QUuy chế thành lập và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Chia sẻ: Dang Van Dam | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:18

0
219
lượt xem
90
download

QUuy chế thành lập và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng môn chứng khoán - QUuy chế thành lập và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: QUuy chế thành lập và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

  1. Quyết định số 45/2007/QĐ- BTC  ngày 5 tháng 6 năm 2007 Quy chế thành lập và quản lý  Quỹ đầu tư chứng khoán Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
  2. Nội dung  5 Chương  34 Điều  7 Phụ lục
  3. I. Đối tương/Phạm vi điều chỉnh  Quỹ thành viên  Quỹ đại chúng dạng đóng  Công ty Quản lý quỹ  Ngân hàng Giám sát/Ngân hàng Lưu ký
  4. II. Quỹ đại chúng dạng đóng 1) Chào bán CCQ: - Chào bán lần đầu ra công chúng. Điều kiện: - Giá trị CCQ đăng ký chào bán > 50 tỷ đồng - PAPH và PA đầu tư - Quy trình nghiệp vụ quản lý TS, KSNB và quản lý rủi ro - Chào bán thêm tăng vốn: - Chỉ chào bán cho NĐT hiện hữu. Quyền mua được chuyển nhượng - Phần CCQ còn dư mà NĐT hiện hữu bỏ quyền mua được chào bán cho NĐT khác - Điều kiện: - Điều lệ Quỹ có quy định tăng vốn - Lợi nhuận Quỹ năm trước > 0 - Không bị phạt vi phạm hành chính trong 02 năm - PAPH, PA đầu tư được Đại hội NĐT thông qua
  5. II. Quỹ đại chúng dạng đóng 2) GCN chào bán CCQ ra công chúng Thời hạn: 30 ngày 3) Đại lý chào bán: Các CTCK, CTQLQ, các tổ chức BLPH 4) Phân phối CCQ: - Thời hạn đăng ký mua CCQ > 20 ngày; - Thời hạn phân phối CCQ là 90 ngày + 30 ngày - Chào bán thành công: - Có ít nhất 100 NĐT, trừ NĐT chuyên nghiệp - Tổng giá trị CCQ đã bán > 80% vốn huy động và > 50 tỷ đ - Chào bán ko thành công => 15 ngày trả tiền cho NĐT và Cty qlq chịu mọi chi phí
  6. II. Quỹ đại chúng dạng đóng S T ổ  ức  N ội dung ch   Th ời gi th ực  ện    an  hi (ngày) TT th ực  ệ hi n Th ời đi m   ào  án Kết thúc đợt chào bán   ThờI điểm Giấy Chứng nhận dăng ký lập quỹ có hiệu lực 1 Công ty Nộp Hồ sơ đăng ký chào bán hợp lệ     ể ch 2 UBCKNN Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán 30   3 Công ty Công bố giấy phép   7   b 4 Công ty Báo cáo UBCKNN về đợt chào bán   7     5 UBCKNN Xác nhận đợt chào bán 3   6 Công ty Công bố đợt chào bán   3 7 Công ty Thực hiện đợt chào bán   (90-120) +7 ngày xét duyệt hồ sơ gia hạn (nếu có)) 8 Công ty Báo cáo kết quả chào bán + Đăng ký lập   10 quỹ 9 UBCKNN Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lập   10 quỹ/xác nhận đợt chào bán thành công 10 Công ty Giải ngân     11 Công ty Xác nhận quyền sở hữu CCQ cho nhà   5   đầu tư 12 Công ty Tổ chức đại hội nhà đầu tư   25   13 Công ty Báo cáo UBCKNN về Ban đại diện Quỹ   45   14 Công ty Hoàn tất hồ sơ niêm yết   90
  7. II. Quỹ đại chúng dạng đóng 5) Đình chỉ chào bán CCQ: ­ Hồ sơ có TTin sai lệch, sót nội dung quan trọng ­ Việc phân phối CCQ ko đúng quy định 6) Hủy đợt chào bán: ­ Nguyên nhân đình chỉ không được khắc phục 7) Niêm yết CCQ: ­ Trong 60 ngày kể từ ngày diễn ra Đại hội NĐT lần 1,  phải nộp hồ sơ NY ­ Trong 90 ngày kể từ ngày GCNĐK chào bán có hiệu  lực => Cty phải hoàn tất hồ sơ NY
  8. II. Quỹ đại chúng dạng đóng 8) Giải thể quỹ: - Hết thời hạn hoạt động; - Đại hội NĐT giải thể Quỹ trước hạn - Đại hội NĐT quyết định giải thể, trong các trường hợp: - CTQLQ đề nghị chấm dứt HĐQLĐT/giải thể/phá sản/Giấy phép QLQ bị thu hồi mà không có CTQLQ thay thế; - NHGS đề nghị chấm dứt HĐGS/giải thể/phá sản/ GCNLK bị thu hồi mà không có NHGS thay thế - Trường hợp khác quy định tại Điều lệ Quỹ - ĐHNĐT quyết định giải thể hoặc chuyển toàn bộ TS Quỹ vào Quỹ khác => CTQLQ phải báo cáo UBCKNN. 
  9. II. Quỹ đại chúng dạng đóng 9) Danh mục đầu tư:  CP Cty đại chúng  TP Chính phủ, TP địa phương và TP Cty  Công cụ TTTTệ (chứng chỉ tiền gửi; tín phiếu kho bạc và thương phiếu với thời gian đáo hạn < 360 ngày;  TS tài chính khác theo quy định pháp luật hoặc được Đại hội NĐT chấp thuận
  10. II. Quỹ đại chúng dạng đóng 10) Nguyên tắc xác định giá:  CKNY: giá đóng cửa/ giá trung bình ngày GD gần nhất  CKKNY và GD tại Cty CK, CPNY ko có GD trong thời gian < 2 tuần: giá trung bình 3 Cty CK ko là người lq CTqlq/NHGS  CPNY ko GD >2 tuần: giá CK được xác định :  = 80% giá trị thanh lý của CP vào ngày lập bảng cân đối kế toán gần nhất (tr/hợpTCPH đang chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể, phá sản)  = giá mua trong tr/hợp khác; hoặc  Xác định theo nguyên tắc định giá khác được NHGS phê duyệt và Đại hội NĐT chấp thuận.
  11. II. Quỹ đại chúng dạng đóng  Đối với TP, CK phái sinh ko có thị trường GD => sử dụng mô hình định giá lý thuyết (Phương pháp nội suy tuyến tính, Mô hình định giá theo dòng tiền, Mô hình định giá quyền chọn Black-Scholes…..)  Bất động sản => tổ chức định giá độc lập
  12. III. Đại hội Nhà đầu tư 1) Đại hội NĐT bất thường được triệu tập bởi CTQLQ, Ban Đại diện Quỹ, NHGS hoặc của nhóm NĐT đại diện cho ít nhất 10% vốn điều lệ (liên tục trong 6 tháng) triệu tập nhằm: - Sủa đổi Điều lệ Quỹ, Bản Cáo bạch - Thay đổi CS đầu tư; mức phí quản lý, giám sát - Thay thế CTQLQ/NHGS - Giải thể, hợp nhất, sáp nhập Qu; - Khác theo Điều lệ Quỹ Chi phí do Quỹ thanh toán, trừ ĐH được triệu tập thông qua tăng mức phí cho CTQLQ/NHGS 1) Tổ chức ĐHNĐT: - Nội dung phải công bố công khai và báo cáo UBCKNN tối thiểu 05 ngày trước khi tổ chức; - Cuộc họp lần 1 được tổ chức khi có đại diện của trên 51% vốn điều lệ tham gia. Nếu không đạt được, cuộc họp lần 2 tổ chức không phụ thuộc vào số lượng NĐT tham dự
  13. III. Đại hội Nhà đầu tư 3) Quyết định của Đại hội NĐT - Các tổ chức cung cấp dịch vụ, không sở hữu CCQ => ko được biểu quyết - QĐ thông qua với 51% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả NĐT dự Đại hội; hoặc 65% trong tr/hợp sửa Điều lệ, sáp nhập, hợp nhất Quỹ; - Tr/hợp lấy ý kiến bằng văn bản => QĐ thông qua với 75% số phiếu - UBCKNN có quyền từ chối chấp thuận quyết định trong Nghị quyết nếu trái luật
  14. IV. Quỹ thành viên 1) Quy định chung: ­ Quỹ đóng, max 30 TV ­ pháp nhân. Vốn góp ko là  vốn ủy  thác đầu tư ­ Quy mô quỹ tối thiểu 50 tỷ ­ TS quỹ lưu ký tại NHLK ­ Việc lập quỹ => báo cáo UBCKNN. Vốn của Quỹ được giải  ngân sau khi có xác nhận của UBCKNN 2) Tăng, giảm vốn điều lệ, giải thể Quỹ ­ Quỹ được tăng, giảm vốn điều lệ ­  Việc tăng, giảm vốn =>  báo cáo UBCKNN ­ Việc giải thể quỹ  => như giả thể Quỹ đại chúng.
  15. V. Quỹ huy động từ nước ngoài CTQLQ được: 1) Lập Quỹ theo luật VN => chào bán toàn bộ CCQ cho NĐT nước ngoài - Đại hội CĐ/Hội đồng TV CTqlq chấp thuận - Có PAPH, PAĐT - GD CCQ chỉ thực hiện giữa NĐT nước ngoài 2) Lập Quỹ theo luật nước ngoài =>chào bán, NY ở nước ngoài: - Đáp ứng đ/k lập quỹ, chào bán và NY quỹ tại nước ngoài - Việc lập quỹ, chào bán CCQ và NY tại nước ngoài phải báo cáo UBCKNN - Tr/hợp Quỹ đầu tư vào VN => phải đăng ký đầu tư như tổ chức đầu tư nước ngoài.
  16. VI. NHGS/NHLK 1) Quy định chung: ­ Độc lập, ko là người lq của CTqlq ­ Ko có quan hệ sở hữu với CTqlq ­ TV HĐQT/HĐTV, BGĐ, nhân viên nghiệp vụ giám sát  Quỹ ko được là người liên quan, có quan hệ sở hữu, có quan  hệ tài chính với CTqlq ­ TV HĐQT/HĐTV, BGĐ, nhân viên nghiệp vụ giám sát  Quỹ ko là đối tác trong GD TS của Quỹ 2) Nhân viên nghiệp vụ giám sát Quỹ: ­ Có tối thiểu 02 nhân viên giám sát mỗi Quỹ; ­ Nhân viên phải có Chứng chỉ cơ bản về TTCK, Chứng chỉ  Luật
  17. VI. NHGS/NHLK 3) Hoạt động lưu ký - Tái lưu ký TS Quỹ tại NHLK khác - NHLK nhận ủy quyền lưu ký chỉ làm theo lệnh NHGS/LK ủy quyền - TS Quỹ, TS NH phải quản lý riêng - TS lưu ký đứng tên NHLK 4) Hoạt động giám sát - Kiểm tra, giám sát, xác nhận định giá tài sản ròng của Quỹ - Giám sát đầu tư - Thực hiện hoạt động lq thanh lý, giải thể Quỹ - Yêu cầu Cty qlq cung cấp TTin liên quan quản lý vốn Quỹ 5) Dịch vụ khác - Được định giá TS ròng của Quỹ - Được lập, lưu trữ và cập nhật Sổ Đăng ký NĐT.
  18. Xin cảm ơn!

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản