Quang học - Đề 4

Chia sẻ: N T | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
46
lượt xem
4
download

Quang học - Đề 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'quang học - đề 4', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quang học - Đề 4

  1. Quang h c - Đ 4 Câu h i 1: M t đi m sáng A đ t cách gương ph ng M m t đo n 60cm. Gi a A và gương ph ng đ t m t b n m t song song b ng th y tinh b dày e = 4,5cm, chi t su t n =1,5 song song theo hư ng g n vuông góc v i gương. Hãy xác đ nh v trí, tính ch t nh A cho b i h gương và b n m t song song. A. nh o cách gương 46cm B. nh th t cách gương 46cm C. nh o cách gương 50cm D. nh th t cách gương 50cm E. nh o cách gương 57cm A. B. C. D. E. Câu h i 2: M t ch u có đáy n m ngang là gương ph ng. M t đi m sáng S phía trên ch u cho m t nh S'. Khi đ m t ch t l ng trong su t chi t su t n vào ch u đ n m t đ cao h=15cm,ngư i ta th y S' d ch chuy n m t đo n S'S'' = 11,25cm.Tính chi t su t c a dung d ch. A. 4/3 B. 1,4 C. 1,5 D. 1,6 E. 1,7
  2. A. B. C. D. E. Câu h i 3: Cho m t chùm tia sáng chi u vuông góc đ n m t AB c a m t lăng kính ABC vuông góc t i A và góc ABC = 30 , làm b ng th y tinh chi t su t n=1,3. Tính góc l ch c a tia ló so v i tia t i. A. 40,50 B. 20,20 C. 19,50 D. 10,50 E. 7,40 A. B. C. D. E. Câu h i 4: Ngư i ta chi u m t chùm tia sáng đơn s c t i m t ch u cá đ ng đ y nư c chi t su t 1,3. Góc khúc x là 200. Thêm đư ng vào nư c trong ch u cho đ n khi góc khúc x b ng 160, trong khi góc t i không thay đ i. Tính chi t su t c a dung d ch nư c đư ng lúc y. A. 4,7 B. 2,3 C. 1,6 D. 1,5 E. 1,4 A. B. C. D. E.
  3. Câu h i 5: Cho m t kh i th y tinh chi t su t 1,7. Tìm góc t i gi i h n t i m t ti p xúc th y tinh - không khí đ có ph n x toàn ph n bên trong th y tinh. A. 840 B. 540 C. 420 D. 360 A. 300 A. B. C. D. E. Câu h i 6: Theo đ nh nghĩa, góc t i Brewster là góc t i i th a mãn đi u ki n i + r = 900. Tính góc t i Brewster c a ánh sáng chi u lên th y tinh chi t su t 1,5. A. 860 B. 56,30 C. 420 D. 34,50 E. 170 A. B. C. D. E. Câu h i 7: M t v t ph ng nh AB đ t cách m t màn E 100cm. Khi di chuy n m t th u kính h i t L trong kho ng gi a v t và màn sao cho tr c chính c a th u kính đi qua A
  4. và vuông góc v i màn, ngư i ta th y có hai v trí c a v t cho nh rõ nét trên màn, nh n l n g p 16 l n nh kia. Hãy xác đ nh v trí c a v t AB. A. 20cm và 80cm B. 25cm và 75cm C. 30cm và 70cm D. 35cm và 65cm E. 40cm và 60cm A. B. C. D. E. Câu h i 8: M t v t ph ng nh AB đ t cách m t màn E 100cm. Khi di chuy n m t th u kính h i t L trong kho ng gi a v t và màn sao cho tr c chính c a th u kính đi qua A và vuông góc v i màn, ngư i ta th y có hai v trí c a v t cho nh rõ nét trên màn, nh n l n g p 16 l n nh kia. Tính tiêu c c a th u kính. A. 24cm B. 22,75cm C. 21cm D. 18,75cm E. 16cm A. B. C. D. E. Câu h i 9: Đ t m t v t ph ng nh AB vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính h i t , cách th u kính 20cm. Ngư i ta thu đư c m t nh c a v t AB trên m t màn nh
  5. sau th u kính. Khi d ch chuy n v t m t đo n 5cm l i g n th u kính, ph i d ch chuy n màn nh ra xa th u kính m i thu đư c nh, và nh sau cao g p ba nh trư c. Tính tiêu c c a th u kính. A. 9cm B. 10,5cm C. 11cm D. 11,8cm E. 12,5cm A. B. C. D. E. Câu h i 10: M t v t ph ng AB đư c đ t song song và cách màn nh m t kho ng L = 100cm. Gi a v t và màn là m t th u kính h i t , tr c chính vuông góc v i màn và đi qua v t. Khi xê d ch v t trong kho ng y, có hai v trí c a th u kính nh c a AB hi n rõ nét trên màn cách nhau m t kho ng l = 40cm. Tính tiêu c c a th u kính. A. 24cm B. 21cm C. 20cm D. 18cm E. 16cm A. B. C. D. E.
Đồng bộ tài khoản