Quy hoạch cải tạo hệ thống P2

Chia sẻ: Tan Lang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

0
94
lượt xem
47
download

Quy hoạch cải tạo hệ thống P2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đồ án tốt nghiệp 2.2.2 HIỆN TRẠNG TẢI CỦA CÁC MÁY BIẾN ÁP. Quy hoạch cải tạo hệ thống điện Bảng 2.1. Số lượng các loại máy biến áp TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 Tổng Loại máy biến áp Máy có dung lượng 50 kVA Máy có dung lượng 100 kVA Máy có dung lượng 140 kVA Máy có dung lượng 160 kVA Máy có dung lượng 180 kVA Máy có dung lượng 250 kVA Máy có dung lượng 300 kVA Máy có dung lượng 315 kVA...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quy hoạch cải tạo hệ thống P2

  1. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 2.2.2 HIỆN TRẠNG TẢI CỦA CÁC MÁY BIẾN ÁP. Bảng 2.1. Số lượng các loại máy biến áp TT Loại máy biến áp Sốlượng(cái) Dung lượng(kVA) 1 Máy có dung lượng 50 kVA 14 700 2 Máy có dung lượng 100 kVA 26 2600 3 Máy có dung lượng 140 kVA 1 140 4 Máy có dung lượng 160 kVA 11 1760 5 Máy có dung lượng 180 kVA 34 6120 6 Máy có dung lượng 250 kVA 61 15250 7 Máy có dung lượng 300 kVA 1 300 8 Máy có dung lượng 315 kVA 2 630 9 Máy có dung lượng 320 kVA 38 12160 10 Máy có dung lượng 330 kVA 1 330 11 Máy có dung lượng 400 kVA 21 8400 12 Máy có dung lượng 500 kVA 5 2500 13 Máy có dung lượng 560 kVA 31 17360 14 Máy có dung lượng 630 kVA 3 1890 15 Máy có dung lượng 750 kVA 6 4500 16 Máy có dung lượng1000kVA 8 8000 17 Máy có dung lượng1250kVA 3 3750 18 Máy có dung lượng 1400 kVA 1 1400 19 Máy có dung lượng 1600 kVA 2 3200 20 Máy có dung lượng 2000 kVA 1 2000 21 Máy có dung lượng2500 kVA 4 10000 Tổng 274 102990 Bảng 2.2. Hiện trạng tải của các máy biến áp TUYẾN 371 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên trạm Điện áp(kV) Sđặt(kVA) Kt T max (h) cosϕ 1 T.B.Vàng 35/0,4 250 0.65 3500 0.85 2 Đô thị 1 35/0,4 2x500 0.6 3500 0.85 3 Đô thị 2 35/0,4 2x560 0.7 3500 0.85 4 Đô thị 5 35/0,4 2x400 0.65 3500 0.85 5 Khu D.C.THĐ 35/0,4 160 0.8 3500 0.85 6 KhuB.CA 35/0,4 180 0.55 3500 0.85 7 Tổ 7c.QT 35/0,4 250 0.6 3500 0.85 8 May mặc 35/0,4 250 0.85 3500 0.85 9 Dệt.B.Minh 35/0,4 560+400 0.7 3500 0.85 10 Hồng Quân 35/0.4 750+1000 0.7 3500 0.85 11 May Việt Thái 35/0,4 250 0.65 3500 0.85 12 Đăng Kiểm 35/0,4 50 0.6 3500 0.85 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 -8-
  2. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 13 Khí Tượng 35/0,4 400 0.6 3500 0.85 14 Tổ 6.QT 35/0,4 320 0.55 3500 0.85 15 BV.Đa Khoa 35/0,4 300+315 0.8 3500 0.85 16 BV.Phụ Sản 35/0,4 320 0.75 3500 0.85 17 BV.T.Cấp 35/0,4 560 0.55 3500 0.85 18 ĐH.Y.Khoa 35/0,4 560 0.6 3500 0.85 19 NKUB 35/0,4 250 0.7 3500 0.85 20 Bể Bơi 35/0,4 160 0.55 3500 0.85 21 ChùaTiền 35/0,4 560 0.8 3500 0.85 22 C.A 35/0,4 560 0.85 3500 0.85 23 Sở.CA 35/0.4 320 0.7 3500 0.85 24 Tr.35/10 kV TPI 35/10 3x2500 0.7 3500 0.85 25 C.Kiến Xương 35/0,4 560 0.6 3500 0.85 26 Máy Xay 35/0,4 560 0.55 3500 0.85 27 Việt Hồng 35/0,4 400 0.75 3500 0.85 28 Đông Lôi 35/0,4 250 0.65 3500 0.85 29 Bia Ong 35/0,4 2x400 0.6 3500 0.85 30 Lạc Đạo 2 35/0,4 250 0.6 3500 0.85 31 Đúc Cột 35/0,4 250 0.65 3500 0.85 32 Nhất Thanh 35/0,4 180 0.8 3500 0.85 33 Thuỷ Lợi 35/0,4 180 0.85 3500 0.85 34 Trần Phú 35/0,4 320 0.7 3500 0.85 35 Hoàng Diệu 4 35/0,4 250 0.7 3500 0.85 36 Hoàng Diệu 2 35/0.4 400 0.75 3500 0.85 37 Hoàng Diệu 1 35/0,4 250 0.55 3500 0.85 38 TTĐT.Việc Làm 35/0,4 100 0.6 3500 0.85 39 Thành Long 35/0,4 1250 0.65 3500 0.85 40 Hoàng Diệu 3 35/0,4 250 0.8 3500 0.85 41 CangKD 35/0.4 250 0.85 3500 0.85 42 Hải Quan 35/0.4 100 0.55 3500 0.85 43 CSQL 10 35/0.4 50 0.65 3500 0.85 TUYẾN 372 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên trạm Điện áp(kV) Sđặt(kVA) Kt T max (h) cosϕ 1 D.N.Trẻ 35/0,4 320 0.7 3500 0.85 2 Đông Lạnh 35/0,4 320 0.55 3500 0.85 3 5 Công Ty 35/0,4 400 0.75 3500 0.85 4 Thái Việt 35/0,4 50 0.6 3500 0.85 5 Vĩnh Trà 35/0,4 160 0.8 3500 0.85 6 Lưỡi Câu 35/0,4 180 0.85 3500 0.85 7 An Thái 35/0,4 250 0.55 3500 0.85 8 Đay.T.Bình 35/0,4 630 0.6 3500 0.85 9 2x1000 0.65 3500 0.85 Máy Đay TW 35/0,4 +1x2500 10 1x1800 0.7 3500 0.85 Tr.35/10kVTPII 35/10 +1x3200 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 -9-
  3. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 11 Tiền Phong 5 35/0,4 250 0.75 3500 0.85 12 Cao Su 2 35/0,4 1000 0.55 3500 0.85 13 QHDC-TP 35/0,4 160 0.6 3500 0.85 TUYẾN 373 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên trạm Điện áp(kV) Sđặt(kVA) Kt T max (h) cosϕ 1 Việt Đức 35/0,4 250 0.6 3500 0.85 2 May 27-7 35/0,4 250 0.55 3500 0.85 3 Đức Vượng 35/0,4 1250 0.7 3500 0.85 4 ACAVAVINA 35/0,4 250 0.65 3500 0.85 5 CSKCNNĐC 35/0,4 50 0.75 3500 0.85 6 Thái Thịnh 35/0,4 400 0.8 3500 0.85 7 Nam Long 35/0,4 1000 0.6 3500 0.85 8 Đại Cương 35/0,4 2500+560 0.55 3500 0.85 9 May 369 35/0,4 100 0.6 3500 0.85 10 Hợp Thành 1 35/0.4 2000+560 0.65 3500 0.85 11 May Hưng Nhân 35/0,4 2x560 0.7 3500 0.85 12 May CN Cao 35/0,4 1000 0.55 3500 0.85 13 May Á Châu 35/0,4 560 0.6 3500 0.85 14 Thăng Long 2 35/0,4 2x750 0.65 3500 0.85 15 P.Xuân1 35/0,4 180 0.85 3500 0.85 TUYẾN 374 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên trạm Điện áp(kV) Sđặt(kVA) Kt T max (h) cosϕ 1 Ô tô An Thái 35/0,4 250 0.55 3500 0.85 2 ĐAM SAN 35/0,4 2500 0.8 3500 0.85 3 Hợp Thành 2 35/0,4 250+1000 0.65 3500 0.85 4 May TAV 35/0,4 2500 0.65 3500 0.85 5 Thanh Phong 35/0,4 250 0.6 3500 0.85 6 Minh Trí 35/0,4 750 0.55 3500 0.85 7 Đông Phong 35/0,4 180+1400 0.6 3500 0.85 8 H.Quân3 35/0,4 750 0.55 3500 0.85 9 Rút Thép 35/0,4 250 0.8 3500 0.85 +2x1600 10 Dược 35/0.4 560 0.6 3500 0.85 11 Bia Thái Bình 35/0,4 400 0.65 3500 0.85 12 May TL 35/0,4 100 0.7 3500 0.85 13 Xe T ơ 35/0,4 330 0.85 3500 0.85 14 Xử lý nước thải 35/0,4 320 0.6 3500 0.85 15 KCN Số 3 35/0,4 180 0.65 3500 0.85 16 T.Long.AT 35/0,4 500 0.55 3500 0.85 17 Pong Sinh 35/0,4 560+320 0.75 3500 0.85 18 Hiệp Hưng 35/0,4 400 0.8 3500 0.85 19 Giầy.X.K 35/0,4 250 0.7 3500 0.85 20 Bao Bì 35/0,4 400 0.55 3500 0.85 21 KORNAM 35/0,4 560 0.6 3500 0.85 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 10 -
  4. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 22 N.M.Nhựa 35/0,4 320 0.65 3500 0.85 23 Tôn mạ màu 35/0,4 2x1600 0.85 3500 0.85 24 Đài Tín 35/0,4 250 0.8 3500 0.85 25 T.Nghiệp 35/0,4 250 0.65 3500 0.85 26 Lan Lan 35/0,4 560 0.7 3500 0.85 27 KCN Số 1 35/0,4 50 0.55 3500 0.85 28 Tân Đài Việt 35/0,4 320 0.75 3500 0.85 29 N.Thải 2 35/0,4 100 0.65 3500 0.85 30 HUNGYI 35/0.4 320 0.6 3500 0.85 31 Âu Lục 35/0,4 1250 0.65 3500 0.85 32 Dầy da 35/0,4 560 0.8 3500 0.85 TUYẾN 971 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên trạm Điện áp(kV) Sđặt(kVA) Kt T max (h) cosϕ 1 Cầu lông 10/0,4 320 0.7 3500 0.85 2 B.Đoan túc 10/0,4 320 0.6 3500 0.85 3 Tiền Phong 1 10/0,4 250 0.65 3500 0.85 4 Quốc Hoà 10/0,4 250 0.55 3500 0.85 5 Hoàn Mỹ 10/0,4 100 0.65 3500 0.85 6 Thuốc lá 10/0,4 160 0.8 3500 0.85 7 C.K.Phú Xuân 10/0,4 250 0.75 3500 0.85 8 C.K.Cộng Lực 10/0,4 320 0.85 3500 0.85 9 TBA 4 Công ty 10/0,4 250 0.6 3500 0.85 10 Hoàmg long 10/0,4 180 0.65 3500 0.85 11 Mạ TN 10/0,4 250 0.55 3500 0.85 12 Xi măng 1 10/0,4 560 0.7 3500 0.85 13 Xi măng 2 10/0,4 250 0.55 3500 0.85 14 Xi măng 3 10/0,4 560 0.75 3500 0.85 15 B.T.Nhựa 1 10/0,4 180 0.85 3500 0.85 16 CB rác 10/0,4 320 0.8 3500 0.85 17 Nhân thanh 1 10/0,4 180 0.6 3500 0.85 18 Nhân thanh 2 10/0,4 250 0.65 3500 0.85 19 Hạnh liên 10/0,4 320 0.55 3500 0.85 20 Hưng cúc 10/0,4 250 0.7 3500 0.85 TUYẾN 973 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên trạm Điện áp(kV) Sđặt(kVA) Kt T max (h) cosϕ 1 Q.Tiến 10/0,4 560 0.6 3500 0.85 2 Tổ 29 Đề Thám 10/0,4 250 0.55 3500 0.85 3 UBNDTP 10/0,4 320 0.65 3500 0.85 4 T.Hình 10/0,4 180 0.8 3500 0.85 5 Bưu Điện 10/0,4 250 0.7 3500 0.85 6 N.H.C.Thương 10/0,4 100 0.85 3500 0.85 7 V.T.Kế 10/0,4 320 0.55 3500 0.85 8 Cục Thuế 10/0,4 100 0.75 3500 0.85 9 T.H.Đạo 10/0,4 320 0.6 3500 0.85 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 11 -
  5. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 10 P.C.Trinh 10/0,4 400 0.55 3500 0.85 11 Đoàn kết 10/0,4 320 0.7 3500 0.85 12 Nhà tầng 10/0,4 250 0.8 3500 0.85 13 Két nước 10/0,4 250 0.55 3500 0.85 14 Tài chính 10/0,4 180 0.6 3500 0.85 15 N.H.N.Nước 10/0,4 320 0.6 3500 0.85 16 Bảo Việt 10/0,4 180 0.65 3500 0.85 17 N.H.N.Thương 10/0,4 180 0.75 3500 0.85 18 Hiệu thuốc 10/0,4 400 0.7 3500 0.85 19 NVHTN 10/0,4 100 0.55 3500 0.85 20 Hồng Phong 10/0,4 320 0.85 3500 0.85 21 Bưu điện 10/0,4 250 0.65 3500 0.85 22 Nhà thờ 10/0,4 50 0.6 3500 0.85 23 May 369 10/0,4 100 0.55 3500 0.85 24 UBND Tỉnh 10/0,4 250 0.8 3500 0.85 25 Tỉnh uỷ 10/0,4 250 0.8 3500 0.85 26 May thái hà 10/0,4 100 0.55 3500 0.85 27 Tổ 6 Bồ Xuyên 10/0,4 250 0.7 3500 0.85 28 Xưởng xẻ 10/0,4 250 0.75 3500 0.85 29 Bảo tàng 10/0,4 180 0.7 3500 0.85 30 K.S.Sông Trà 10/0,4 100 0.65 3500 0.85 TUYẾN 975 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên trạm Điện áp(kV) Sđặt(kVA) Kt T max (h) cosϕ 1 Cứu hoả 10/0,4 320 0.65 3500 0.85 2 X.10.T.Phong 10/0,4 160 0.6 3500 0.85 3 CSQL10 Số 6 10/0,4 50 0.55 3500 0.85 4 Chợ Bo 10/0,4 320 0.6 3500 0.85 5 Chùa Bồ 10/0,4 400 0.7 3500 0.85 6 T.T.Máy đay 10/0,4 180 0.8 3500 0.85 7 Đối Ngoại 10/0,4 630 0.55 3500 0.85 8 Đồng Lợi 10/0,4 560 0.85 3500 0.85 9 Minh Tiến 10/0,4 560 0.55 3500 0.85 10 Tổ 36 B.Xuyên 10/0,4 250 0.6 3500 0.85 11 Minh Thành 10/0,4 400 0.65 3500 0.85 TUYẾN 977 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên trạm Điện áp(kV) Sđặt(kVA) Kt T max (h) cosϕ 1 Hồng Sơn 10/0,4 320 0.65 3500 0.85 2 LĐLĐ 10/0,4 180 0.7 3500 0.85 3 CSQL 10 10/0,4 50 0.55 3500 0.85 4 Máy Tơ 10/0,4 180 0.75 3500 0.85 5 P.Xuân 2 10/0,4 100 0.7 3500 0.85 6 Khu CN Số 2 10/0,4 180 0.6 3500 0.85 7 B.V.Thăng 10/0,4 100 0.6 3500 0.85 8 Nghĩa Chính 10/0,4 100 0.55 3500 0.85 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 12 -
  6. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 9 Đại Lai 10/0,4 100 0.85 3500 0.85 10 Đại Phú 1 10/0,4 180 0.6 3500 0.85 11 Đại Phú 2 10/0,4 250 0.65 3500 0.85 12 Vĩnh Thắng 10/0,4 250 0.65 3500 0.85 13 An Đô 10/0,4 320 0.55 3500 0.85 14 C.K.P.Đông 10/0,4 320 0.7 3500 0.85 15 TAGS 10/0,4 320+560 0.75 3500 0.85 16 P.Khánh 4 10/0,4 250 0.55 3500 0.85 17 P.Khánh 2 10/0,4 250 0.7 3500 0.85 18 P.Khánh 1 10/0,4 250 0.6 3500 0.85 19 P.Khánh 5 10/0,4 160 0.55 3500 0.85 20 Hoa Hoè 10/0,4 100 0.8 3500 0.85 21 K.S.H.Hà 10/0,4 320 0.75 3500 0.85 22 H.Quân 2 10/0,4 250 0.85 3500 0.85 23 Rạng Đông 10/0,4 320 0.6 3500 0.85 24 Gạch NC 10/0,4 250 0.65 3500 0.85 25 P.Khánh 3 10/0,4 250 0.75 3500 0.85 26 CSQL 10 10/0,4 50 0.7 3500 0.85 27 Song An 10/0,4 180 0.7 3500 0.85 28 Vang Sinh 10/0,4 500 0.6 3500 0.85 29 Đài Tín 2 10/0,4 50 0.65 3500 0.85 30 B.Tông 10/0,4 100 0.7 3500 0.85 31 B.Nghĩa chính 10/0,4 50 0.55 3500 0.85 32 Xóm 14 MQ 10/0,4 50 0.6 3500 0.85 TUYẾN 979 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên trạm Điện áp(kV) Sđặt(kVA) Kt T max (h) cosϕ 1 G.Tế 10/0,4 560 0.6 3500 0.85 2 Xưởng in 10/0,4 400 0.65 3500 0.85 3 N.H.N.Nghiệp 10/0,4 160 0.7 3500 0.85 4 NVHCĐ 10/0,4 250 0.75 3500 0.85 5 Hướng Nghiệp 10/0,4 400 0.85 3500 0.85 6 Tr.H.Nghiệp 10/0,4 100 0.8 3500 0.85 7 Đông Y 10/0,4 250 0.55 3500 0.85 8 Cầu Lễ 10/0,4 560 0.65 3500 0.85 9 Đê Vùng 10/0,4 320 0.55 3500 0.85 10 Thắng Lợi 10/0,4 100 0.6 3500 0.85 11 Hùng Cường 10/0,4 180 0.6 3500 0.85 12 Phế Liệu 10/0,4 100 0.65 3500 0.85 13 Địa Chất 10/0,4 320 0.7 3500 0.85 14 Vũ Chính 10/0,4 160 0.75 3500 0.85 15 B.V.Lao 10/0,4 100 0.7 3500 0.85 16 Thống Nhất 10/0,4 180 0.8 3500 0.85 17 Cầu Sam 10/0,4 180 0.8 3500 0.85 18 Tỉnh Đội 10/0,4 100 0.55 3500 0.85 19 Tổ 42 Kỳ Bá 10/0,4 250 0.85 3500 0.85 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 13 -
  7. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 20 TT.Cai nghiện 10/0,4 250 0.75 3500 0.85 21 X.Hoà bình 10/0,4 250 0.65 3500 0.85 22 G.T.Vận tải 10/0,4 250 0.75 3500 0.85 23 ĐHCNTPHCM 10/0,4 630 0.65 3500 0.85 24 Phúc Thượng 10/0,4 250 0.6 3500 0.85 25 DVNN Vũ Phúc 10/0,4 250 0.7 3500 0.85 26 Dâu tằm 10/0,4 50 0.8 3500 0.85 27 Phúc thanh 10/0,4 250 0.75 3500 0.85 28 Phúc hạ 2 10/0,4 180 0.55 3500 0.85 29 Phúc hạ 1 10/0,4 100 0.75 3500 0.85 30 Quang Trung 2 10/0,4 560 0.85 3500 0.85 31 P.B.Vành 10/0,4 320 0.7 3500 0.85 32 Quang Trung 1 10/0,4 400 0.7 3500 0.85 33 Hợp Thành 10/0,4 180 0.65 3500 0.85 34 Mẫu Giáo 10/0,4 50 0.6 3500 0.85 35 Hoa Hồng 10/0,4 320 0.6 3500 0.85 36 Tổ 42 Q.Trung 10/0,4 250 0.7 3500 0.85 TUYẾN 973 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ I TT Tên trạm Điện áp(kV) Sđặt(kVA) Kt T max (h) cosϕ 1 Chùa ngàn 10/0,4 180 0.6 3500 0.85 2 Tr.C.trị 10/0,4 100 0.65 3500 0.85 3 T.Lãm 10/0,4 400 0.7 3500 0.85 4 B.Điện TL 10/0,4 160 0.75 3500 0.85 5 Lạc đạo2 10/0,4 320 0.85 3500 0.85 6 Thái học 10/0,4 250 0.55 3500 0.85 7 Xóm Q.Trung 10/0,4 180 0.6 3500 0.85 8 Chợ đậu 10/0,4 560 0.7 3500 0.85 9 Xóm 5 V.Chính 10/0,4 250 0.8 3500 0.85 10 Trại rau 10/0,4 320 0.85 3500 0.85 11 Vũ Chính 10/0,4 180 0.65 3500 0.85 12 Xóm 11V.Chính 10/0,4 250 0.7 3500 0.85 13 Tống vũ 10/0,4 160 0.6 3500 0.85 TUYẾN 974 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ II TT Tên trạm Điện áp(kV) Sđặt(kVA) Kt T max (h) cosϕ 1 C.Khí 2-9 10/0,4 750+320 0.6 3500 0.85 2 Hương Sen 10/0,4 2x560 0.65 3500 0.85 +1x140 3 Tổ 16 B.Xuyên 10/0,4 250 0.65 3500 0.85 4 Tiền Phong 4 10/0,4 250 0.6 3500 0.85 5 TĐC T.Phong 10/0,4 180 0.8 3500 0.85 6 Thành công 10/0,4 180 0.55 3500 0.85 7 C. nước N.Long 10/0,4 180 0.65 3500 0.85 8 Vôi.T.Phong 2 10/0,4 100 0.7 3500 0.85 9 C.K.B.Minh 10/0,4 400 0.7 3500 0.85 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 14 -
  8. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 10 N.M.Nước 10/0,4 2x560 0.85 3500 0.85 11 Cao Su 1 10/0,4 1000 0.6 3500 0.85 12 Phú Tr.Hải 10/0,4 180 0.75 3500 0.85 13 V.L.Chất đốt 10/0,4 50 0.8 3500 0.85 14 B.T.Nhựa 2 10/0,4 180 0.75 3500 0.85 15 Đồng lợi 2 10/0,4 315 0.6 3500 0.85 16 XN 19 10/0,4 160 0.65 3500 0.85 17 Kim Khí 10/0,4 400 0.7 3500 0.85 18 V.T.H.Hà 10/0,4 100 0.7 3500 0.85 19 VLXD 10/0,4 500 0.6 3500 0.85 2.2.3.THÔNG SỐ KT VÀ HIÊN TRẠNG TẢI CỦA CÁC ĐD TRUNG ÁP Bảng 2.3.Thông số kỹ thuật của đường dây. TT Loại dây R 0 ( Ω / km) X 0 ( Ω / km) 1 AC - 120 0,27 0,423 2 AC - 95 0,33 0,429 3 AC - 35 0,85 0,438 4 XLPE3M240 0,13 0,081 Bảng 2.4. Hiện trạng tải của các đường dây trung áp. TUYẾN 371 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên đường dây Loại dây L(km) R ( Ω /km) X ( Ω /km) 0 0 R( Ω ) X( Ω ) 1 X.tuyến- Nút 1 XLPE3M240 0.078 0.13 0.081 0.01 0.006 2 T.BVàng-Nút1 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175 3 Đô Thị 1-Nút 1 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 4 Đô thị 2- Nút 2 AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169 5 Đô thị 5- Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140 6 Nút 2- Nút 3 AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169 7 Khu B.CA-Nút3 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175 8 KhuDC.THĐKhuB.CA AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140 9 May mặc-Tổ7c.QT AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0. 07 10 D.B.Minh-May mặc AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07 11 Nút 4- Nút 3 AC-120 0.56 0.27 0.423 0.151 0.237 12 May.V.Thái-Đằng kiểm AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 13 HồngQuân-May.V.thái AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 14 Tổ 6.QT-Khí tượng AC-120 0.48 0.27 0.423 0.130 0.203 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 15 -
  9. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 15 B.V.Đa khoa-Tổ 6.QT AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169 16B.V.P.Sản-B.V.Đa khoa AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 17 B.V.T.Cấp-B.V.P.Sản AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 18ĐH YKhoa- B.V.T.Cấp AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 19 NKUB-ĐHYKhoa AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 20 Bể bơi -NKUB AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 21 Chùa tiền-Bể bơi AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 22 CA-Chùa tiền AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102 23 Sở CA-CA AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 24C.K.Xương-35/10kVTPI AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 25 Việt hồng-C.K.Xương AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105 26 Đông lôi-Nút 5 AC-120 1.6 0.27 0.423 0.432 0.677 27 Bia ong-Đông lôi AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102 28 Lạc đạo 2-Bia ong AC-35 1.12 0.85 0.438 0.952 0.491 29 Nhất thanh-Nút 6 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 30 Trần phú-Nút 6 AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102 31Hoàng diệu 4-Trần phú AC-120 0.08 0.27 0.423 0.023 0.034 32 Nút 7-Hoàng diệu 4 AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135 33 Hoàng diệu 3- Nút 7 AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135 34 Hoàng diệu 3- Nút 7 AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135 35 CSQL10-Nút 8 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140 36 Thành long-Nút 7 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105 37TTĐTV.L -Thành long AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105 TUYẾN 372 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên đường dây Loại dây L(km) R ( Ω /km) X ( Ω /km) 0 0 R( Ω ) X( Ω ) 1 X.tuyến-Nút1 XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0. 07 2 An thái -Thái việt AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0. 07 3 QHDCTP-5Công ty AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 4 Nút 2-QHDCTP AC-120 0.88 0.27 0.423 0.238 0.372 5 35/10kVTPII-M.đayTW AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 6 Đay.T.Bình-Máy đayTW AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0. 07 7 Tiền phong 5-Nút2 AC-120 0.8 0.27 0.423 0.216 0.338 8 Cao su 2-Tiền phong 5 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175 TUYẾN 373 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên đường dây Loại dây L(km) R ( Ω /km) X ( Ω /km) 0 0 R( Ω ) X( Ω ) 1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.078 0.13 0.081 0.01 0.006 2 Việt đức-Nút 1 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 3 May 27.7-Việt đức AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 4 ACAVAVINA-May 27.7 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 5 T.thịnh-ACAVAVINA AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 6 Nam long-Thái thịnh AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 7 May 369-Nam long AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 8 Đại cương-May369 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 9 Hợp thanh-Đại cương AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 10May H.nhân-H.Thanh 1 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 11MayÁChâu-May.H.nhân AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 12 P.Xuân 1- May á châu AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 TUYẾN 374 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên đường dây Loại dây L(km) R ( Ω /km) X ( Ω /km) 0 0 R( Ω ) X( Ω ) 1 X.Tuyến-Nút 1 XLPEM240 0.08 0.13 0.081 0.001 0.0065 2 Ô tô An thái-Nút 1 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 3 ĐAM SAN-Ô tô An thái AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 16 -
  10. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 4Hợp thành 2-ĐAM SAN AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135 5May TAV-Hợp thành 2 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 6Thanh phong-May TAV AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 7Minh trí -Thanh phong AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102 8 Đông phong-Minh trí AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102 9 Nút 2-Hồng quân 3 AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102 10 Rút thép-Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140 11 Nút 3-Nút 2 AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169 12 KCNSố 3-Nút 4 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 13 T.Long.AT-KCNSố 3 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 14Poong sinh-T.Long.AT AC-120 0.08 0.27 0.423 0.0222 0.034 15 Hiệp hưng-Poong sinh AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 16 Giầy.X.K-Hiệp hưng AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 17 Bao bì-Giầy.X.K AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 18 Nút 5-Bao bì AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 19Tôn mạ màu-KORNAM AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 20 Đài tín -Tôn mạ màu AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102 21 T.Nghiệp-Đài tín AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034 22 KCN Số 1-T.Nghiệp AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 23 Lan Lan-KCN Số 1 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 24 Tân đài việt-Nút 5 AC-120 0.8 0.27 0.423 0.216 0.338 25 HUNGYI-N.Thải AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 26 Âu lục-HUNGYI AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068 27 Nút6-Âu lục AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135 28 Dầy da-Nút6 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 TUYẾN 971 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên đường dây Loại dây L(km) R ( Ω /km) X ( Ω /km) 0 0 R( Ω ) X( Ω ) 1 Cầu lông-X.Tuyến XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0.007 2 B.Đoan túc-Cầu lông AC-95 0.8 0.33 0.429 0.264 0.343 3Tiền phong1-B.Đoan túc AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137 4 Quốc hoà-Nút1 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 5 Hoàn mỹ-Quốc hoà AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 6CKTB.P.Xuân-Hoàn mỹ AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137 7Nút2-CKTB.Phú Xuân AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 8 Hoàng long-Nút2 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206 9 Nút3-Hoàng long AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 10 Xi măng2-Xi măng1 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105 11 Xi măng3-Xi măng2 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 12 C.B.rác-Nút 3 AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137 13 Nhân thanh1-C.B.rác AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 14N.thanh2-Nhân thanh1 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105 15Hạnh liên-Nhân thanh 2 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.408 0.210 TUYẾN 973 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên đường dây Loại dây L(km) R ( Ω /km) X ( Ω /km) 0 0 R( Ω ) X( Ω ) 1 Nút 1-X.Tuyến XLPEM240 0.105 0.13 0.081 0.014 0.009 2 Q.Tiến-Nút 1 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206 3 Nút 2-Q.Tiến AC-95 0.72 0.33 0.429 0.238 0.309 4 Nút 3-Nút 2 AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137 5 Cục thuế-Nút 3 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 6 V.T.Kế-Cục thuế AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140 7 P.C.Trinh-Nút 3 AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137 8 N.tầng-P.C.Trinh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 17 -
  11. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 9 Két nước-N.tầng AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 10 Nút 4-Két nước AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103 11 Nút 5-Tài chính AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175 12 H.Phong-Nút 5 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 13 Bưu điện - H.Phong AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140 14 NVHTN - Nút 5 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.007 15 Hiệu thuốc - NVHTN AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.007 16 N.Thờ-Nút 4 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 17 May 369 - N.Thờ AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 18 UBND tỉnh -May 369 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 19 Tỉnh uỷ - Nút 6 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175 20 May thái hà - Tỉnh uỷ AC-35 0.48 0.85 0.438 0.408 0.210 21 Tổ 6 B.Xuyên-M.thái hà AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07 22 Xưởng xẻ-Tổ 6 B.Xuyên AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07 TUYẾN 975 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên đường dây Loại dây L(km) R ( Ω /km) X ( Ω /km) 0 0 R( Ω ) X( Ω ) 1 Nút 1-X.Tuyến XLPE3M240 0.12 0.13 0.081 0.016 0.01 2 Cứu hoả - Nút 1 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 3 X.10.T.Phong-Cứu hoả AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137 4 CSQL10 Số 6- X.10.T.P AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 5 Chùa Bồ-Chợ Bo AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137 6 TTMay đay - Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140 7 Đối ngoại -Nút 2 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105 8 Đồng lợi - Nút 2 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07 9 Nút 3 - Đồng lợi AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07 10 Minh thành-Nút 3 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 11 Minh tiến - N út 3 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175 TUYẾN 977 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên đường dây Loại dây L(km) R ( Ω /km) X ( Ω /km) 0 0 R( Ω ) X( Ω ) 1 Nút1-X.Tuyến XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0.0069 2 Hồng sơn - Nút 1 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 3 Máy tơ-CSQL10 AC-95 2.24 0.33 0.429 0.739 0.961 4 P.Xuân 2-Máy tơ AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 5 Khu CN Số 2- P.Xuân 2 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 6 Nút 2 - Khu CN Số 2 AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103 7 Nút 3-Nút 2 AC-95 0.56 0.33 0.429 0.185 0.240 8 B.V.Thăng-Nút 3 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140 9 Nghĩa chính- BV.Thăng AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175 10 Đại lai-Nút 3 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 11 Đại phú 1-Đại lai AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103 12 Đại phú 2-Đại phú 1 AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245 13 Vĩnh thắng-Đai phú 2 AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245 14 An đô-Nút 2 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 15 TAGS-Nút 4 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 16 P.Khánh4-TAGS AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 17 P.Khánh2-P.Khánh4 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105 18 P.Khánh5-P.Khánh2 AC-35 2.24 0.85 0.438 1.904 0.981 19 CKP.Đông-Nút 4 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 20 Hoa hoè-CKP.Đông AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103 21 KSH.H-Hoa hoè AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 22 Rạng đông-KSH.H AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 23 Nút 5-Rạng đông AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 18 -
  12. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 24 Gạch NC-Nút 5 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.007 25 Vang sinh-Nút 5 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 26 B.Tông-Vang sinh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 27 BN.Chính-B.Tông AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 TUYẾN 979 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ TT Tên đường dây Loại dây L(km) R ( Ω /km) X ( Ω /km) 0 0 R( Ω ) X( Ω ) 1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.08 0.13 0.081 0.001 0.0065 2 G.Tế-Nút 1 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0. 07 3 Nút 2-G.Tế AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 4 Xưởng xẻ-Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140 5 NHNN-Nút 2 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 6 NVHCĐ-NHNN AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0. 07 7 Nút 3-Nút 1 AC-150 1.92 0.21 0.416 0.403 0.799 8 Đê vùng-Nút 3 AC-95 0.4 0.33 0.429 0.132 0.172 9 Thắng lợi-Đê vùng AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103 10 Hùng cường-Thắng lợi AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206 11 Phế liệu-Hùng cường AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 12 Địa chất-Phế liệu AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103 13 Vũ chính-Địa chất AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 14 B.V.Lao-Vũ chính AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137 15 Thống nhất-B.V.Lao AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103 16 Cầu sam-Thống nhất AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245 17 ĐôngY-Nút 3 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206 18 Hướng nghiệp-ĐôngY AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245 19 Tỉnh đội-Cầu lễ AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 20 Tổ 42 K.Bá-Tỉnh đội AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 21 TTC.Nghiện-Tổ 42K.Bá AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 22 Nút 4-TTC. Nghiện AC-95 0.72 0.33 0.429 0.238 0.309 23 X.Hoà Bình-Nút 4 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 24 P.thượng-ĐHCNTPHCM AC-95 0.56 0.33 0.429 0.185 0.24 25 DVNNVũphúc-P.thượng AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 26 Dâutằm-DVNNVũ phúc AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 27 Phúc thanh-Dâu tằm AC-95 0.88 0.33 0.429 0.290 0.378 28 Phúc hạ2-Phúc thanh AC-95 1.28 0.33 0.429 0.422 0.371 29 Phúc hạ1-Phúc hạ2 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175 30 P.B.Vành-Nút 4 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 31 Q.trung1-Q.trung2 AC-95 0.4 0.33 0.429 0.132 0.172 32 Hợp thanh-Q.trung1 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 33 Mẫu giáo-Hợp thanh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 34 Hoa hồng-Mẫu giáo AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175 35 Tổ 42.Q.trung-Hoa hồng AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105 TUYẾN 973 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ I TT Tên đường dây Loại dây L(km) R ( Ω /km) X ( Ω /km) 0 0 R( Ω ) X( Ω ) 1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.1 0.13 0.081 0.013 0.0081 2 Nút 2-Nút 1 AC-95 0.72 0.33 0.429 0.238 0.309 3 Chùa ngàn - Nút 2 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105 4 Tr.C.trị-Chùa ngàn AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07 5 T.Lãm-Tr.C.trị AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105 6 Thái học-T.Lãm AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07 7 B.Đ.T.Lãm-T.Lãm AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105 8 X.Q.Trung-Nút 2 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206 9 Chợ Đậu-X.Q.Trung AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137 Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 19 -
  13. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 10 X.5.Vũ chính-Chợ Đậu AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206 11Trại rau -X.5.Vũ chính AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103 12 Vũ chính-Trại rau AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137 13 X.11.V.chính-Vũ chính AC-95 0.96 0.33 0.429 0.317 0.412 14Tống vũ - X.11.Vũ chính AC-35 0.64 0.85 0.438 0.544 0.280 TUYẾN 974 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ II TT Tên đường dây Loại dây L(km) R ( Ω /km) X ( Ω /km) 0 0 R( Ω ) X( Ω ) 1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0.0069 2 C.Khí 2.9-Nút 1 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 3 Nút 2-C.Khí 2-9 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 4 Thành công - Nút 2 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07 5 Hương sen-Thành công AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035 6 Tiền phong 4-Nút 2 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 7 C.N.N.Long-T.Phong4 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 8 Vôi TP2-C.N.N.Long AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 9 C.K.B.Minh-Vôi TP2 AC-95 0.4 0.33 0.429 0.132 0.172 10 N.M.Nước-C.K.B.Minh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 11 Cao su1-N.M.Nước AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069 12 B.T.Nhựa 2-V.L.C.Đốt AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 13 V.T.H.Hà-B.T.Nhựa 2 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034 2.3.LƯỚI HẠ ÁP VÀ CÔNG TƠ Trong những năm gần đây điện lực Thành Phố đã thực hiện nhiều chương trình cải tạo lưới hạ thế trên diện rộng nên phần lớn đường trục hạ thế là cáp vặn xoắn, công tơ đã được tập trung ra cột nên chất lượng điện năng được cải thiện rõ rệt, tổn thất công suất, tổn thất điện năng và tổn thất điện áp giảm đáng kể. Tuy nhiên lưới hạ thế của Thành Phố còn tồn tại một số vấn đề sau : - Còn nhiều lộ của các trạm công cộng bán kính cấp điện còn dài. - Một vài khu dân cư đường dây hạ thế còn chằng chịt, đan chéo nhau không đáp ứng yêu cầu mỹ quan. - Việc cải tạo thi công lưới hạ thế gặp nhiều khó khăn ( dựng cột, điểm đặt công tơ...) các phương án hạ ngầm triển khai thi công chậm, không đúng tiến độ... 2.4.TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CỦA TP MỘT SỐ NĂM QUA. Diễn biến tiêu thụ điện năng của thành phố qua các năm cho thấy năm sau cao hơn năm trước .Trong những năm gần đây tốc độ tăng bình quân điện năng thương phẩm khoảng hơn 10% trong năm 2006 là 15%. Điện năng cho tiêu dùng dân cư chiếm tỉ lệ cao nhất tiếp theo thương mại,công nghiệp - xây dựng và dành cho các hoạt động khác. Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 20 -
  14. Đồ án tốt nghiệp Quy hoạch cải tạo hệ thống điện Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47 - 21 -
Đồng bộ tài khoản