QUY TRÌNH CHO VAY VÀ QUẢN LÝ TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP phần 25

Chia sẻ: Tuan Bui Nghia | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
251
lượt xem
75
download

QUY TRÌNH CHO VAY VÀ QUẢN LÝ TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP phần 25

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

PHỤ LỤC 8T. MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh ________ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: QUY TRÌNH CHO VAY VÀ QUẢN LÝ TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP phần 25

  1. PHỤ LỤC 8T. MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH Ngân hàng Nông Nghiệp Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Phát triển Nông thôn Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Chi nhánh ________ ........., ngày ..... tháng ..... năm ..... BÁO CÁO THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ (¸p dông ®èi víi cho vay theo dù ¸n ®Çu t−) A. GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN 1. Tên dự án: 2. Chủ đầu tư: 3. Loại hình dự án: 4. Địa điểm đầu tư: 5. Sản phẩm của dự án: 6. Tổng vốn đầu tư: Trong đó: Vốn tự có: ______________ Vốn vay: ________________ 7. Hình thức đầu tư: 8. Quy mô/Công suất: B. GIỚI THIỆU VỀ CHỦ ĐẦU TƯ 1. Tên doanh nghiệp: 2. Đại diện doanh nghiệp: 3. Trụ sở: 4. Điện thoại: Fax: 5. Vốn điều lệ/vốn pháp định: 6. Giấy phép thành lập: 7. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 8. Ngành kinh doanh: 9. Tài khoản giao dịch số:
  2. C. NHU CẦU CỦA DOANH NGHIỆP 1. Số tiền đề nghị vay: 2. Thời gian vay: Trong đó, thời gian ân hạn: 3. Lãi suất vay: 4. Mục đích: 5. Hình thức trả vốn gốc, lãi: 6. Tài sản đảm bảo: D. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY VỐN 1. Kết quả thẩm định hồ sơ pháp lý Nhận xét hồ sơ pháp lý, tình hình tài chính, tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của khách hàng đã đúng, đủ hay chưa, đã hợp lý, hợp lệ hay chưa, có cần phải bổ sung tài liệu hay giải trình gì thêm không? 2. Kết quả thẩm định tình hình hoạt động của khách hàng a. Tóm tắt tình hình hoạt động của khách hàng: Lấy từ kết quả phân tích phụ lục 8E và 8H Sản phẩm Nhà máy/cơ sở sản xuất Danh tiếng thương mại và các điều kiện mua hàng Các khách hàng Hệ thống phân phối và các điều kiện bán hàng b. Kết quả đánh giá, nhận xét về năng lực tài chính của khách hàng - Lấy từ kết quả phân tích Phụ lục 8I và tham chiếu phụ lục kèm theo Về Báo Cáo Lãi Lỗ: Về Bảng Tổng Kết Tài Sản: Về Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: E. THU NHẬP DỰ TÍNH TỪ KHOẢN VAY Lấy từ kết quả phân tích của phần 6.7 chương VIII F. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ Nguồn: Lấy từ kết quả phân tích của Phụ lục 8K
  3. 1. Giới thiệu về hồ sơ và dự án đầu tư 2. Kết quả thẩm định về vốn đầu tư và các phương án nguồn vốn a. Mức độ đâỳ đủ, hợp lý của tổng vốn đầu tư dự tính b. Tính hợp lý của việc phân bổ vốn đầu tư theo từng giai đoạn thực hiện: c. Mức độ khả thi của các nguồn vốn đầu tư đã có 3. Kết quả thẩm định về mặt thị trường và khả năng tiêu thụ a. Tổng thể thị trường tiêu thụ sản phẩm dự án b. Chính sách của Nhà nước đối với sản phẩm này c. Thế mạnh của sản phẩm dự án so với các sản phẩm cùng loại hiện có trên thị trường, khả năng bị thay thế d. Tình hình cạnh tranh hiện tại, khả năng cạnh tranh trong tương lai, biện pháp tăng cường sức cạnh tranh cho sản phẩm, v.v... Tình hình nhập khẩu sản phẩm cùng loại e. Các vấn đề liên quan đến chính sách thuế đối với sản phẩm này f. Khối lượng sản phẩm và dự kiến mức độ tiêu thụ, vòng đời của sản phẩm, quy cách, phẩm chất, mẫu mã sản phẩm, đưa ra ý kiến về mức độ hợp lý của quy mô dự án, đặc tính và cơ cấu sản phẩm, 4. Đánh giá về khả năng cung cấp nguyên vật liệu và các yếu tố đầu vào của dự án a. Dự án có chủ động được nguồn nguyên liệu đầu vào? b. Thuận lợi, khó khăn đi kèm với việc có thể chủ động nguồn nguyên nhiên liệu đầu vào 5. Kết quả đánh giá, nhận xét các nội dung về phương diện kỹ thuật Đánh giá mức độ phù hợp, hợp lý và tính khả thi của phương tiện kỹ thuật, công nghệ của dự án theo những tiêu chí sau: a. Địa điểm xây dựng b. Quy mô sản xuất c. Công nghệ, thiế bị d. Quy mô, giải pháp xây dựng e. Khả năng tác động đến môi trường, PCCC, biên pháp phòng ngừa, xử lý f. Các vấn đề khác 6. Đánh giá về phương diện tổ chức, quản lý dự án G. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ & KHẢ NĂNG ĐẢM BẢO VÀ TRẢ NỢ VAY
  4. a. Nêu kết quả thẩm định ở phần 11, Phụ lục 8K, các bảng tính và kết quả tính toán, trong đó băt buộc phải gồm Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Báo cáo lãi-lỗ, Bảng cân đối trả nợ. Những bảng tính này cho vào phần Phụ lục kèm theo. b. Nêu ý kiến đánh giá về hiệu quả và khả năng trả nợ của dự án, khả năng trả nợ của doanh nghiệp. H. PHÂN TÍCH RỦI RO a. Rủi ro kinh doanh và các viễn cảnh tương lai của khách hàng • Rủi ro do nhu cầu sản phẩm giảm • Rủi ro cạnh tranh • Rủi ro từ chi phí • Rủi do từ sản xuất và quản lý b. Rủi ro hoàn trả vốn vay c. Rủi ro kinh tế vĩ mô • Rủi ro chính trị • Rủi ro ngoại hối d. Rủi ro tài chính e. Các rủi ro khác I. CÁC QUAN HỆ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG & TỔ CHỨC TÀI CHÍNH Nêu kết quả phân tích tại phần 6.6.3 chương VIII J. PHÂN TÍCH NGÀNH VÀ TRIỂN VỌNG PHÁT TRIỂN CỦA KHÁCH HÀNG 1. Lấy từ kết quả phân tích của Phụ lục 8D 2. Triển vọng phát triển của khách hàng K. TÀI SẢN BẢO ĐẢM NỢ VAY Nêu kết quả phân tích từ phần 6.9 Chương VIII L. KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM TÍN DỤNG Nêu kết quả phân tích từ chương V M. NHẬN XÉT VỀ KHÁCH HÀNG VAY Kết hợp kết quả đánh giá về mức độ đáp ứng điều kiện vay vốn tại Phụ lục 8M và tổng hợp các kết quả các phần trên N. KIẾN NGHỊ CỦA CÁN BỘ TÍN DỤNG O. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT CỦA TRƯỞNG PHÒNG TÍN DỤNG
  5. P. QUYẾT ĐỊNH CỦA GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG CHO VAY HOẶC NGƯỜi ĐƯỢC UỶ QUYỀN HỢP PHÁP CÁC PHỤ LỤC KÈM THEO (§èi víi kh¸ch hµng doanh nghiÖp) 1. CÁC SỐ LIỆU TÀI CHÍNH TÓM LƯỢC 2. CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH DỰ TÍNH VÀ CƠ SỞ TÍNH TOÁN 3. CÁC BẢNG TÍNH
  6.  
Đồng bộ tài khoản