QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN DOANH NGHIỆP - CHƯƠN G II - BÀI 3 : HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG DOANH NGHIỆP

Chia sẻ: tuyetmai_9x

Sau khi học xong phần này, chúng ta có thể: Hiểu biết một cách khái quát về HT doanh nghiệp: chức năng, công việc, quy trình làm việc. Hiểu rõ giá trị và tầm quan trọng của HTTT xử lý giao dịch, HTTT tự động hóa VP, HTTT quản trị tri thức, HTTT quản lý, HTTT hỗ trợ ra quyết định, HTTT hỗ trợ điều hành. .Các vấn đề quản trị Tầm quan trọng và lợi ích kinh doanh của các HTTT trong doanh nghiệp. Đánh giá về vai trò của các dạng HTTT chủ chốt trong DN và mỗi quan hệ giữa chứng với nhau. Từ đó dựa vào đặc...

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN DOANH NGHIỆP - CHƯƠN G II - BÀI 3 : HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG DOANH NGHIỆP

 

  1. BÀI GIẢNG QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN DOANH NGHIỆP C H Ư Ơ N G I I - BÀ I 3 : H Ệ THỐNG THÔNG TIN T RONG DOANH NGHIỆP
  2. Mục tiêu học tập 2 Sau khi học xong phần này, chúng ta có thể:  Hiểu biết một cách khái quát về HT doanh nghiệp: chức năng, công việc, quy trình làm việc.  Hiểu rõ giá trị và tầm quan trọng của HTTT xử lý giao dịch, HTTT tự động hóa VP, HTTT quản trị tri thức, HTTT quản lý, HTTT hỗ trợ ra quyết định, HTTT hỗ trợ điều hành.
  3. Các vấn đề quản trị 3  Tầm quan trọng và lợi ích kinh doanh của các HTTT trong doanh nghiệp.  Đánh giá về vai trò của các dạng HTTT chủ chốt trong DN và mỗi quan hệ giữa chứng với nhau. Từ đó dựa vào đặc tính của từng loại HTTT đưa ra phương án quản trị hiệu quả nhất.  Nắm rõ các loại HTTT trong DN để ứng dụng vào hoạt động của DN như: tác nghiệp, quản lý, ra quyết định…
  4. Nội dung chính 4 Hệ thống doanh nghiệp 1) HTTT cấp tác nghiệp 2) HTTT cấp tri thức 3) HTTT cấp quản lý 4) HTTT cấp chiến lược 5)
  5. 1. Hệ thống doanh nghiệp 5  Hệ thống doanh nghiệp (Enterprise System) là hệ hỗ trợ cho các quy trình nghiệp vụ của một tổ chức với các chức năng như sản xuất, phân phối, bán hàng, kế toán, tài chính và nhân sự.  Có ba hệ thống chính trong HT doanh nghiệp (*): Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (Enterprise  Resource Planning - ERP). Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng/nhà cung ứng  (Custome/Supplier Relationship Management – CRM/SRM). Hệ thống quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain Management -  SCM).
  6. 1. Hệ thống doanh nghiệp 6  Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp Môi trường tự Thời tiết nhiên Các hệ số kinh tế Môi trường vĩ mô Quan hệ nhân viên Quan điểm Nhà cung cộng đồng Môi trường vi Khách Công nghệ hàng DOANH cấp mô NGHIỆP Đối thủ cạnh tranh Pháp luật Vị trí địa lý
  7. 1. Hệ thống doanh nghiệp 7  HTDN với các quá trình liên quan tạo ra giá trị cho DN: Qúa trình trực tiếp Qúa trình hỗ trợ QUẢN TRỊ VÀ CƠ SỞ HẠ TẦNG QUẢN TRỊ NHÂN SỰ NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM GIÁ TRỊ GIA TĂNG(LỢI NHUẬN) CUNG ỨNG VÀ THU MUA CUNG VẬN TIẾP PHÂN ỨNG HÀNH THỊ DỊCH PHỐI ĐẦU SẢN BÁN VỤ ĐẦU RA VÀO XUẤT HÀNG MÔ HÌNH CHUỖI GIÁ TRỊ
  8. 1. Hệ thống doanh nghiệp 8 Các hoạt động chính của chuỗi giá trị: Thu mua đầu vào: Tiếp nhận, lưu trữ, giải quyết hiệu quả các NVL  theo tiến trình SX các sản phẩm. Vận hành SX: Chuyển các yếu tố đầu vào thành thành phẩm hoặc  dịch vụ. Cung ứng đầu ra: Lưu trữ thành phẩm và phân phối hàng hóa,  dịch vụ cho khách. Tiếp thị và bán hàng: Chương trình quảng cáo, khuyến mãi và bán  hàng. Dịch vụ: Dịch vụ hậu mãi để duy trì hoặc nâng cao giá trị sản  phẩm cho khách hàng.
  9. 1. Hệ thống doanh nghiệp 9 Các công việc của HT doanh nghiệp
  10. 1. Hệ thống doanh nghiệp 10 Quy trình làm việc của hệ thống kinh doanh DN
  11. Các HTTT chính trong DN 11 HT hỗ trợ •Dự báo ngân sách, xu hướng bán Cấp điều hành hàng. chiến ESS •Kế hoạch nhân sự, lợi nhuận lược •HTTT quản Cấp quản •Quản lý bán hàng, hàng tồn kho lý MIS •Ptích TT tiêu thụ, vốn đầu tư. •HT hỗ trợ ra lý •Ptích chi phí và lợi nhuận QĐ DSS •HT QL tri •HT thiết kế, đồ họa… thức KWS Cấp tri thức •HT xử lý tài liệu, lập •HT tự động ảnh tài liệu hóa VP OAS HT xử lý •Theo dõi đơn đặt hàng Cấp tác nghiệp •QL thu/chi giao dịch •Thanh toán lương TPS
  12. Vai trò của các HTTT trong DN 12 Các loại HTTT Kinh doanh Sản xuất Kế toán Nguồn Tài chính – tiếp thị nhân lực Dự báo định Kế hoạch tác Dự báo ngân Lập kế hoạch Kế hoạch về Mức ESS hướng nghiệp về lợi nhuận nhân sự sách chiến lược Quản lý kinh Kiểm kê tài sản Quản lý ngân Phân tích vốn Phân tích, bố MIS sách hàng năm đầu tư trí nhân lực doanh Mức Phân tích vùng Phân tích chi Phân tích lợi Phân tích giá quản lý DSS nhuận hợp đồng kinh doanh phí SX Phân loại đơn Đồ họa và thiết Phần mềm hỗ Phần mềm hỗ KWS đặt hàng kế trợ VP trợ VP Mức tri Xử lý văn bản Quản lý dữ liệu Quản lý tài liệu Quản lý tài liệu Quản lý tài liệu thức OAS đầu vào/ra. - Theo dõi đơn -Kiểm soát -Theo dõi bảo -Tiền lương -Đào tạo và Mức tác TPS đặt hàng mật tài chính phát triển máy móc -Thanh toán nghiệp -Lập danh mục -QL kiểm soát những khoản -Bảo quản hồ tiền mặt nợ/thu sơ nhân viên máy móc.
  13. 2. HTTT cấp tác nghiệp 13 HT cấp tác nghiệp (Operational-level system): Giám sát các giao dịch & các hoạt động cơ bản của doanh nghiệp. Hệ thống xử lý giao dịch TPS là HT dùng ở cấp tác nghiệp.
  14. HTTT xử lý giao dịch TPS 14 Hệ thống xử lý giao dịch (TPS – Transaction Processing System): HT thu thập và lưu trữ các dữ liệu giao dịch, giúp DN thực hiện, theo dõi các hoạt động hàng ngày. HT xử lý giao dịch giúp tự động hóa các hoạt động xử lý thông tin lặp lại, gia tăng tốc độ xử lý, đạt hiệu suất lớn và chính xác.
  15. HTTT xử lý giao dịch TPS(tt) 15 TPS giúp các nhà quản lý:  Xử lý các giao dịch tự động (VD: Xử lý đơn hàng)  Truy vấn các thông tin liên quan tới các giao dịch đã được xử lý (VD: Khách hàng A có bao nhiêu đơn đặt hàng, giá trị bao nhiêu, thông tin khách hàng…) Ví dụ TPS trong hệ thống tài chính và kế toán.  Các chức năng của HT: Phân bổ ngân sách, hóa đơn, kế toán chi phí, lương, thưởng…  Các HT ứng dụng: Hệ thống kế toán; Hệ thống tiền lương; Quản lý ngân quỹ; Phân bổ ngân sách.
  16. HTTT xử lý giao dịch TPS (tt) 16 Cấu trúc HT xử lý giao dịch TPS online HT XỬ LÝ GIAO DỊCH TPS CÁC GIAO DỊCH CSLD của Forms TPS GIAO DIỆN Báo cáo Định kì
  17. HTTT xử lý giao dịch TPS(tt) 17  Ví dụ: Quy trình xử lý đơn hàng của hệ thống đặt vé máy bay trực tuyến. Khách hàng GIAO DIỆN thanh toán ??? Đặt vé A HTTT Thông tin Báo cáo HỆ THỐNG quản lý CSDL ĐẶT VÉ Quản lý tài liệu Chuyến bay Thời gian Truy Nhân viên kiểm tra Danh tính (Mr/Mrs/Miss) vấn TT đơn hàng ??? Họ và tên Điện thoại Chuyến Thời Danh Họ tên Điện thoại Email Thanh toán Mã đặt Email Phương thức thanh toán bay gian tính chỗ Mã đặt chỗ HAN – 6h10 – Mr Nguyễ 090343432 N.a@gmail. ATM BIDV DPHSSR SGN 8h10 nA 7 com machines
  18. HTTT xử lý giao dịch TPS(tt) 18 HT kinh HT sản xuất HT tài chính HT Nhân sự doanh tiếp kế toán thị -QL bán hàng -Lịch trình SX -Ngân sách -Lý lịch nhân sự -Nghiên cứu TT -Đầu tư thiết bị -Sổ cái KT tổng -Quyền lợi Các chức -Quảng cáo -Vận chuyển hợp -Quan hệ với năng -Giá -Hoạt động SX -Hóa đơn, chứng người LĐ -Sản phẩm mới... từ, thanh toán -Đào tạo -HT đơn đặt -HT kiểm soát -HT ngân sách, -QL lý lịch NV Các hệ hàng máy móc kế toán -QL quyền lợi -HT nghiên cứu -HT kiểm tra số -HTQL quỹ, vốn -HT định hướng thống ứng dụng thị trường lượng SP vay/trả đào tạo. -HT bán hàng -HT tiền lương
  19. 3. HTTT cấp tri thức 19 HTTT cấp tri thức (Knowledge-level system) là hệ thống hỗ trợ cho các chuyên gia và nhân viên văn phòng. Các hệ thống chính trong HT cấp tri thức: 2.1. Hệ thống tự động hóa văn phòng (Officer Automation System – OAS) 2.2. Hệ thống quản lý tri thức (Knowledge Work Systems – KWS)
  20. 3.1. HTTT tự động hóa văn phòng OAS 20 HTTT tự động hóa văn phòng là một hệ thống dựa trên máy tính nhằm thu thập, xử lý, lưu trữ, gửi thông báo, tài liệu, và các dạng truyền tin khác giữa các cá nhân, các nhóm làm việc, và các tổ chức khác nhau. HTTT tự động hóa VP hướng đến một VP “không giấy” với những phần mềm tích hợp.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản