát triển
máy móc -Thanh toán
nghiệp
-Lập danh mục -QL kiểm soát những khoản -Bảo quản hồ
tiền mặt nợ/thu sơ nhân viên
máy móc.
2. HTTT cấp tác nghiệp
13




HT cấp tác nghiệp (Operational-level system): Giám
sát các giao dịch & các hoạt động cơ bản của doanh
nghiệp.
Hệ thống xử lý giao dịch TPS là HT dùng ở cấp tác
nghiệp.
HTTT xử lý giao dịch TPS
14

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS – Transaction
Processing System): HT thu thập và lưu trữ các dữ
liệu giao dịch, giúp DN thực hiện, theo dõi các hoạt
động hàng ngày.
HT xử lý giao dịch giúp tự động hóa các hoạt động xử
lý thông tin lặp lại, gia tăng tốc độ xử lý, đạt hiệu suất
lớn và chính xác.
HTTT xử lý giao dịch TPS(tt)
15

TPS giúp các nhà quản lý:
 Xử lý các giao dịch tự động (VD: Xử lý đơn hàng)

 Truy vấn các thông tin liên quan tới các giao dịch đã được xử
lý (VD: Khách hàng A có bao nhiêu đơn đặt hàng, giá trị bao
nhiêu, thông tin khách hàng…)
Ví dụ TPS trong hệ thống tài chính và kế toán.
 Các chức năng của HT: Phân bổ ngân sách, hóa đơn, kế toán
chi phí, lương, thưởng…
 Các HT ứng dụng: Hệ thống kế toán; Hệ thống tiền lương;
Quản lý ngân quỹ; Phân bổ ngân sách.
HTTT xử lý giao dịch TPS (tt)
16

Cấu trúc HT xử lý giao dịch TPS online
HT XỬ LÝ GIAO DỊCH TPS

CÁC GIAO
DỊCH CSLD của
Forms
TPS


GIAO DIỆN
Báo cáo




Định kì
HTTT xử lý giao dịch TPS(tt)
17

 Ví dụ: Quy trình xử lý đơn hàng của hệ thống đặt vé máy bay
trực tuyến. Khách hàng
GIAO DIỆN
thanh toán ???
Đặt vé
A HTTT
Thông tin

Báo cáo
HỆ THỐNG
quản lý
CSDL ĐẶT VÉ
Quản lý tài liệu
Chuyến bay
Thời gian Truy Nhân viên kiểm tra
Danh tính (Mr/Mrs/Miss)
vấn TT đơn hàng ???
Họ và tên
Điện thoại
Chuyến Thời Danh Họ tên Điện thoại Email Thanh toán Mã đặt
Email
Phương thức thanh toán bay gian tính chỗ
Mã đặt chỗ HAN – 6h10 – Mr Nguyễ 090343432 N.a@gmail. ATM BIDV DPHSSR
SGN 8h10 nA 7 com machines
HTTT xử lý giao dịch TPS(tt)
18


HT kinh HT sản xuất HT tài chính HT Nhân sự
doanh tiếp kế toán
thị
-QL bán hàng -Lịch trình SX -Ngân sách -Lý lịch nhân sự
-Nghiên cứu TT -Đầu tư thiết bị -Sổ cái KT tổng -Quyền lợi
Các chức
-Quảng cáo -Vận chuyển hợp -Quan hệ với
năng
-Giá -Hoạt động SX -Hóa đơn, chứng người LĐ
-Sản phẩm mới... từ, thanh toán -Đào tạo

-HT đơn đặt -HT kiểm soát -HT ngân sách, -QL lý lịch NV
Các hệ hàng máy móc kế toán -QL quyền lợi
-HT nghiên cứu -HT kiểm tra số -HTQL quỹ, vốn -HT định hướng
thống
ứng dụng thị trường lượng SP vay/trả đào tạo.
-HT bán hàng -HT tiền lương
3. HTTT cấp tri thức
19

HTTT cấp tri thức (Knowledge-level system) là hệ
thống hỗ trợ cho các chuyên gia và nhân viên văn
phòng.
Các hệ thống chính trong HT cấp tri thức:
2.1. Hệ thống tự động hóa văn phòng (Officer
Automation System – OAS)
2.2. Hệ thống quản lý tri thức (Knowledge Work Systems
– KWS)
3.1. HTTT tự động hóa văn phòng OAS
20

HTTT tự động hóa văn phòng là một hệ thống dựa
trên máy tính nhằm thu thập, xử lý, lưu trữ, gửi thông
báo, tài liệu, và các dạng truyền tin khác giữa các cá
nhân, các nhóm làm việc, và các tổ chức khác nhau.
HTTT tự động hóa VP hướng đến một VP “không
giấy” với những phần mềm tích hợp.
HTTT hỗ trợ các hoạt động VP
21
Các hoạt động chính của văn phòng Tỷ lệ HTTT hỗ trợ
1. Quản lý tài liệu: Tạo tập tin, lưu trữ, khôi Các phần cứng và phần mềm
phục, liên kết hình ảnh và các tài liệu. 40% xử lý văn bản, in ấn văn
phòng, xử lý tài liệu số.
2. Lên kế hoạch cho mỗi cá nhân và các nhóm Tạo lịch điện tử, thư điện tử
làm việc: Thiết kế, quản lý và liên kết các tài 10% và các phần mềm liên kết
liệu, các kế hoạch và lịch hoạt động. nhóm.
3. Liên kết các cá nhân và các nhóm: Thiết lập, Liên lạc bằng điện thoại, thư
nhận và quản lý các liên lạc giữa các cá nhân và 30% thoại, và các phần mềm làm
các nhóm việc theo nhóm.
4. Quản lý DL về các cá nhân và các nhóm: Lập Lập CSDL khách hàng. Phần
và quản lý DL về các khách hàng, NCC và các tổ 10% mềm theo dõi và QL thông tin
chức bên trong & ngoài DN. cá nhân và các nhóm.
5. Quản lý dự án: Lập kế hoạch, thực hiện, đánh Các công cụ quản lý dự án:
giá và điều khiển các dự án. Phân phối các 10% PERT, CPM, MS Project.
nguồn lực.
Ưu, nhược điểm của HTTT tự động hóa VP
22



Ưu điểm của OAS
 Truyền thông hiệu quả và chính xác hơn;
 Tiết kiệm thời gian hơn do giảm thời gian thực
hiện các công việc lặp lại;
 Loại bỏ việc thất lạc thư trong quá trình gửi;
 Thiết kế lao động khoa học hơn;
 Không gian làm việc sôi động và phong phú hơn.
Ưu, nhược điểm của HTTT tự động hóa VP
23



Nhược điểm
 Chi phí cho phần cứng để đáp ứng công việc tự
động hóa là khá lớn;
 Người sử dụng ít có khả năng quan sát vai trò của
công việc;
 An toàn thông tin của doanh nghiệp bị đe dọa và
thường nhận được những thông tin không mong
muốn như thư rác, quảng cáo, …, gây gián đoạn
công việc.
3.2. HTTT quản lý tri thức KWS
24

HTTT quản lý tri thức (KWS) là các HT được thiết kế
để hỗ trợ việc chia sẻ kiến thức hơn là việc chia sẻ TT.
HTTT quản lý tri thức hỗ trợ việc phân loại dữ liệu và
TT, đồng thời kiểm soát, thiết kế, lập kế hoạch và lịch
hoạt động, tạo ra các giải pháp khác nhau để giải quyết
một vấn đề cụ thể nào đó cho DN.
Mô hình cấp quản lý
Đầu vào: Chuyên gia thiết kế;


Quá trình xử lý: Mô hình hóa;


Đầu ra: Bản thiết kế, đồ họa;


Người sử dụng: Nhân viên kỹ thuật;

Cơ sở hạ tầng HTTT của KWS
25



MẠNG CSDL

Hệ hỗ trợ HT văn phòng
• Xử lý văn bản
nhóm
• Phần mềm hỗ •Lịch điện tử
•Phần mềm QL
trợ nhóm
• Intranet tài liệu
HT trí tuệ HT công việc
nhân tạo tri thức
• HT chuyên gia • HT ảo
• Văn • CAD
phòng
thông minh

PHẦN PHẦN
MỀM CỨNG
Đặc điểm trong quản lý tri thức
26

Quản lý tri thức là công việc tốn kém do đòi hỏi phải xây dựng
một hệ thống giải pháp lai ghép giữa con người và công nghệ.
Quản lý tri thức cần phải có những người quản lý có kiến thức
sâu rộng → cố vấn nội bộ của mỗi DN.
hỗ trợ để diễn đạt những tri thức ngoài DN, do đó phải liên
QLTT

hệ được với các nguồn thông tin và dữ liệu bên ngoài DN.
cần hỗ trợ phần cứng mạnh hơn các máy tính thông
QLTT

thường do nó đòi hỏi các PM hỗ trợ đồ họa, phân tích, QL tài
liệu, DL và có khả năng truyền thông ở mức cao hơn các HT
khác.
4. Hệ thống thông tin cấp quản lý
27

 HTTT cấp quản lý (management-level system) là các
hệ thống hỗ trợ giám sát, kiểm soát, ra quyết định &
các hoạt động quản trị của nhà QL cấp trung.
 Các HT chính trong HT cấp quản lý:
3.1. Hệ thống thông tin quản lý (Management Information
System, MIS)
3.2. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (Decision
Support Systems - DSS)
4.1. Hệ thống thông tin quản lý MIS
28

 HTTT quản lý là các hệ thống trợ giúp các hoạt động
quản lý như lập kế hoạch, giám sát, tổng hợp, báo cáo
và ra quyết định ở các cấp quản lý bậc trung.
Dữ liệu MIS lấy từ hai nguồn: Từ TPS và từ nhà quản
lý kế hoạch.
Ví dụ:
HTTT phân tích kế hoạch và quản lý tồn kho


HTTT lập lịch và kế hoạch sản xuất


HTTT giám sát và quản lý tài chính

Cấu trúc chung của HTTT quản lý
29


CSDL của
MIS

Chương trình MIS
CSDL của Truy vấn
TPS
Biểu

Báo cáo
Nhaø quaûn
lyù
caáp trung
-Định kì
-Bất thường
-Ngoại lệ
Đặc điểm của MIS
30

 TPS hỗ trợ cho trong xử lý và lưu trữ giao dịch, vì thế lấy
và tổng hợp dữ liệu từ TPS:
Cho phép các nhà quản lý kiểm soát và điều khiển các tổ chức


Cung cấp những thông tin phản hồi chính xác


 MIS sử dụng CSDL hợp nhất và hỗ trợ cho nhiều chức
năng trong tổ chức
 MIS có thể thích ứng được với những nhu cầu về thông
tin của tổ chức
 MIS tạo lớp vỏ an toàn cho HT và phân quyền cho việc
truy nhập HT
Dữ liệu TPS cho các ứng dụng MIS
31

TPS MIS
DL Các DL MIS
HT xử lý
đơn
đơn hàng
đặt Dữ liệu
hàng bán hàng
HT lập
DL
Dữ liệu
KH
TT
về chi phí
nguyên
đơn vị SP
vật liệu
SX Báo
MIS
cáo
Dữ liệu
thay đổi Nhà
HT tài
DL SX quản lý
khoản
kế
chung
toán
Dữ liệu
chi phí
4.2. HTTT hỗ trợ ra quyết định DSS
32

HTTT hỗ trợ ra quyết định (DSS) – một HTTT tương
tác cung cấp thông tin, các mô hình, và các công cụ xử
lý dữ liệu hỗ trợ cho quá trình ra các quyết định có tính
nửa cấu trúc và phi cấu trúc.
HTTT hỗ trợ ra QĐ là sự kết hợp giữa tri thức của con
người với khả năng của MT, cải thiện chất lượng QĐ, là
1 HT hỗ trợ dựa trên MT giúp cho những nhà QL giải
quyết vấn đề trong 1 hoàn cảnh nhất định/không
thường xuyên.
Các cấp ra QĐ trong DN
33
HỆ THỐNG CHỨC NĂNG
- Người ra QĐ: Lãnh đạo cấp cao.
Cấp - HTTT: Tổng hợp những DL của DN và dự đoán.
chiến - Mục tiêu: Cải tiến chiến lược và kế hoạch của DN.
lược
- Người ra QĐ: Nhà QL cấp trung và QL chức
năng.
Cấp quản lý - HTTT: Tự động hóa việc giám sát và kiểm soát
những hoạt động ở mức điều hành.
- Mục tiêu: Cải tiến năng lực của tổ chức.
Cấp tri thức
- Người ra QĐ: Trưởng phòng/Giám sát.
- HTTT: Tự động hóa những sự kiện và
Cấp tác nghiệp hoạt động diễn ra hàng ngày.
- Mục tiêu: Cải tiến năng lực của tổ chức.
3.2. HTTT hỗ trợ ra quyết định DSS
34

Ưu thế của người RQĐ: Kết hợp cả ưu thế của
 Kinh nghiệm
người RQĐ và máy tính,
 Khả năng trực giác
ta có ưu thế của HTTT
 Có óc phán đoán
hỗ trợ ra quyết định:
 Có tri thức  Tăng hiệu quả
Ưu thế của máy tính:  Tăng sự hiểu biết
 Tăng tốc độ
 Tốc độ
 Tăng tính linh hoạt
 Thông tin
 Giảm sự phức tạp
 Khả năng xử lý
 Giảm chi phí
Phân loại quyết định
35

 Quyết định có cấu trúc: những QĐ có thể đưa ra thông
qua một loạt các thủ tục thực hiện được xác định trước,
thường có tính lặp lại và theo thông lệ.
VD: Xác định số lượng đặt hàng → Máy tính hóa hoàn
toàn (HTTT xử lý giao dịch)
Quyết định bán cấu trúc: các nhà QL ra QĐ một phần
dựa trên kinh nghiệm đã có, ít có tính lặp lại.
VD: Dự báo bán hàng, Phân tích rủi ro → Con người ra
QĐ với sự hỗ trợ của máy tính.
Quyết định phi cấu trúc: nhà QL phải tự đánh giá, và
hiểu rõ các vấn đề được đặt ra, thường không có tính lặp
lại.
VD: Giới thiệu công nghệ mới → Con người ra quyết định
và máy tính có thể hỗ trợ một số phần việc.
Quá trình ra quyết định
36

Tìm kiếm các tình huống dẫn đến
việc phải RQĐ , nhận dạng các
NHẬN ĐỊNH vấn đề, nhu cầu, cơ hội, rủi ro….


PT các hướng tiếp cận để giải
quyết vấn đề, tận dụng các cơ hội,
THIẾT KẾ hạn chế các rủi ro…


Cân nhắc và đánh giá từng giải
pháp, đo lường hậu quả và lựa
LỰA CHỌN chọn giải pháp tối ưu.



Thực hiện giải pháp được chọn,
theo dõi kết quả và điều chỉnh khi
RA QĐ thấy cần thiết.
Ví dụ về DSS
37

Nghiên cứu và hoạch định tiếp thị: chính sách giá cho
khách hàng, dự báo sản phẩm tiêu thụ…
Hoạch định chiến lược và vận hành: theo dõi, phân tích
và báo cáo về xu hướng thị trường.
Hỗ trợ bán hàng: chi tiết và tổng hợp tình hình bán
hàng, so sánh và phân tích xu hướng bán hàng.
Thành phần của DSS
38

HTTT hỗ trợ ra quyết định gồm có bốn thành phần
chính:
Quản lý dữ liệu

Quản lý mô hình

Quản lý dựa vào tri thức

Quản lý giao diện người dùng

Các bước của quá trình ra QĐ
39

Bước 1: Xác định rõ vấn đề cần giải quyết.
Bước 2: Liệt kê tất cả các phương án có thể có.
Bước 3: Nhận ra các tình huống hay các trạng thái.
Bước 4: Ước lượng tất cả lợi ích và chi phí cho mỗi
phương án ứng với mỗi trạng thái.
Bước 5: Lựa chọn một mô hình trong hệ hỗ trợ ra
quyết định để tìm lời giải tối ưu.
Bước 6: Áp dụng mô hình để tìm lời giải và dựa vào đó
để ra quyết định.
Ra QĐ trong điều kiện rủi ro
40

Khi ra quyết định trong điều kiện rủi ro, ta đã biết được
xác suất xảy ra của mỗi trạng thái. Ra quyết định trong
điều kiện rủi ro, ta thường sử dụng các tiêu chuẩn sau :
Cực đại giá trị kỳ vọng được tính bằng tiền EMV (Expected
a)
Moneytary Value)
Cực tiểu thiệt hại kỳ vọng EOL (Expected Opportunity
b)
Loss).
a) Mô hình MaxEMV(i)
41

Trong mô hình này, chúng ta sẽ chọn phương án i có giá
trị kỳ vọng tính bằng tiền lớn nhất. EMV (i) : giá trị kỳ
vọng tính bằng tiền của phương án i.
m
EMV (i)   P( S j ).Pij
j=1


Trong đó:
 P( S j )là xác suất để trạng thái j xuất hiện

 P là lợi nhuận/chi phí của phương án i ứng với trạng thái j
ij

⇒Chọn phương án i* ứng với MaxEMV(i)
b) Mô hình MinEOL(i)
42

 Thiệt hại kỳ vọng EOL(i) (Expected Opportunity
loss) m
EOL(i)   P( S j ).OLij
j=1


Trong đó:
 P( S j ) là xác suất để trạng thái j xuất hiện

 OLij là thiệt hại cơ hội của phương án i ứng với trạng thái j


OL(i)  MaxPij  Pij


⇒ chọn phương án i* ứng với MinEOL(i)
Ra QĐ nhiều yếu tố
43

Để giải quyết bài toán ra quyết định đa yếu tố có thể
làm các cách sau:
Nhiều người xem xét các yếu tố khác nhau này một cách chủ

quan và trực giác.
Dùng mô hình đánh giá yếu tố MFEP Multi Factor Evaluation

Process.
Mô hình MFEP
44

 Trong mô hình MFEP mỗi yếu tố quan trọng ảnh hưởng
đến QĐ sẽ được gán 1 hệ số nói lên tầm quan trọng tương
đối giữa các yếu tố với nhau. Sau đó đánh giá phương án
theo các hệ số này.
 Các bước thực hiện MEFP:
Bước 1: Liệt kê tất cả các yếu tố và gán cho yếu tố thứ i một

trọng số FWi (Factor weight), 0< FWi < 1. FWi nói lên tầm quan
trọng của mỗi yếu tố một cách tương đối ΣFWi = 1
Bước 2: Lượng giá theo yếu tố. Với mỗi yếu tố i ta đánh giá

phương án j bằng cách gán một hệ số FEij gọi là lượng giá của
phương án j đối với yếu tố i. (FE: Factor Evaluation)
Mô hình MFEP(tt)
45

Bước 3: Tính tổng lượng trọng số của từng phương án j (Total

Weighted evaluation)

TWE( j )   FWi .FEij
i


Trong đó, i: yếu tố
j: phương án
⇒Chọn phương án j* ứng với Max TWE(j)
5. HTTT cấp chiến lược
46

 HTTT cấp chiến lược (strategic-level system): là một
hệ thống hỗ trợ cho các hoạt động lập kế hoạch dài
hạn của nhà quản lý cấp cao.
 HTTT hỗ trợ điều hành (Executive Support System, ESS)
là một hệ thống đáp ứng nhu cầu thông tin của các nhà
quản trị cấp cao (chiến lược), nhằm mục đích hoạch định
và kiểm soát chiến lược.
 ESS là một hệ thống tương tác cao cho phép truy cập
thông tin từ các kết quả kiểm soát và tình trạng chung của
DN.
Cấu trúc chung của HTTT hỗ trợ điều hành
47



Các mô hình
Dữ liệu OAS Dữ liệu MIS
DSS

CSDL moâi tröôøng/
dòch vu,ï döõ lieäu
tröïc tuyeán

Chöông trình ESS
Laõnh ñaïo/
Nhaø quaûn lyù

Baùo caùo
Ñoà thò
Ngöôøi quaûn lyù
chöông trình
Đặc điểm của các thành phần ESS
48



Thaønh phaàn Ñaëc ñieåm
Ñoái töôïng söû duïng Caùc nhaø QL caáp cao hoặc NSD coù hieåu bieát
veà coâng ngheä thoâng tin.
Döõ lieäu 2 loaïi döõ lieäu: töø beân trong (TPS/MIS/DSS),
và từ beân ngoaøi (nghieân cöùu thò tröôøng,
thoáng keâ,…)

Thuû tuïc Toång hôïp cao, caùc phöông tieän bieåu dieãn deã
nhìn, deã söû duïng.
Lợi ích của hệ thống thông tin ESS
49

Có tính linh hoạt cao.
Có khả năng phân tích, so sánh, và xác định các xu
hướng.
Truy cập được thực trạng hiện tại
Hỗ trợ đồ họa để khám phá các tình huống
Thực hiện kiểm soát
Cập nhật, cho phép dòng dữ liệu theo sát các hoạt
động
Tương quan giữa các hệ thống thông tin
50


HTTT hỗ
trợ điều
hành ESS


HTTT HTTT hỗ
quản lý trợ ra QĐ
MIS DSS




HTTT
HTTT xử
chuyên
lý giao
gia KWS
dịch
& OAS
Tương quan giữa các hệ thống thông tin
51

 Trong các doanh nghiệp số hiện đại, những dạng hệ
thống khác nhau liên kết với nhau khá chặt chẽ. Đó là
mô hình lý tưởng.
 Trong các doanh nghiệp truyền thống,các hệ thống
thông tin này có xu hướng độc lập với nhau, và thông
tin không được truyền đi trong tổ chức một cách thông
suốt. Hiệu quả và giá trị kinh doanh không được cải
thiện nhiều ở những doanh nghiệp truyền thống này.
Câu hỏi
52

Trình bày mô hình theo cấp quản lý của các HTTT chính
1.
trong DN. Nêu vai trò của các HTTT đó.
HTTT hỗ trợ điều hành là gì? Trình bày cấu trúc, đặc điểm
2.
và lợi ích của HTTT hỗ trợ điều hành.
HTTT cấp tri thức là gì, gồm những loại HTTT nào. Hãy
3.
trình bày các loại HTTT đó.
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định là gì?
4.
Trình bày các cấp ra quyết định trong DN. Nêu quá trình
5.
ra quyết định và mô hình của HT hỗ trợ ra quyết định?
Quá trình ra quyết định bao gồm những công đoạn nào?
6.
Công đoạn nào là quan trọng nhất? Tại sao?
Trình bày lợi ích của HTTT hỗ trợ điều hành.
7.
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản