Quản trị ngoại thương - Phần 1

Chia sẻ: NGUYEN HUONG | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:15

0
350
lượt xem
224
download

Quản trị ngoại thương - Phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo các câu hỏi trắc nghiệm Quản trị ngoại thương

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quản trị ngoại thương - Phần 1

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN: QU Ả N TR Ị NGOẠ I THƯƠ NG. (Khoa TM-DL). C6 1. Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế: a. Về bản chất là sự thỏa thuận giữa các bên mua bán ở các nước khác nhau. Trong đó qui định quyền lợi và nghĩa vụ của các bên: bên bán phải cung cấp hàng hóa, chuyển giao các chứng từ liên quan, bên mua phải thanh toán và nhận hàng. b. Sự thỏa thuận đạt được giữa hai bên hay nhiều bên đương sự nhằm mục đích tạo ra, thay đổi hoặc triệt tiêu quan hệ giữa các bên. c. Thỏa thuận bằng văn bản, tài liệu..về việc thực hiện công việc sản xuất, trao đổi hàng hóa…..và các thỏa thuận khác có mục đích kinh doanh với quy định quyền và nghĩa vụ của mỗi bên để xây dựng và thực hiện kế hoạch của mình. d. Sự thỏa thuận giữa các chủ thề nhằm xác lập, thực hiện và chấm dứt các quan hệ trao đổi hàng hóa. Đáp án: a 2. Hợp đồng tạm nhập tái xuất là: a. Hợp đồng mua hàng của nước ngoài rồi để đưa hàng đó vào nước mình nhằm phục vụ cho sản xuất, chế biến, tiêu dùng trong nước. b. Hợp đồng xuất khẩu hàng hóa mà trước kia đã nhập từ nước ngoài, không qua tái chế biến hay sản xuất gì ở trong nước mình. c. Hợp đồng mua hàng của nước ngoài rồi xuất khẩu hàng hóa đó. d. Tất cả đều sai. Đáp án: b 3. Hợp đồng tạm xuất tái nhập là: a. Hợp đồng mua hàng của nước ngoài rồi để đưa hàng đó vào nước mình nhằm phục vụ cho sản xuất, chế biến, tiêu dùng trong nước. b. Hợp đồng mua những hàng hóa do nước mình sản xuất mà trước kia đã bán ra nước ngoài, chưa qua chế biến gì ở nước ngoài. c. Hợp đồng xuất khẩu hàng hóa mà trước kia đã nhập từ nước ngoài, không qua tái chế biến hay sản xuất gì ở trong nước mình. d. Tất cả đều sai. Đáp án: b 4. Hợp đồng chuyển khẩu là: a. Hợp đồng xuất khẩu hàng hóa mà trước kia đã nhập từ nước ngoài, không qua tái chế biến hay sản xuất gì ở trong nước mình.
  2. b. Hợp đồng mua hàng hóa từ một nước để bán sang một nước khác mà không làm thủ tục nhập vào và thủ tục xuất khẩu ra khỏi nước (người mua) chuyển khẩu. c. Hợp đồng mua hàng của nước ngoài rồi để bán sang một nước khác nhằm phục vụ cho sản xuất, chế biến, tiêu dùng trong nước. d. Hợp đồng mua những hàng hóa do nước mình sản xuất mà trước kia để bán cho nước thứ ba, chưa qua chế biến gì ở nước ngoài. Đáp án: b 5. …: Về bản chất là sự thỏa thuận giữa các bên mua bán ở các nước khác nhau. Trong đó qui định quyền lợi và nghĩa vụ của các bên: bên bán phải cung cấp hàng hóa, chuyển giao các chứng từ liên quan, bên mua phải thanh toán và nhận hàng. a. Hợp đồng mua bán hàng hóa. b. Hợp đồng kinh tế. c. Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế. d. Cả 3 đều đúng. Đáp án: c 6. …: Hợp đồng xuất khẩu hàng hóa mà trước kia đã nhập từ nước ngoài, không qua tái chế biến hay sản xuất gì ở trong nước mình. Hợp đồng … a. Tạm nhập tái xuất b. Tạm xuất tái nhập c. Chuyển khẩu a. Cả 3 đều đúng. Đáp án: a 7. …: Hợp đồng mua những hàng hóa do nước mình sản xuất mà trước kia đã bán ra nước ngoài, chưa qua chế biến gì ở nước ngoài. Hợp đồng … a. Tạm nhập tái xuất b. Tạm xuất tái nhập c. Chuyển khẩu a. Cả 3 đều đúng. Đáp án: b 8. Phương pháp xác định phẩm chất của hàng hoá dựa vào mẫu hàng, cách tiến hành: a. Người bán giao mẫu cho nguời mua để kiểm tra, nếu người mua đồng ý thì người bán lập 3 mẫu : 1 giao cho người mua, 1 cho trung gian & 1 người bán giữ để đối chiếu & giải quyết tranh chấp (nếu có ) sau này. b. Hoặc mẫu do người mua đưa cho người bán, trên cơ sở đó người bán sản xuất 1 mẫu đối & ký hợp đồng sẽ dựa trên mẫu đối đó.
  3. c. Cả 2 đều đúng. d. Cả 2 đều sai. Đáp án: c 9. Phương pháp xác định phẩm chất của hàng hoá dựa vào mẫu hàng, yêu cầu : a. Mẫu đươc rút ra từ chính lô hàng. b. Mẫu phải có phẩm chất trung bình. c. Mẫu đươc rút ra ngẫu nhiên từ chính lô hàng. d. Cả a và b. Đáp án: d 10. Phương pháp xác định phẩm chất của hàng hoá dựa vào tiêu chuẩn hàng hoá : a. Cần hiểu rõ nội dung của tiêu chuẩn: tiêu chuẩn có thể do Nhà nước, ngành hoặc cơ quan sản xuất ban hành nên phải ghi rõ người, nơi, năm ban hành tiêu chuẩn. b. Có thể sửa đổi một số chỉ tiêu trong tiêu chuẩn nếu thấy cần thiết. c. Cần ghi rõ tiêu chuẩn, không mập mờ. d. Cả 3 đều đúng. Đáp án: d 11. Phương pháp xác định phẩm chất của hàng hoá dựa vào hàm lượng của 1 chất nào đó trong sản phẩm: a. Hàm lượng chất có ích: quy định hàm lượng ( %) min. b. Hàm lượng chất không có ích: quy định hàm lượng (%) max c. Cả 2 đều đúng. d. Cả 2 đều sai. Đáp án: c 12. Phương pháp xác định phẩm chất của hàng hoá dựa vào trọng lượng riêng của hàng hoá (natrural weight): a. Dựa vào trọng lượng riêng của hàng hoá b. Chỉ tiêu này phản ánh độ chắc của hàng. c. Cả 2 đều đúng. d. Cả 2 đều sai. Đáp án: c 13. Phương pháp xác định phẩm chất của hàng hoá dựa vào nhãn hiệu hàng hoá: a. Những kí hiệu, hình vẽ, chữ… để phân biệt hàng hoá của cơ sở sản xuất này với cơ sở sản xuất khác. b. Chỉ tiêu phản ánh độ chắc của hàng. c. Những hướng dẫn vận hành & lắp ráp…
  4. d. Cả 3 đều sai. Đáp án: a 14. Phương pháp xác định phẩm chất của hàng hoá dựa vào tài liệu kĩ thuật: a. Bảng thuyết minh, hướng dẫn vận hành & lắp ráp… b. Những kí hiệu, hình vẽ, chữ… để phân biệt hàng hoá của cơ sở sản xuất này với cơ sở sản xuất khác. c. Chỉ tiêu phản ánh độ chắc của hàng. d. Cả 3 đều sai. Đáp án: a 15. Phương pháp xác định phẩm chất của hàng hoá dựa vào xem hàng trước ( còn gọi là đã xem và đồng ý – Inspected and approved) : a. Người bán giao sản phẩm, không chịu trách nhiệm về phẩm chất của sản phẩm. b. Theo phương pháp này thì HĐ đã được kí nhưng phải có người mua xem hàng & đồng ý thì HĐ mới có hiệu lực. Nếu người mua không đến xem hàng trong thời gia qui định thì quá thời gian đó coi như đồng ý. c. Áp dụng được cho mọi sản phẩm có khả năng mô tả được ( hình dạng, màu sắc, kích cỡ, công dụng…của sản phẩm). d. Cả 3 đều sai. Đáp án: b 16. Phương pháp xác định phẩm chất của hàng hoá dựa vào hiện trạng của hàng hoá : a. Người bán giao sản phẩm, không chịu trách nhiệm về phẩm chất của sản phẩm. Đặc điểm của phương pháp này là gía bán không cao. b. Theo phương pháp này thì HĐ đã được kí nhưng phải có người mua xem hàng & đồng ý thì HĐ mới có hiệu lực. Nếu người mua không đến xem hàng trong thời gia qui định thì quá thời gian đó coi như đồng ý. c. Áp dụng được cho mọi sản phẩm có khả năng mô tả được ( hình dạng, màu sắc, kích cỡ, công dụng…của sản phẩm). d. Cả 3 đều sai. Đáp án: a 17. Phương pháp xác định phẩm chất của hàng hoá dựa vào sự mô tả : a. Người bán giao sản phẩm, không chịu trách nhiệm về phẩm chất của sản phẩm. Đặc điểm của phương pháp này là gía bán không cao. b. Theo phương pháp này thì HĐ đã được kí nhưng phải có người mua xem hàng & đồng ý thì HĐ mới có hiệu lực. Nếu người mua không đến xem hàng trong thời gia qui định thì quá thời gian đó coi như đồng ý.
  5. c. Áp dụng được cho mọi sản phẩm có khả năng mô tả được ( hình dạng, màu sắc, kích cỡ, công dụng…của sản phẩm). d. Cả 3 đều sai. Đáp án: c 18. Phương pháp qui định số lượng hàng hóa: a. Phương pháp qui định phỏng chừng b. Phương pháp qui định dứt khoát số lượng c. Cả 2 đều đúng. d. Cả 2 đều sai. Đáp án: c 19. Phương pháp qui định số lượng hàng hóa phỏng chừng áp dụng khi: a. Hàng hóa có khối lượng lớn, khó đếm được b. Hàng hóa có khối lượng lớn, đếm được c. Hàng hóa có tiêu chuẩn rõ ràng d. Cả 3 đều sai. Đáp án: a 20. Phương pháp qui định số lượng hàng hóa dứt khóat áp dụng khi: a. Hàng hóa có khối lượng lớn, khó đếm được b. Hàng hóa có khối lượng lớn, đếm được c. Hàng hóa có tiêu chuẩn rõ ràng d. Cả 3 đều sai. Đáp án: b 21. Phương pháp qui định trọng lượng tịnh áp dụng khi: a. Hàng hóa có khối lượng lớn, khó đếm được b. Hàng hóa có khối lượng lớn, đếm được c. Hàng hóa có tiêu chuẩn rõ ràng d. Cả 3 đều sai. Đáp án: b 22. Phương pháp qui định trọng lượng cả bì áp dụng khi: a. Hàng hóa có khối lượng lớn, khó đếm được b. Hàng hóa có khối lượng lớn, đếm được c. Hàng hóa có tiêu chuẩn rõ ràng d. Cả 3 đều sai. Đáp án: b
  6. 23. Thời hạn giao hàng: (Shipment/Delivery): là thời hạn mà người bán phải hoàn thành nghĩa vụ giao hàng. Có 3 kiểu quy định thời hạn giao hàng trong buôn bán quốc tế: a. Thời hạn giao hàng có định kỳ, thời hạn giao hàng không định kỳ, thời hạn giao hàng ngay. b. Thời hạn giao hàng ngay, thời hạn giao hàng bằng một khoảng thời gian, hoặc 1 ngày được coi là ngày cuối cùng của thời hạn giao hàng. c. Giao nhanh, giao ngay lập tức, giao càng sớm càng tốt. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: a 24. Thời hạn giao hàng có định kỳ xác định thời hạn giao hàng: a. Hoặc vào 1 ngày cố định. b. Hoặc 1 ngày được coi là ngày cuối cùng của thời hạn giao hàng . c. Hoặc bằng một khỏang thời gian, hoặc bằng một khoảng thời gian nhất định tùy theo sự lựa chọn của người mua d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 25. Thời hạn giao hàng … xác định thời hạn giao hàng: Hoặc vào 1 ngày cố định. Hoặc 1 ngày được coi là ngày cuối cùng của thời hạn giao hàng. Hoặc bằng một khỏang thời gian, hoặc bằng một khoảng thời gian nhất định tùy theo sự lựa chọn của người mua a. Không định kỳ b. Có định kỳ c. Ngay d. Tất cả đều đúng. Đáp án: b 26. Địa điểm giao hàng: a. Quy định rõ cảng (ga) giao hàng , cảng (ga) đến và cảng (ga) thông qua b. Quy định một cảng (ga) và nhiều cảng (ga) c. Đối với hàng bách hóa thường quy định nhiều địa điểm gửi hàng hoặc nhiều địa điểm hàng đến d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 27. Quy định về việc giao nhận: a. Giao nhận sơ bộ. b. Giao nhận cuối cùng. c. Cả 2 đều đúng. d. Cả 2 đều sai.
  7. Đáp án: c 28. Giao nhận sơ bộ: a. Bước đầu xem xét hàng hóa xác định sự phù hợp về số lượng, chất lượng hàng so với hợp đồng. b. Thường được tiến hành ở ngay địa điểm sản xuất hàng hóa hoặc nơi gửi hàng. c. Trong giao nhận sơ bộ, nếu có điều gì thì người mua yêu cầu khắc phục ngay. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 29. Giao nhận …: Bước đầu xem xét hàng hóa xác định sự phù hợp về số lượng, chất lượng hàng so với hợp đồng. Thường được tiến hành ở ngay địa điểm sản xuất hàng hóa hoặc nơi gửi hàng. Trong giao nhận sơ bộ, nếu có điều gì thì người mua yêu cầu khắc phục ngay. a. Cuối cùng b. Sơ bộ c. Trước. d. Sau. Đáp án: b 30. Giao nhận …: Xác nhận việc người bán hàng hoàn thành nghĩa vụ giao hàng. a. Cuối cùng b. Sơ bộ c. Trước. d. Sau. Đáp án: a 31. Giao nhận cuối cùng: a. Xác nhận việc người bán hàng hoàn thành nghĩa vụ giao hàng. b. Bước đầu xem xét hàng hóa xác định sự phù hợp về số lượng, chất lượng hàng so với hợp đồng. c. Thường được tiến hành ở ngay địa điểm sản xuất hàng hóa hoặc nơi gửi hàng. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: a 32. Quy định về việc giao nhận về số lựơng và chất lượng : a. Giao nhận về số lượng, và chất lượng. b. Tiến hành bằng phương pháp cảm quan hoặc phương pháp phân tích.
  8. c. Có thể tiến hành kiểm tra trên toàn bộ hàng hóa hoặc chỉ kiểm tra điển hình. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 33. Giao nhận về số lượng: a. Xác định số lượng thực tế hàng hóa được đo bằng các phương pháp cân, đo, đong, đếm. b. Việc kiểm tra hàng hóa về tính năng công dụng, hiệu suất, kích thước, hình dáng … c. Tiến hành bằng phương pháp cảm quan hoặc phương pháp phân tích. d. Tất cả đều sai. Đáp án: a 34. Giao nhận về chất lượng: a. Việc kiểm tra hàng hóa về tính năng công dụng, hiệu suất, kích thước, hình dáng … b. Xác định số lượng thực tế hàng hóa được đo bằng các phương pháp cân, đo, đong, đếm. c. Cả 2 đều đúng. d. Cả 2 đều sai. Đáp án: a 35. Thông báo giao hàng: a. Trước khi giao hàng. b. Sau khi giao hàng. c. Cả 2 đều đúng. d. Cả 2 đều sai. Đáp án: c 36. Thông thường … khi giao hàng: Người bán thông báo hàng sẵn sàng để giao hoặc ngày đem hàng đến để giao. Người mua thông báo cho người bán những điều cần thiết để gửi hàng hoặc về chi tiết để tàu đến nhận hàng. a. Sau. b. Trước c. Trong d. Những. Đáp án: b 37. Thông thường trước khi giao hàng:
  9. a. Người bán thông báo hàng sẵn sàng để giao hoặc ngày đem hàng đến để giao. b. Người mua thông báo cho người bán những điều cần thiết để gửi hàng hoặc về chi tiết để tàu đến nhận hàng. c. Cả 2 đều đúng. d. Cả 2 đều sai. Đáp án: c 38. Sau khi giao hàng: a. Người bán thông báo hàng sẵn sàng để giao hoặc ngày đem hàng đến để giao. b. Người mua thông báo cho người bán những điều cần thiết để gửi hàng hoặc về chi tiết để tàu đến nhận hàng. c. Người bán phải thông báo tình hình hàng đã giao, kết quả giao hàng. d. Cả 3 đều sai. Đáp án: c 39. Một số quy định khác về việc giao hàng: a. Đối với hàng hóa có khối lượng lớn, có thể quy định cho phép giao từng phần (partial shipment allowed), giao một lần (total shipment). b. Nếu dọc đường còn thay đổi phương tiện vận chuyển, có thể quy định: cho phép chuyển tải (transhipment allowed). c. Nếu hàng hóa có thể đến trước giấy tờ, thì quy định “vận đơn đến chậm” được chấp nhận(stale bill of lading acceptable) d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 40. Trong việc xác định giá cả, người ta luôn định rõ: Điều kiện … có liên quan đến giá đó. a. Thanh toán. b. Giảm giá. c. Giao hàng. d. Cơ sở giao hàng Đáp án: d 41. Giá ca, trong điều kiện này cần xác định: ̉ a. Đồng tiền tính giá b. Xác định mức giá. Phương pháp qui định giá cả. Giảm giá. c. Điều kiện cơ sở giao hàng tương ứng. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d
  10. 42. Đồng tiền thanh toán ( Currency payment ): a. Việc thanh toán được tiến hành bằng đồng tiền của nước xuất khẩu, của nước nhập khẩu hoặc một nước thứ ba. b. Đôi khi trong hợp đồng còn cho quyền người nhập khẩu được thanh toán bằng các ngoại tệ khác nhau tùy theo sự lựa chọn của mình. c. Đồng tiền thanh toán có thể trùng hợp hoặc không trùng hợp với hợp đồng tiền ghi giá. Nếu không trùng hợp thì phải qui định tỉ giá chuyển đổi. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 43. Xác định mức giá: Giá cả trong các hợp đồng ngọai thương: a. Giá quốc tế. b. Giá thế giới. c. Giá thỏa thuận giữa hai bên dựa vào giá quốc tế. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: c 44. Câu nào sau đây đúng nhất: Giá cả trong các hợp đồng ngoại thương là a. Giá quốc tế. b. Giá thế giới. c. Giá thỏa thuận giữa 2 bên dựa trên giá thế giới. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: c 45. Phương pháp định giá: a. Giá cố định: (fixed price) b. Giá quy định sau. Giá có thể xét lại:(rivesable price) c. Giá di động: (sliding sacle price) được tính bằng công thức: d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 46. Điều kiện cơ sở giao hàng tương ứng: Trong việc xác định giá cả, người ta luôn định rõ: a. Điều kiện cơ sở giao hàng có liên quan đến giá đó. b. Đồng tiền tính giá c. Xác định mức giá. Phương pháp qui định giá cả. Giảm giá. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: a
  11. 47. Thời hạn thanh toán ( Time of payment ): a. Trả ngay. b. Trả trước. c. Trả sau. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 48. Trả ngay: a. Người nhập khẩu trả tiền cho người xuất khẩu ngay khi người xuất khẩu hoàn thành nghĩa vụ giao hàng không trên phương tiện vận tải tại nơi giao hàng qui định. b. Người nhập khẩu trả tiền ngay cho người xuất khẩu ngay sau khi người xuất khẩu hoàn thành nghĩa vụ giao hàng trên phương tiện vận tải tại nơi giao hàng qui định. c. Người nhập khẩu trả tiền ngay sau khi chứng từ gửi hàng của người xuất khẩu xuất trình tại điểm xuất trình chỉ định trong thời gian hợp lý. d. Người nhập khẩu trả tiền sau khi chứng từ được xuất trình 5, 7 ngày. Đáp án: c 49. Trả ngay. Trong các câu sau, câu nào đúng nhất: a. Người nhập khẩu trả tiền trong thời gian hợp lý cho phép người mua xem xét chứng từ giao hàng của người xuất khẩu. b. Người nhập khẩu trả tiền ngay cho người xuất khẩu ngay sau khi người xuất khẩu hoàn thành nghĩa vụ giao hàng trên phương tiện vận tải tại nơi giao hàng qui định. c. Người nhập khẩu trả tiền ngay sau khi chứng từ gửi hàng của người xuất khẩu xuất trình tại điểm xuất trình chỉ định. d. Người nhập khẩu trả tiền ngay sau khi chứng từ được xuất trình 5, 7 ngày. Đáp án: a 50. Trả …: Người nhập khẩu trả tiền trong thời gian hợp lý cho phép người mua xem xét chứng từ giao hàng của người xuất khẩu. a. Trước b. Sau c. Ngay. d. Cả 3 đều đúng. Đáp án: c 51. Trả trước:
  12. a. Người nhập khẩu trả tiền trước cho người xuất khẩu x ngày kể từ sau ngày kí hợp đồng hoặc sau ngày hợp đồng có hiệu lực. Mục đích của loại trả trước này là cấp tín dụng xuất khẩu . b. Người nhập khẩu trả tiền trước cho người xuất khẩu x ngày trước ngày giao hàng với mục đích đặt cọc đảm bảo thực hiện hợp đồng nhập khẩu (Performance bond ) c. Cả 2 đều đúng. d. Cả 2 đều sai. Đáp án: c 52. Người nhập khẩu trả tiền trước cho người xuất khẩu x ngày kể từ sau ngày kí hợp đồng hoặc sau ngày hợp đồng có hiệu lực. Mục đích của loại trả trước này là … a. Cấp tín dụng. b. Đặt cọc đảm bảo thực hiện hợp đồng xuất khẩu. c. Cả 2 đều đúng. d. Cả 2 đều sai. Đáp án: c 53. Người nhập khẩu trả tiền … cho người xuất khẩu x ngày kể từ sau ngày kí hợp đồng hoặc sau ngày hợp đồng có hiệu lực. Mục đích của loại trả trước này là cấp tín dụng đặt cọc đảm bảo thực hiện hợp đồng xuất khẩu. a. Trước b. Sau c. Ngay. d. Cả 3 đều đúng. Đáp án: a 54. Trả sau: a. Là việc người bán cung cấp tín dụng cho người mua. b. Là việc người mua cung cấp tín dụng cho người bán. c. Người nhập khẩu trả tiền sau cho người xuất khẩu x ngày sau ngày giao hàng với mục đích đặt cọc đảm bảo thực hiện hợp đồng nhập khẩu. d. Cả 3 đều đúng. Đáp án: a 55. Người nhập khẩu trả tiền cho người xuất khẩu x ngày sau ngày giao hàng: a. Đặt cọc đảm bảo thực hiện hợp đồng xuất khẩu. b. Người mua cấp tín dụng. c. Người bán cấp tín dụng. d. Cả 3 đều đúng.
  13. Đáp án: c 56. Lập bộ chứng từ thanh toán: … giao hàng, người XK lập Bộ chứng từ thanh toán trình Ngân Hàng để được thanh tóan tiền hàng. a. Trước khi. b. Sau khi. c. Khi. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: b 57. Phương pháp xác định giá cả bao bì: a. Được tính như giá hàng. b. Được tính vào giá hàng (Packing charges included). c. Bao bì được tính riêng: Tính theo lượng chi thực tế hoặc tính theo phần trăm so với giá hàng. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 58. Bảo hành: a. Thời gian bảo hành: cần phải qui định hết sức rõ ràng. b. Nội dung bảo hành: có nghĩa là người ban hàng cam kết: trong thời gian ́ bảo hàng hàng hóa sẽ đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng, đặc điểm kỹ thuật, phù hợp với quy định của hợp đồng, với điều kiện người mua phải nghiêm chỉnh thi hành sự hướng dẫn của người bán về sử dụng và bảo dưỡng. c. Nếu trong giai đoạn đó, người mua phát hiện thấy khuyết tật của hàng hóa, thì người bán phải sửa chữa miễn phí hoặc giao hàng thay thế. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 59. Phat và bôi thường thiêt hai (Penalty): ̣ ̀ ̣ ̣ a. Điều khoản này qui định những biện pháp khi hợp đồng không được thực hiện (toàn bộ hay một phần) do nguyên nhân chủ quan gây ra. b. Điều khoản này cùng lúc nhằm hai mục tiêu: Làm cho đối phương nhụt ý định không thực hiện hay thực hiện không tốt hợp đồng. Xác định số tiền phả trả nhằm bồi thường thiệt hại gây ra mà không phải yêu cầu tòa xét xử. c. Cả 2 đều đúng. d. Cả 2 đều sai. Đáp án: c
  14. 60. Các trường hợp phat: ̣ ̣ a. Châm giao hàng b. Giao hàng không phù hợp về số lượng và chât lượng. ́ ̣ c. Châm thanh toán d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 61. Bât khả kháng: (Force Majeure/ Acts of God)_Hành vi thượng đế: Sự kiên xay ra ́ ̣ ̉ làm cho hợp đồng trở thành không thể thực hiên được, mà … ̣ a. Không ai bị coi là chịu trách nhiêm. ̣ b. Các bên bị coi là chịu trách nhiêm. ̣ c. Một bên bị coi là chịu trách nhiêm.̣ d. Tất cả đều sai. Đáp án: a 62. Bât khả kháng: (Force Majeure/ Acts of God)_Hành vi thượng đế. Có đặc điểm: ́ a. Không thể lường trước được b. Không thể vượt qua c. Xảy ra từ bên ngoài (do khách quan gây ra) d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 63. Khiếu nại (Claim): a. Là các đề nghị, do một bên đưa ra đối với bên kia do số lượng, chất lượng giao hàng hoặc một số vấn đề khác không phù hợp với các điều khoản đã được qui định trong hợp đồng. b. Là một đề nghị, do các bên đưa ra do số lượng, chất lượng giao hàng hoặc một số vấn đề khác không phù hợp với các điều khoản đã được qui định trong hợp đồng. c. Là các đề nghị, do một bên nhận được đối với bên kia do số lượng, chất lượng giao hàng hoặc một số vấn đề khác không phù hợp với các điều khoản đã được qui định trong hợp đồng. d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d 64. Khiếu nại được đưa ra dưới dạng văn bản gồm: a. Tên hàng b. Số lượng và xuất xứ hàng hóa. c. Cơ sở để khiếu nại kèm theo chỉ dẫn chính về những thiếu sót mà đơn khiếu nại được phát ra, các yêu cầu về điều chỉnh khiếu nại. d. Tất cả đều đúng.
  15. Đáp án: d 65. Trong tài (Arbitration). Cần quy định các nội dung sau: ̣ ̣ ̣ a. Phân đinh chi phí trong tài. b. Ai là người đứng ra phân xử. Luât áp dung vào viêc xét xử ̣ ̣ ̣ c. Địa điểm tiên hành trong tài. Cam kêt châp hành giai quyêt ́ ̣ ́ ́ ̉ ́ d. Tất cả đều đúng. Đáp án: d

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản