QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT

Chia sẻ: Tuong Van | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
962
lượt xem
135
download

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước mặt. 1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của nguồn nước mặt, làm căn cứ cho việc bảo vệ và sử dụng nước một cách phù hợp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT

  1. CỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QCVN 0 8 : 2008/BTNMT QUY CHU ẨN KỸ THU ẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT L ƯỢNG N ƯỚC MẶT National technical regulation on surface water quality HÀ N ỘI - 2008
  2. QCVN 08 : 2008/BTNMT Lời nói đầu QCVN …….. : 2008/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất l ượng nước biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp chế tr ình duyệt, ban hành theo Quyết định số /2008/QĐ-BTNMT ngày ..... tháng … năm 2008 c ủa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi tr ường. 2
  3. QCVN 08 : 2008/BTNMT QUY CHU ẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT L ƯỢNG N ƯỚC MẶT National technical regulation on s urface w ater q uality 1. QUY Đ ỊNH CHUNG 1.1. Ph ạm vi áp dụng 1.1.1. Quy chu ẩn n ày quy đ ịnh giá trị giới hạn các thông số chất lư ợng n ư ớc mặt. 1.1.2. Quy chu ẩn n ày áp d ụng để đ ánh giá và ki ểm soát chất l ư ợng c ủa nguồn n ư ớc mặt, l àm căn c ứ cho việc bảo vệ v à s ử dụng n ư ớc một cách phù h ợp. 1.2. Gi ải thích từ ngữ Nư ớc mặt nói trong Qui chuẩn n ày là nư ớc chảy qua hoặc đọng lại trên m ặt đất: sông, suối, k ênh, mương, khe, r ạch, hồ, ao, đ ầm,…. 2. QUY Đ ỊNH KỸ THUẬT Giá tr ị giới hạn của các thông số chất l ư ợng n ư ớc mặt đ ư ợc quy đ ịnh tại Bảng 1. B ảng 1 : Giá tr ị giới hạn các thông số ch ất l ư ợng nư ớc mặt Giá tr ị giới hạn TT Thông s ố Đơn A B vị A1 A2 B1 B2 1 pH 6 - 8,5 6 - 8,5 5 ,5 - 9 5,5 - 9 2 Ôxy hoà tan (DO) mg/l ≥6 ≥5 ≥4 ≥2 20 30 50 100 3 T ổng chất rắn l ơ l ửng (TSS) mg/l 4 COD mg/l 10 15 30 50 BOD 5 ( 20 o C) 5 mg/l 4 6 15 25 Amoni (NH + 4 ) (tính theo N) 6 mg/l 0,1 0,2 0,5 1 7 Clorua (Cl - ) mg/l 250 400 600 - 8 Florua (F - ) mg/l 1 1,5 1,5 2 Nitrit (NO - 2 ) (tính theo N) 9 mg/l 0,01 0,02 0,04 0,05 3
  4. QCVN 08 : 2008/BTNMT 1 0 Nitrat (NO - 3 ) (tính theo N) mg/l 2 5 10 15 1 1 Phosphat (PO 4 3 - ) (tính theo P) mg/l 0,1 0,2 0,3 0,5 12 Xianua (CN - ) mg/l 0,005 0,01 0,02 0,02 13 Asen (As) mg/l 0,01 0,02 0,05 0 ,1 14 Cadimi (Cd) mg/l 0,005 0,005 0,01 0,01 15 Chì (Pb) mg/l 0,02 0,02 0,05 0,05 16 Crom III (Cr 3+ ) mg/l 0,05 0,1 0,5 1 17 Crom VI (Cr 6+ ) mg/l 0,01 0,02 0,04 0,05 18 Đ ồng (Cu) mg/l 0,1 0,2 0,5 1 19 K ẽm (Zn) mg/l 0,5 1,0 1,5 2 2 0 Niken (Ni) mg/l 0,1 0,1 0,1 0,1 21 S ắt (Fe) mg/l 0,5 1 1,5 2 22 Thu ỷ ngân (Hg) mg/l 0,001 0,001 0,001 0,002 23 Ch ất hoạt động bề mặt mg/l 0,1 0,2 0,4 0,5 24 T ổng dầu, mỡ (oils & grea se) mg/l 0,01 0,02 0,1 0,3 25 Phenol (t ổng số) mg/l 0,00 5 0,005 0,01 0,02 Hoá ch ất bảo vệ thực vật Clo 26 h ữu c ơ Aldrin+Dieldrin 0,002 0,004 0,008 0,01 g /l Endrin 0,01 0,012 0,014 0,02 g /l BHC 0,05 0,1 0,13 0,015 g /l DDT 0,001 0,002 0,004 0,005 g /l Endosunfan (Thiodan) 0,005 0,01 0,01 0,02 g /l Lindan 0,3 0,35 0,38 0,4 g /l Chlordan e 0,01 0,02 0,02 0,03 g /l Heptachlor 0,01 0,02 0,02 0,05 g /l 27 Hoá ch ất bảo vệ thực vật phospho h ữu c ơ Paration 0 ,1 0,2 0,4 0,5 g /l Malation 0,1 0,32 0,32 0,4 g /l 28 Hóa ch ất trừ cỏ 2,4D 100 200 450 500 g /l 2,4,5T 80 100 160 200 g /l Paraquat 900 1200 1800 2000 g /l 29 T ổng hoạt độ phóng xạ B q/l 0,1 0,1 0,1 0,1 30 T ổng hoạt độ phóng xạ B q/l 1,0 1,0 1,0 1,0 31 E. C oli MPN/ 20 50 100 200 100ml 3 2 Coliform MPN/ 2500 5000 7500 10000 100ml 4
  5. QCVN 08 : 2008/BTNMT Ghi chú: V i ệc phân hạng nguồn n ư ớc mặt nhằm đánh giá v à ki ểm soát ch ất l ư ợng n ư ớc, phục vụ cho các mục đích sử dụng n ư ớc khác nhau: A1 - S ử d ụng t ốt cho m ục đích cấp n ư ớc sinh hoạt v à các m ục đích khác như lo ại A2, B1 v à B2. A2 - D ùng cho m ục đích cấp n ư ớc sinh hoạt nh ưng ph ải áp d ụng c ô ng ngh ệ x ử lý ph ù h ợ p ; b ảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các mục đích s ử dụng nh ư lo ại B1 v à B2. B1 - D ùng cho m ục đích t ư ới ti êu th ủy lợi hoặc các m ục đích sử d ụng khác có y êu c ầu chất l ư ợng n ư ớc t ương t ự hoặc các mục đích sử d ụng nh ư lo ại B2. B2 - G iao thông th ủy v à các m ục đích khác với y êu c ầu n ư ớc chất lư ợng thấp. 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ ỊNH 3.1. L ấy mẫu đ ể quan trắc chất l ượng n ước mặt th ực hiệ n theo h ướng d ẫn của các tiêu chu ẩn quốc gia: - TCVN 5992:1995 (ISO 5667 - 2: 1991) - C h ất l ư ợng n ư ớc - L ấy mẫu. Hư ớng dẫn kỹ thuật lấy mẫu. - TCVN 5993:1995 (ISO 5667 - 3: 1985) - C h ất l ư ợng n ư ớc - L ấy mẫu. Hư ớng dẫn bảo quản v à x ử lý mẫu. - T CVN 5994:1995 (IS O 5667 - 4: 1987) - C h ất l ư ợng n ư ớc - L ấy m ẫu. H ư ớng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhi ên và nhân t ạo. - T CVN 5996:1995 (ISO 5667 - 6: 1990) - C h ất l ư ợng n ư ớc - L ấy m ẫu. H ư ớng dẫn lấy mẫu ở sông v à su ối. 3.2. P hương pháp phân tích xác đ ịnh các thông số chất l ượng n ước mặt th ực hiện theo h ướng dẫn của các ti êu chu ẩn quốc gia hoặc ti êu chu ẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế: - T CVN 6492 - 1999 (ISO 10523 - 1994) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh pH. 5
  6. QCVN 08 : 2008/BTNMT - T CVN 5499 - 1995. Ch ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh oxy ho à tan - Ph ư ơng pháp Winkler. - T CVN 6625 - 2000 (ISO 11923 - 1997) - Ch ất l ư ợng n ư ớc - X ác đ ịnh ch ất rắn l ơ l ửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thuỷ tinh. - T CVN 6001 - 1995 (ISO 5815 - 1989) - C h ất l ư ợng n ư ớc - X ác đ ịnh nhu c ầu oxi sinh hoá sau 5 ng ày (BOD 5 ) - P hương pháp c ấ y và pha loãng. - T CVN 6491 - 1999 (ISO 6060 - 1989) - C h ất l ư ợng n ư ớc - X ác đ ịnh nhu c ầu oxy hoá học. - T CVN 6494 - 1999 - C h ất l ư ợng n ư ớc - X ác đ ịnh các ion Florua, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua, Nitrat và Sunfat hoà tan b ằng sắc ký l ỏng ion. - T CV N 6194 - 1996 (ISO 9297 - 1989) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh Clorua. Ph ư ơng pháp chu ẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (ph ương pháp MO ). - T CVN 6195 - 1996 (ISO 10359 - 1 - 1992) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh florua. Ph ư ơng pháp d ò đi ện hóa đối với n ư ớc sinh hoạt v à n ư ớc bị ô nhi ễm nhẹ. - T CVN 6178 - 1996 (ISO 6777 - 1984) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh nitrit. Ph ư ơng pháp tr ắc phổ hấp thụ phân tử. - T CVN 6180 - 1996 (ISO 7890 - 3 - 1988) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh nitrat - P h ư ơng pháp tr ắc phổ d ùng axit sunfosalixylic. - TCV N 5988 - 1995 (ISO 5664 - 1984) - C h ất l ư ợng n ư ớ c - X ác đ ịnh amoni - P h ươ ng pháp ch ư ng c ất v à chu ẩn độ. - T CVN 6181 - 1996 (ISO 6703 - 1 - 1984) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh xyanua tổng. - T CVN 6336 - 1998 (ASTM D 2330 - 1988) - P h ư ơng pháp th ử chất ho ạt động bề mặt b ằng metylen xanh. 6
  7. QCVN 08 : 2008/BTNMT - T CVN 5991 - 1995 (ISO 5666 - 3 - 1984) - C h ất l ư ợng n ư ớc - X ác đ ịnh th ủy ngân tổng số bằng ph ư ơng pháp quang ph ổ hấp thụ nguy ên t ử không ng ọn lửa – P h ư ơng pháp sau khi vô cơ hóa v ới brom. - T CVN 6002 - 1995 (ISO 6333 - 1986) ) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh mangan – P h ư ơng pháp tr ắc quang d ùng fomaldoxim. - T CVN 6053 - 1995 (ISO 9696 - 1992) - C h ất l ư ợng n ư ớc - Đ o t ổng h ợp độ phóng xạ anpha trong n ư ớc không mặn - P hương pháp ngu ồn dày. - T CVN 6177 - 1996 (ISO 6332 - 1988) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh s ắt b ằng ph ư ơng pháp tr ắc phổ d ùng thu ốc thử 1,10 - phenantrolin. - T CVN 6193 - 1996 (ISO 8288 - 1986) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh coban, niken, đ ồng, kẽm, cadimi v à chì. Ph ư ơng pháp tr ắc phổ hấp thụ nguyên t ử ngọn lửa. - T CVN 6197 – 1996 (ISO 5961 - 1994) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh cadimi b ằng ph ư ơng pháp tr ắc phổ hấp thụ nguy ên t ử. - T CVN 6222 - 1996 (ISO 9174 - 1990) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh crom t ổng – P h ư ơng pháp tr ắc phổ hấp thụ nguy ên t ử. - T CVN 6626 - 2000 (ISO 11969 - 1996) - C h ất l ư ợng n ư ớc – X ác đ ịnh asen. Ph ư ơn g pháp đo h ấp thụ nguy ên t ử (kỹ thuật hydrua). - T CVN 6216 - 1996 (ISO 6439 – 1990) - C h ất l ư ợng n ư ớc - X ác đ ịnh ch ỉ số phenol. Ph ương pháp tr ắc phổ d ùng 4 - aminoantipyrin sau khi chưng c ất. - T CVN 5070 - 1995 - C h ất l ư ợng n ư ớc - P hương pháp kh ối l ư ợng xác đ ịnh d ầu mỏ v à s ản phẩm dầu mỏ - T CVN 6053 - 1995 (ISO 9696 – 1992) - C h ất l ư ợng n ư ớc - Đ o t ổng h ợp độ phóng xạ anpha trong n ư ớc không mặn. Ph ương pháp ngu ồn d ày. - T CVN 6219 - 1995 (ISO 9697 – 1992) - C h ất l ư ợng n ư ớc - Đ o t ổng h ợp độ phóng xạ beta. 7
  8. QCVN 08 : 2008/BTNMT - T CVN 6187 - 1 - 19 96 (ISO 9308 - 1 - 1990) Ch ất l ư ợng n ư ớc - P hát hi ện v à đ ếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt v à Escherichia coli gi ả định. Phần 1: Ph ư ơng pháp màng l ọc. C ác thông s ố quy định trong Quy chuẩn n ày ch ư a có tiêu chu ẩn qu ốc gia h ư ớng d ẫn p hương pháp phân tích t h ì á p d ụng các ti êu chu ẩn phân tích t ươ ng ứng của các tổ chức quốc tế. 4. T Ổ CHỨC THỰC HIỆN Qui chu ẩn n ày áp d ụng thay thế cho TCVN 5942:1995 - C h ất l ư ợng nư ớc - T iêu chu ẩn chất l ư ợng n ư ớc mặt trong Danh mục các ti êu chu ẩn Vi ệt Nam về môi tr ư ờng b ắt buộc áp dụng ban hành kèm theo Quy ết đ ịnh s ố 35/2002/Q Đ - BKHCNMT ngày 25 tháng 6 n ă m 2002 c ủa Bộ tr ư ởng Bộ Khoa h ọc, Công nghệ v à Môi tr ư ờng. Trư ờng hợp các ti êu chu ẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn n ày s ửa đổi, bổ sung hoặc thay thế th ì áp d ụng the o v ă n b ản mới. 8

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản