Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm

Chia sẻ: Nguyen Minh Quan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:145

1
311
lượt xem
118
download

Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục I phần phụ gia thực phẩm của “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm

  1. BỘ Y TẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sè: 3742 /2001/Q§-BYT Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2001 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Về việc ban hành “ Quy định danh mục các chất phụ gia ược phép sử dụng trong thực phẩm” BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ - Căn cứ Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân ngày 30/6/1989 và Điều lệ Vệ sinh ban hành kèm theo Quyết định số 23-HĐBT ngày 24/01/1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ); - Căn cứ Nghị định số 68/ CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế; - Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 08/12/1995 của Chính phủ về việc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước đối với chất lượng hàng hóa; - Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm và Vụ trưởng Vụ Khoa học và Đào tạo - Bộ Y tế, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Mục I phần phụ gia thực phẩm của “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo; Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ - Như điều 4, THỨ TRƯỞNG - Thủ tướng CP (để báo cáo), - VPCP (KG, VX, Tổ Công báo), - Bộ KHCN&MT, Bộ CN, Bộ TM, - Các Bộ, Ngành liên quan, - Sở Y tế, TTYTDP các tỉnh/thành phố, - Viện Dinh dưỡng, Pasteur NT, Lê Văn Truyền Vệ sinh YTCC Tp. HCM, VSDTTN,
  2. - Lưu QLTP, K2ĐT, PC, - Lưu trữ. QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Quyết định số 3742 /2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế) Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm trên lãnh thổ Việt Nam bao gồm cả thực phẩm nhập khẩu và phụ gia nhập khẩu. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này bắt buộc áp dụng đối với các tổ chức cá nhân sản xuất, chế biến, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm, kinh doanh thực phẩm và phụ gia thực phẩm trên lãnh thổ Việt Nam. 3. Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau: a. Phụ gia thực phẩm (food additive) là những chất không được coi là thực phẩm hoặc một thành phần của thực phẩm. Phụ gia thực phẩm có ít hoặc không có giá trị dinh dưỡng, được chủ động cho vào với mục đích đáp ứng yêu cầu công nghệ trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bao gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm. Phụ gia thực phẩm không bao gồm các chất ô nhiễm hoặc các chất bổ sung vào thực phẩm với mục đích tăng thêm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm. b. Hệ thống đánh số quốc tế (International Numbering System - INS) là ký hiệu được Ủy ban Codex về thực phẩm xác định cho mỗi chất phụ gia khi xếp chúng vào danh mục các chất phụ gia thực phẩm. c. Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (Acceptable Daily Intake - ADI) là l ượng xác định của mỗi chất phụ gia thực phẩm được cơ thể ăn vào hàng ngày thông qua thực phẩm hoặc nước uống mà không gây ảnh hưởng có hại tới sức khoẻ. ADI đ ược tính theo mg/kg trọng lượng cơ thể/ngày. ADI có thể được biểu diễn dưới dạng: - Giá trị xác định - Chưa qui định (CQĐ) - Chưa xác định (CXĐ) d. Lượng tối đa ăn vào hàng ngày (Maximum Tolerable Daily Intake - MTDI) là lượng tối đa các chất mà cơ thể nhận được thông qua thực phẩm hoặc nước uống hàng ngày. MTDI được tính theo mg/người/ ngày.
  3. đ. Giới hạn tối đa trong thực phẩm (Maximum level - ML ) là mức giớí hạn tối đa của mỗi chất phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm. e. Thực hành sản xuất tốt (Good Manufacturing Practices - GMP) là việc đáp ứng các yêu cầu sử dụng phụ gia trong quá trình sản xuất, xử lý, chế biến, bảo quản, bao gói, vận chuyển thực phẩm, bao gồm: - Hạn chế tới mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết phải sử dụng; - Lượng chất phụ gia được sử dụng trong trong quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, bao gói và vận chuyển có thể trở thành một thành phần của thực phẩm nhưng không ảnh hưởng tới tính chất lý hoá hay giá trị khác của thực phẩm; - Lượng phụ gia thực phẩm sử dụng phải phù hợp với công bố của nhà sản xuất đã được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền. f. Các chất trong Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định này được gọi tắt là “phụ gia thực phẩm trong danh mục” 4. Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm bao gồm: a. Giới hạn tối đa các chất phụ gia trong thực phẩm; b. Giới hạn tối đa các chất tạo hương trong thực phẩm. 5. Sử dụng các chất phụ gia thực phẩm trong Danh mục trong sản xuất, chế biến, xử lý, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm phải thực hiện theo “Quy định về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định số 4196/1999/QĐ-BYT ngày 29/12/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế. 6. Chỉ được phép nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh tại thị trường Việt nam các phụ gia thực phẩm trong trong Danh mục và phải được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng vệ sinh an toàn của cơ quan có thẩm quyền. 7. Việc sử dụng phụ gia thực phẩm trong Danh muc phải đảm bảo: a. Đúng đối tượng thực phẩm và liều lượng không vượt quá mức giơí hạn an toàn cho phép, b. Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh an toàn quy định cho mỗi chất phụ gia theo quy định hiện hành, c. Không làm biến đổi bản chất, thuộc tính tự nhiên vốn có của thực phẩm.
  4. 8. Các chất phụ gia thực phẩm trong Danh mục lưu thông trên thị trường phải có nhãn hiệu hàng hóa theo các Quy định hiện hành. Phải có hướng dẫn sử dụng cho các ch ất ph ụ gia riêng biệt. 9. Hàng năm, Bộ Y tế tổ chức xem xét việc sử dụng phụ gia thực phẩm trên cơ sở đ ảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng. 10. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này, tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. Phần II CÁC CHẤT PHỤ GIA ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM
  5. Phần II. Mục 1 DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM XẾP THEO NHÓM CHỨC NĂNG INS TÊN PHỤ GIA CHỨC NĂNG KHÁC Tran g Tiếng Việt Tiếng Anh 1 2 3 4 5 Các chất điều chỉnh độ axit 261 Kali axetat (các Potassium Acetates 117 muối) 262i Natri axetat Sodium Acetate Bảo quản, tạo phức kim loại 141 262ii Natri diaxetat Sodium Diacetate Bảo quản, tạo phức kim loại 143 263 Canxi axetat Calcium Acetate Bảo quản, ổn định, làm dày 68 270 Axit lactic (L-, D- Lactic Acid (L-, D- 59 và DL-) and DL-) 296 Axit malic Malic Acid (DL-) Tạo phức kim loại 59 297 Axit fumaric Fumaric Acid ổn định 58 325 Natri lactat Sodium Lactate Chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, 146 làm ẩm, ổn định, làm dày 326 Kali lactat Potassium Lactate Chống oxy hoá 121 330 Axit xitric Citric Acid Chống oxy hóa, tạo phức kim loại 63 331i Natri dihydro xitrat Sodium Dihydrogen Chất ổn định, chống oxy hoá, nhũ 143 Citrate hoá, tạo phức kim loại 331iii Trinatri xitrat Trisodium Citrate Tạo phức kim loại, ổn định, chống 186 oxy hoá 332ii Trikali xitrat Tripotassium Citrate ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo 183 phức kim loại 334 Axit tartric Tartaric Acid (L Bảo quản, chống đông vón, chống 62 (+)-) oxy hoá, chất độn, ổn định, làm dày, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại 335ii Dinatri tactrat Disodium Tartrate Bảo quản, chống đông vón, chống 98 oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, tạo xốp, tạo phức kim loại 336ii Dikali tactrat Dipotassium Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, 94 Tartrate ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn
  6. định, làm dày 337 Kali natri tartrat Potassium Sodium Bảo quản, chống đông vón, chống 122 Tartrate oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày 338 Axit Orthophosphoric Bảo quản, chống oxy hoá, tạo phức 59 orthophosphoric Acid kim loại, chống đông vón, ổn định màu, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 339i Mononatri Monosodium Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, 137 orthophosphat Orthophosphate ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 339iii Trinatri Trisodium Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, 185 orthophosphat Orthophosphate ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 341ii Dicanxi Dicalcium Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, 91 orthophosphat Orthophosphate ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 343i Monomagie Monomagnesium 136 orthophosphat orthophosphate 352ii Canxi malat Calcium Malate 73 356 Natri adipat (các Sodium Adipates Tạo xốp, làm rắn chắc 140 muối) 357 Kali adipat (các Potassium Adipates 116 muối) 365 Natri fumarat Sodium Fumarates 144 450ii Trinatri diphosphat Trisodium Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, 184 Diphosphate ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 450vi Dicanxi diphosphat Dicalcium Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, 90 Diphosphate ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn
  7. định, làm dày 504i Magie cacbonat Magnesium Chống đông vón, ổn định màu 128 Carbonate 522 Nhôm kali sulphat Aluminium ổn định 154 Potassium Sulphate 524 Natri hydroxit Sodium Hydroxide 146 525 Kali hydroxit Potassium ổn định, làm dày 121 Hydroxide 526 Canxi hydroxit Calcium Hydroxide Làm rắn chắc 73 529 Canxi oxit Calcium Oxide Xử lý bột 74 541i Natri nhôm Sodium Aluminium Tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá 147 phosphat-axit Phosphate-acidic 541ii Natri nhôm Sodium Aluminium Tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá 148 phosphat-bazơ Phosphate-Basic 575 Glucono Delta- Glucono Delta- Tạo xốp 109 Lacton Lactone 260 Axit axetic băng Acetic Acid, Glacial Bảo quản 56 335i Mononatri tartrat Monosodium Bảo quản, chống đông vón, chống 138 Tartrate oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày 336i Monokali tartrat Monopotassium Bảo quản, chống đông vón, chống 135 Tartrate oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày 355 Axit adipic Adipic Acid Tạo xốp, làm rắn chắc 55 Các chất điều vị 620 Axit glutamic Glutamic Acid 58 (L(+)-) (L(+)-) 621 Mononatri glutamat Monosodium 136 Glutamate 622 Monokali glutamat Monopotassium 134 Glutamate 623 Canxi glutamat Calcium Glutamate 71 626 Axit guanylic Guanylic Acid 58 630 Axit inosinic Inosinic Acid 58
  8. 636 Maltol Maltol ổn định 130 637 Etyl maltol Ethyl Maltol ổn định 108 Các chất æn ®Þnh 1201 Polyvinylpyrolidon Polyvinylpyrrolidon Làm bóng, nhũ hoá, làm dày 161 e 170i Canxi cacbonat Calcium Carbonate Điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, chống 69 đông vón 327 Canxi lactat Calcium Lactate Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, 73 chống oxy hoá, nhũ hoá, làm dày 332i Kali dihydro xitrat Potassium Nhũ hoá, điều chỉnh độ axit, tạo 120 Dihydrogen Citrate phức kim loại, chống oxi hóa 339ii Dinatri Disodium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 97 orthophosphat Orthophosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 340ii Dikali Dipotassium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 93 orthophosphat Orthophosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày 341iii Tricanxi Tricalcium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 180 orthophosphat Orthophosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày 452v Amoni Ammonium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 53 polyphosphat Polyphosphates xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày 500ii Natri hydro Sodium Hydrogen Điều chỉnh độ axit, chống đông vón, 144 cacbonat Carbonate tạo xốp 501i Kali cacbonat Potassium Điều chỉnh độ axit, ổn định 119 Carbonate 503ii Amoni hydro Ammonium Điều chỉnh độ axit, tạo xốp 52 cacbonat Hydrogen Carbonate 508 Kali clorua Potassium Chloride Làm dày 119 340i Monokali Monopotassium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 134 orthophosphat Orthophosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý
  9. bột, làm ẩm, làm dày Các chất bảo quản 1105 Lysozym Lysozyme 128 200 Axit sorbic Sorbic Acid Chống oxy hoá, ổn định 61 201 Natri sorbat Sodium Sorbate Chống oxy hoá, ổn định 150 202 Kali sorbat Potassium Sorbate Chống oxy hoá, ổn định 125 203 Canxi sorbat Calcium Sorbate 76 210 Axit benzoic Benzoic Acid 56 211 Natri benzoat Sodium Benzoate 141 212 Kali benzoat Potassium Benzoate 117 213 Canxi benzoat Calcium Benzoate 68 214 Etyl p- Ethyl p- 108 Hydroxybenzoat Hydroxybenzoate 216 Propyl p- Propyl p- 161 Hydroxybenzoat Hydroxybenzoate 218 Metyl p- Methyl p- 130 Hydroxybenzoat Hydroxybenzoate 220 Sulphua dioxit Sulphur Dioxide Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn 174 định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 221 Natri sulfit Sodium Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn 151 định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 222 Natri hydro sulfit Sodium Hydrogen Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn 145 Sulphite định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 223 Natri metabisulfit Sodium Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, 146 Metabisulphite làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại 224 Kali meta bisulfit Potassium Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn 121 Metabisulphite định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 225 Kali sulfit Potassium Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn 126 định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại
  10. 227 Canxi hydro sulfit Calcium Hydrogen Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn 72 Sulphite định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 228 Kali bisulfit Potassium Chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh 118 Bisulphite độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại 234 Nisin Nisin 155 238 Canxi format Calcium Formate 71 239 Hexametylen Hexamethylene 115 Tetramin Tetramine 242 Dimetyl dicacbonat Dimethyl 95 Dicarbonate 251 Natri nitrat Sodium Nitrate ổn định màu 148 252 Kali nitrat Potassium Nitrate ổn định màu 123 280 Axit propionic Propionic Acid 60 281 Natri propionat Sodium Propionate 150 539 Natri thiosulphat Sodium Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn 152 Thiosulphate định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại Các chất chống đông vón 343iii Trimagie Trimagnesium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 183 orthophosphat Orthophosphates xốp, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 381 Sắt amoni xitrat Ferric Ammonium 165 Citrate 470 Muối của axit oleic Salts of Oleic Acid Nhũ hoá, ổn định 139 (Ca, K, Na) (Ca, Na, K) 530 Magie oxit Magnesium Oxide 129 535 Natri ferocyanua Sodium 143 Ferrocyanide 536 Kali ferocyanua Potassium 120 Ferrocyanide 538 Canxi feroxyanua Calcium 71 Ferrocyanide 551 Silicon dioxit vô Silicon Dioxide, 169 định hình Amorphous 552 Canxi silicat Calcium Silicate 75
  11. 553i Magie silicat Magnesium Silicate 129 553iii Bột talc Talc 64 554 Natri nhôm silicat Sodium 148 Aluminosilicate 556 Canxi nhôm silicat Calcium Aluminium 74 Silicate 559 Nhôm silicat Aluminium Silicate 154 Các chất chống oxy hóa 389 Dilauryl Dilauryl 95 Thiodipropionat Thiodipropionate 300 Axit ascorbic (L-) Ascorbic Acid (L-) ổn định màu 56 301 Natri ascorbat Sodium Ascorbate ổn định màu 140 302 Canxi ascorbat Calcium Ascorbate 68 303 Kali ascorbat Potassium Ascorbate 117 304 Ascorbyl palmitat Ascorbyl Palmitate 53 305 Ascorbyl stearat Ascorbyl Stearate 54 307 Alpha-Tocopherol Alpha-Tocopherol 49 310 Propyl galat Gallate, Propyl 161 314 Nhựa cây Gaiac Guaiac Resin 155 315 Axit erythorbic Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid) 57 (Axit Isoascorbic) 319 Tert- Tertiary 175 Butylhydroquinon Butylhydroquinone (TBHQ) 320 Butylat hydroxy Butylated 65 anisol (BHA) Hydroxyanisole 321 Butylat hydroxy Butylated 66 toluen (BHT) Hydroxytoluene 322 Lexitin Lecithins Nhũ hoá, ổn định 127 Các chất chống tạo bọt 1520 Propylen glycol Propylene Glycol Chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, 162 làm ẩm, làm dày, ổn định 1521 Polyetylen glycol Polyethylene Glycol Điều vị, làm bóng 160 433 Polyoxyetylen (20) Polyoxyethylene Nhũ hoá, ổn định, xử lý bột 160 Sorbitan monooleat (20) Sorbitan
  12. Monooleate 900a Polydimetyl siloxan Polydimethylsiloxan Chống đông vón 159 e Các chất độn 460i Xenluloza vi tinh Microcrystalline Chống đông vón, nhũ hoá, tạo bọt, 193 thể Cellulose ổn định, làm dày 903 Sáp Carnauba Carnauba Wax Làm bóng, chống đông vón 164 401 Natri alginat Sodium Alginate Nhũ hoá, ổn định, làm dày 140 Các chất ngọt tổng hợp 421 Manitol Mannitol Làm dày, nhũ hóa, ổn định, chống 129 đông vón, chất độn 950 Acesulfam kali Acesulfame Điều vị 49 Potassium 951 Aspartam Aspartame Điều vị 55 953 Isomalt Isomalt Chất độn, chống đông vón, nhũ hoá, 116 làm bóng 954 Sacarin (và muối Saccharin (And Na, Điều vị 163 Na, K, Ca của nó) K, Ca Salts) 420 Sorbitol và siro Sorbitol and Sorbitol Chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức 169 sorbitol Syrup kim loại, ổn định, làm dày 955 Sucraloza Sucralose 173 Chế phẩm tinh bột 1400 Dextrin, tinh bột Dextrins, Roasted Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 86 rang trắng, vàng Starch White And Yellow 1401 Tinh bột đã được Acid-Treated Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 179 xử lý bằng axit 1402 Tinh bột đã được Alkaline Treated Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 179 xử lý bằng kiềm Starch 1403 Tinh bột đã khử Bleached Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 178 màu 1404 Tinh bột xử lý oxi Oxidized Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 179 hóa 1405 Tinh bột, xử lý Enzyme-Treated Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 180 bằng enzim Starches 1410 Monoamidon Monostarch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 133 phosphat Phosphate
  13. 1411 Diamidon glyxerol Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 88 1412 Diamidon phosphat Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 89 (este hóa với Natri Esterified With trimetaphosphat Sodium hoặc với Phospho Trimetaphosphate; Oxyclorua) Esterified With Phosphorus Oxychloride 1413 Diamidon phosphat Phosphated Distarch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 89 Phosphate 1414 Diamidon Acetylated Distarch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 87 phosphat đã axetyl Phosphate hoá 1420 Amidon axetat (este Starch acetate, Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 50 hoá với Anhydrit Esterified with axetic) Axetic anhydride 1421 Amidon axetat este Starch acetate, Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 50 hoá với Vinyl Esterified with Vinyl axetat Axetate 1422 Diamidon adipat đã Acetylated Distarch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 87 axetyl hoá Adipat 1423 Diamidon glyxerol Acetylated Distarch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 87 đã axetyl Glycerol 1440 Amidon Hydroxypropyl Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 50 hyđroxypropyl Starch 1442 Diamidon Hydroxypropyl Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 88 hydroxypropyl Distarch Phosphate phosphat 1443 Diamidon Hydroxypropyl Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 89 hydroxypropyl Distarch Glycerol glyxerol 1450 Amidon natri Starch Sodium Nhũ hoá, ổn định, làm dày 51 octenyl suxinat Octenyl Succinate Enzym 1100 Amylaza (các loại) Amylases Xử lý bột 53 1101i Proteaza Protease ( A. oryzae Làm bóng, xử lý bột, điều vị 163 var.) 1101i Papain Papain Điều vị, xử lý bột, ổn định 156 i 1101i Bromelain Bromelain Điều vị, ổn định, làm dày 65 ii
  14. 1102 Glucoza Oxidaza Glucose Oxidase Chống oxy hoá, bảo quản, ổn định 109 (Aspergillus niger (Aspergillus niger var.) var.) CQĐ Malt carbohydraza Malt carbohydrase 129 Các chất khí đẩy 941 Khí nitơ Nitrogen 127 942 Khí nitơ oxit Nitrous oxide 127 Các chất làm bóng 901 Sáp ong (trắng và Beeswax, White Chất độn, ổn định 165 vàng) And Yellow 902 Sáp Candelila Candelilla Wax Chất độn 164 904 Senlac Shellac Chất độn 168 905a Dầu khoáng (dùng Mineral Oil, Food Chống oxy hoá, làm ẩm 86 cho thực phẩm) Grade 905ci Sáp vi tinh thể Microcrystalline 165 Wax 905ci Sáp dầu Paraffin Wax Chất độn, chống tạo bọt 164 i Các chất làm dày 400 Axit alginic Alginic Acid Nhũ hóa, chất độn, ổn định 55 402 Kali alginat Potassium Alginate Nhũ hoá, ổn định 117 403 Amoni alginat Ammonium Nhũ hoá, ổn định 51 Alginate 404 Canxi alginat Calcium Alginate ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt 67 405 Propylen glycol Propylene Glycol Chất độn, nhũ hoá, ổn định 163 alginat Alginate 406 Thạch trắng (Aga) Agar ổn định, nhũ hóa, chất độn 178 407 Carrageenan và Carrageenan and its Nhũ hoá, ổn định 82 muối Na, K, NH4 Na, K, NH4 salts của nó (bao gồm (includes Furcellaran) Furcellaran) 410 Gôm đậu Carob Carob Bean Gum ổn định, nhũ hoá 111 412 Gôm Gua Guar Gum Ổn ®Þnh, nhò ho¸, chÊt ®én 112 413 G«m Tragacanth Tragacanth Gum æn ®Þnh, nhò ho¸, chÊt ®én 113 414 Gôm Arabic Gum Arabic (Acacia ổn định, chất độn, nhũ hoá 110 Gum)
  15. 415 Gôm Xanthan Xanthan Gum ổn định 114 416 Gôm Karaya Karaya Gum Ổn ®Þnh, nhò ho¸, chÊt ®én 112 417 G«m Tara Tara Gum æn ®Þnh 113 418 Gôm Gellan Gellan Gum ổn định 111 440 Pectin Pectins Nhũ hoá, ổn định 156 461 Metyl xenluloza Methyl Cellulose Nhũ hóa, chất độn, ổn định 131 465 Metyl etyl Methyl Ethyl Nhũ hóa, ổn định, tạo bọt, chất độn 130 xenluloza Cellulose 466 Natri cacboxy Sodium Chất độn, nhũ hoá, ổn định 142 metyl xenluloza Carboxymethyl Cellulose CQĐ Gelatin thực phẩm Gelatin Edible ổn định, nhũ hoá 109 Các chất làm ẩm 422 Glycerol Glycerol Nhũ hoá, ổn định, làm dày 110 450vi Canxi dihydro Calcium Dihydrogen Điều chỉnh độ axit 70 i diphosphat Diphosphate Các chất làm rắn chắc 333 Canxi xitrat Calcium Citrates Chống oxy hoá, điều chỉnh độ axit, 77 nhũ hoá, tạo phức kim loại 341i Monocanxi Monocalcium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 132 orthophosphat Orthophosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 509 Canxi clorua Calcium Chloride Làm dày, ổn định 69 516 Canxi sulfat Calcium Sulphate Chất độn, điều chỉnh độ axit, xử lý 77 bột, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày 520 Nhôm sulfat Aluminium Sulphate 155 521 Nhôm natri sulphat Aluminium Sodium 154 Sulphate 523 Nhôm amoni Aluminium ổn định, tạo xốp 154 sulphat Ammonium Sulphate 578 Canxi gluconat Calcium Gluconate Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày 71 Các chất nhũ hóa
  16. 471 Mono và diglycerit Mono- And Di- Làm dày, chất độn, ổn định, chống 132 của các axit béo Glycerides Of Fatty tạo bọt Acids 472b Este của glycerol Lactic And Fatty Tạo phức kim loại, ổn định 105 với Axit lactic và Acid Esters Of các axit béo Glycerol 472c Este của glycerol Citric And Fatty Chống oxy hoá, tạo phức kim loại, 105 với Axit xitric và Acid Esters Of ổn định, làm dày Axit béo Glycerol 472e Este của glycerol Diacetyl tartaric And Tạo phức kim loại, ổn định 104 với Axit diaxetyl Fatty Acid Esters Of tactaric và Axit béo Glycerol 472f Hỗn hợp giữa este Mixed Tartaric, Tạo phức kim loại, ổn định, làm dày 114 của glyxerol với Axetic And Fatty Axit axetic và Axit Acid Esters Of béo và este của Glycerol glyxerol với Axit tactric và Axit béo 474 Sucroglyxerit Sucroglycerides ổn định, làm dày 173 475 Este của Polyglycerol Esters ổn định, làm dày 106 polyglycerol với Of Fatty Acids Axit béo 484 Stearyl xitrat Stearyl Citrate 172 340 Trikali Tripotassium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 182 iii orthophosphat Orthophosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 442 Muối Amoni của Ammonium Salts Of Phosphatidic Acid 139 axit phosphatidic 444 Sucroza axetat Sucrose Acetate 174 isobutyrat Isobutyrate 445 Glycerol Esters của Glycerol Esters Of Chất độn 110 nhựa cây Wood Resin 450i Dinatri diphosphat Disodium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 96 Diphosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 450iv Dikali diphosphat Dipotassium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 92 Diphosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm
  17. ẩm, ổn định, làm dày 452iv Canxi polyphosphat Calcium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 74 Polyphosphates xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 470 Muối của axit Salts Of Myristic, Chống đông vón, ổn định 139 myristic, palmitic Palmitic and Stearic và stearic (NH4, Acids (Ca, Na, K, Ca, K, Na) NH4) 473 Este của Sucroza Sucrose Esters of ổn định, làm dày 106 với các axít béo Fatty acids 480 Dioctyl natri Dioctyl Sodium Làm ẩm, ổn định, làm dày 99 sulfosuxinat Sulphosuccinate 483 Stearyl tartrat Stearyl Tartrate Xử lý bột 172 491 Sorbitan Sorbitan ổn định 171 Monostearat Monostearate 492 Sorbitan Tristearat Sorbitan Tristearate ổn định 172 493 Sorbitan Sorbitan ổn định 169 Monolaurat Monolaurate 494 Sorbitan Monooleat Sorbitan Monooleate ổn định 170 495 Sorbitan Sorbitan ổn định 170 Monopalmitat Monopalmitate Phẩm màu 100i Vàng Curcumin Curcumin 186 (Vàng nghệ) 101i Vàng Riboflavin Riboflavin 188 (Riboflavin) 102 Vàng Tartrazin Tartrazine 190 (Tartrazin) 104 Vàng Quinolin Quinoline Yellow 188 110 Vàng Sunset FCF Sunset Yellow FCF 189 (Sunset Yellow FCF) 120 Carmin Carmines 80 122 Carmoisine Azorubine 80 (Carmoisine)
  18. 123 Đỏ Amaranth Amaranth 102 (Amaranth) 124 Đỏ Ponceau 4R Ponceau 4R 103 (Ponceau 4R) 127 Vàng Erythrosin Erythrosine 187 (Erythrosin) 128 Đỏ 2G Red 2G 100 129 Đỏ Allura AC Allura Red AC 101 132 Indigotin Indigotine 115 (Indigocarmine) 133 Xanh Brilliant FCF Brilliant Blue FCF 191 140 Clorophyl Chlorophyll 84 141i Clorophyl phức Chlorophyll Copper 85 đồng Complex 141ii Clorophyl phức Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts 85 đồng (muối Natri, kali của nó) 142 Xanh S Green S 192 150a Caramen nhóm I Caramel I- Plain 77 (không xử lý) 150c Caramen nhóm III Caramel III – 78 (xử lý amoni) Ammonia Process 150d Caramen nhóm IV Caramel IV – Ammonia Sulphite Process 79 (xử lý amoni sulfit) 151 Đen Brilliant PN Brilliant Black PN 100 155 Nâu HT Brown HT 153 160ai Beta-caroten tổng Beta-Carotene 64 hợp (Synthetic) 160ai Caroten tự nhiên Natural Extracts 81 i (chiết xuất từ thực (carotenes) vật) 160b Chất chiết xuất từ Annatto Extracts 82 Annatto 160e Beta-Apo- Beta-Apo-Carotenal 63 Carotenal 160f Este Metyl (hoặc Beta-Apo-8'-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester 107 Etyl) của axit Beta- Apo-8'-Carotenic 161g Canthaxanthin Canthaxanthine 66
  19. 163ii Chất chiết xuất từ Grape Skin Extract 83 Vỏ nho 171 Titan dioxit Titanium Dioxide 180 172i Sắt oxit, đen Iron Oxide, Black 167 172ii Sắt oxit, đỏ Iron Oxide, Red 166 172iii Sắt oxit, vàng Iron Oxide, Yellow 167 143 Xanh lục bền Fast Green FCF 191 (FCF) Các chất tạo bọt 999 Chất chiết xuất từ Quillaia Extracts 83 Quillaia Các chất tạo phức kim loại 384 Isopropyl xitrat Isopropyl Citrates Chống oxy hóa, bảo quản 116 385 Canxi dinatri Calcium Disodium Chống oxy hóa, bảo quản 70 etylen-diamin-tetra- Ethylene-Diamine- axetat Tetra-Acetate 386 Dinatri Etylen- Disodium Ethylene- Chống oxy hóa, bảo quản 97 Diamin-Tetra- Diamine-Tetra- axetat (EDTA) Acetate 387 Oxystearin Oxystearin Chống tạo bọt 155 450iii Tetranatri Tetrasodium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 177 diphosphat Diphosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 450v Tetrakali Tetrapotassium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 176 diphosphat Diphosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 450vi Dimagie Dimagnesium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống 95 ii diphosphat Diphosphate đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 451i Pentanatri Pentasodium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 158 triphosphat Triphosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
  20. 451ii Pentakali Pentapotassium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 157 triphosphat Triphosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 452i Natri polyphosphat Sodium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 149 Polyphosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 452ii Kali polyphosphat Potassium Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo 124 Polyphosphate xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 452iii Natri canxi Sodium Calcium Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, 142 polyphosphat Polyphosphate tạo xốp 576 Natri gluconat Sodium Gluconate 144 577 Kali gluconat Potassium Điều chỉnh độ axit, điều vị 120 Gluconate Các chất tạo xốp 503i Amoni cacbonat Ammonium Điều chỉnh độ axit, tạo xốp 51 Carbonate 500i Natri cacbonat Sodium Carbonate Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, 142 tạo xốp Chất xử lý bột 927a Azodicacbonamit Azodicarbonamide 63 Phần II. Mục 2

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản